Lôùp daïy: 15 VHC7 Ngaøy daïy: Chöông Mở Đầu: CUNG VAØ GOÙC LÖÔÏNG GIAÙC. COÂNG THÖÙC LÖÔÏNG GIAÙC. Tieát daïy: 1 Baøøi 1: CUNG VAØ GOÙC LÖÔÏNG GIAÙC I. MUÏC TIEÂU: Kieán thöùc: Naém ñöôïc khaùi nieäm ñöôøng troøn ñònh höôùng, ñöôøng troøn löôïng giaùc, cung vaø goùc löôïng giaùc. Naém ñöôïc khaùi nieäm ñôn vò ñoä vaø rañian vaø moái quan heä giöõa caùc ñôn vò naøy. Naém ñöôïc soá ño cung vaø goùc löôïng giaùc. Kó naêng: Bieåu dieãn ñöôïc cung löôïng giaùc treân ñöôøng troøn löôïng giaùc. Tính vaø chuyeån ñoåi thaønh thaïo hai ñôn vò ño. Tính thaønh thaïo soá ño cuûa moät cung löôïng giaùc. Thaùi ñoä: Luyeän tính nghieâm tuùc, saùng taïo. Luyeän oùc tö duy thöïc teá.
Trang 1Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 1 Bàøi 1: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung
và góc lượng giác
Nắm được khái niệm đơn vị độ và rađian và mối quan hệ giữa các đơn vị
này
Nắm được số đo cung và góc lượng giác
Kĩ năng:
Biểu diễn được cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo
Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác
Thái độ:
Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo
Luyện óc tư duy thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc (00
1800)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của góc
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Cung lượng giác
GV dựa vào hình vẽ, dẫn
dắt đi đến khái niệm đường
tròn định hướng
A +
–1 –2
Đ1 Một điểm trên trục số
I Khái niệm cung và góc lượng giác
1 Đường tròn định hướng và cùng lượng giác
Đường tròn định hướng
là một đường tròn trên đó đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại là chiều
y
1 –1
M
x 0
y 0
Trang 2H1 Mỗi điểm trên trục số
được đặt tương ứng với
mấy điểm trên đường tròn
?
H2 Mỗi điểm trên đường
tròn ứng với mấy điểm trên
trục số
ứng với một điểm trên đường tròn
Đ2 Một điểm trên đường
tròn ứng với vô số điểm trên trục số
âm Qui ước chọn chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ làm chiều dương
Trên đường tròn định hướng cho 2 điểm A, B Một điểm M di động trên đường tròn luôn theo một chiều từ
A đến B tạo nên một cung
lượng giác có điểm đầu A
và điểm cuối B
A B
A B
kí hiệu H3 Xác định chiều chuyển
động của điểm M và số
vòng quay?
Đ3
a) chiều dương, 0 vòng
b) chiều dương, 1 vòng
c) chiều dương, 2 vòng
d) chiều âm, 0 vòng
Trên một đường tròn định hướng, lấy 2 điểm A, B thì: – Kí hiệu AB chỉ một cung hình học (lớn hoặc bé) hoàn toàn xác định
– Kí hiệu chỉ một cung lượng giác điểm đầu A,
điểm cuối B
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm góc lượng giác
GV giới thiệu khái niệm
góc lượng giác
H1 Với mỗi cung lượng
giác có bao nhiêu cung
lượng giác và ngược lại ?
2 Góc lượng giác
Một điểm M chuyển động trên đường tròn từ C đến D tạo nên cung lượng giác Khi đó tia OM quay xung quanh gốc O từ vị trí
OD đến OD Ta nói tia OM
tạo nên góc lượng giác, có
tia đầu OC và tia cuối OD
Kí hiệu (OC, OD)
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm Đường tròn lượng giác
Trang 3 GV giới thiệu đường tròn
lượng giác
Nhấn mạnh các điểm đặc
biệt của đường tròn:
– Điểm gốc A(1; 0)
– Các điểm A(–1; 0), B(0;
1), B(0; –1)
O
A A’
1
–1
+
3 Đường tròn lượng giác
Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đường tròn đơn vị định hướng Đường tròn này cắt hai trục toạ độ tại 4 điểm A(1; 0), A(–1; 0), B(0; 1),
B(0; –1) Ta lấy điểm A(1; 0) làm điểm gốc của đường tròn đó
Đường tròn xác định như
trên được gọi là đường tròn
lượng giác (gốc A)
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh các khái niệm:
– Cung lượng giác, góc lượng giác
– Đường tròn lượng giác
4 Bài tập về nhà:
- Đọc tiếp bài "Cung và góc lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 4Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 2 Bàøi 1: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung
và góc lượng giác
Nắm được khái niệm đơn vị độ và rađian và mối quan hệ giữa các đơn vị
này
Nắm được số đo cung và góc lượng giác
Kĩ năng:
Biểu diễn được cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo
Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác
Thái độ:
Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo
Luyện óc tư duy thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc (00
1800)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa cung lượng giác, góc lượng giác ?
Đ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
H1 Cho biết độ dài cung
nửa đường tròn ?
H2 Cung nửa đường tròn
có số đo bao nhiêu độ,
Trang 5 Cho các số đo theo độ,
yêu cầu HS điền số đo
theo radian vào bảng
Bảng chuyển đổi thông dụng
Độ 00 300 450 600 900 1200 1350 1800Rad 0 6 4 3 2 23 34
H3 Cung có số đo rad
thì có độ dài bao nhiêu ?
Đ3 R Chú ý: Khi viết số đo của
một góc (cung) theo đơn vị radian, ta không viết chữ rad sau số đo
c) Độ dài cung tròn
Cung có số đo rad của đường tròn bán kính R có độ dài: l = R
Hoạt động 2: Tìm hiểu số đo cung lượng giác – góc lượng giác
A B
sđ
H4 Xác định số đo của
các cung lượng giác
như hình vẽ ?
H5 Xác định số đo các
góc lượng giác (OA,
OC), (OA, OD), (OA,
B’
B
O C D
Ghi nhớ: Số đo của các
cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của 2
hoặc 360 0
sđ = + k2 (k Z)
sđ = a 0 + k360 0 (k Z) trong đó (hay a 0 ) là số đo của một lượng giác tuỳ ý có điểm đầu A và điểm cuối
M
3 Số đo của góc lượng giác
Số đo của góc lượng giác
(OA, OM) là số đo của cung lượng giác tương ứng
Chú ý:
cung LG 1 1 góc LG
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng
Trang 6giác
H1 Biểu diễn trên đường
tròn lượng giác các cung
có số đo:
b) –7650 = –450 + (–
2).3600
M điểm giữa cung AB
4 Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Giả sử sđ =
Điểm đầu A(1; 0)
Điểm cuối M được xác định bởi sđ =
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Đơn vị radian
– Số đo của cung và góc
LG
– Cách biểu diễn cung
LG trên đường tròn LG
Câu hỏi: Chia lớp
thành 4 nhóm, 2 nhóm
cho số đo góc theo độ, 2
nhóm đổi sang radian và
ngược lại
Các nhóm thực hiện
4 Bài tập về nhà:
- Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 SGK
- Đọc trước bài "Giá trị lượng giác của một cung"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 7Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 3 Bàøi 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung
Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên
quan đặc biệt
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc (00
1800)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại định nghĩa GTLG của góc (00 1800)
Đ sin = y0; cos = x0; tan = 0
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của Học
sinh
Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu Định nghĩa các giá trị lượng giác của một cung
B
B’
Đ1 –1 sin 1 –1 cos 1
cos
(cos 0) cot = cos
sin
(sin 0) Các giá trị sin, cos, tan, cot
được gọi là các GTLG của cung
y
1 –1
M
x 0
y 0
Trang 8giữa tan và cot ?
Hoạt động 2: Nhận xét một số kết quả rút ra từ định nghĩa
Hướng dẫn HS từ
định nghía các GTLG
rút ra các nhận xét
H1 Khi nào tan
không xác định ?
H2 Dựa vào đâu để
xác định dấu của các
e) cot xác định với k
f) Dấu của các GTLG của
Cho HS nhắc lại và
điền vào bảng cầu HS thực hiện yêu 3 GTLG của các cung đặc biệt 0
Trang 9x’
M H
K
T S
HM AT
OH OH
= ATcot = cos KM BS
sin OK OB
= BS
1 Ý nghĩa hình học của tan
tan được biểu diễn bởi AT trên trục t'At Trục tAt đgl trục tang
2 Ý nghĩa hình học của cot
cot được biểu diễn bởi BS trên trục sBs Trục sBs đgl trục
– Định nghĩa các GTLG của
– Ý nghĩa hình học của các GTLG của
4 Bài tập về nhà:
- Bài 1, 2, 3 SGK
- Đọc tiếp bài "Giá trị lượng giác của một cung"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 10Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 4 Bàøi 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (TT)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên
quan đặc biệt
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại định nghĩa GTLG của cung ?
Đ sin = OK; cos = OH; tan = sin
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các công thức lượng giác cơ bản
Hướng dẫn HS chứng
minh các công thức
H1 Nêu công thức quan
hệ giữa sin và cos ?
III Quan hệ giữa các GTLG
1 Công thức lượng giác cơ bản
B
B’
Trang 11H2 Hãy xác định dấu
của cos ?
H3 Nêu công thức quan
hệ giữa tan và cos ?
H4 Hãy xác định dấu
< < 2 Tính sin và cos
Hoạt động 2: Tìm hiểu các GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
GV treo các hình vẽ và
hướng dẫn HS nhận xét
vị trí của các điểm cuối
của các cung liên quan
Mỗi nhóm nhận xét một hình
a) M và M đối xứng nhau qua trục hoành
b) M và M đối xứng nhau qua trục tung
c) M và M đối xứng nhau qua đường phân giác thứ I
d) M và M đối xứng nhau qua gốc toạ độ O
3 GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau: và –
cos(–) = cos; sin(–)
= –sin
tan(–) = –tan; cot(–)
= –cot
b) Cung bù nhau: và –
cos(–)=–cos; sin(–)
)=–sin
tan(+)=tan; cot( +
)=cot
Trang 12y M M’
M’
H
đối nhau phụ nhau bù nhau hơn kém
Hoạt động 3: Áp dụng tính GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
H Tính và điền vào
– Các công thức lượng giác
– Cách vận dụng các công thức
4 Bài tập về nhà:
- Bài 4, 5 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 13Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 5- 6 LUYỆN TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:
Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của một cung
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập các công thức lượng giác cơ bản
H1 Nêu hệ thức liên
quan giữa sinx và cosx ? Đ1 sin
2x + cos2x = 1 a) không
b) có c) không
1 Các đẳng thức sau có
thể đồng thời xảy ra không
? a) sinx = 2
3 và cosx = 3
3b) sinx = 4
5
và cosx =
3 5
a) sin(x – )
Trang 14 < c) tan(x + ) = tanx > 0 d) cot x
Hoạt động 3: Áp dụng tính giá trị lượng giác của một cung
H1 Nêu các bước tính ?
H2 Nêu công thức cần sử
dụng ?
Đ1 + Xét dấu GTLG cần
tính + Tính theo công thức
3 17b) cosx < 0; sin2x + cos2x
= 1
cosx = – 0,51; tanx 1,01;
cotx 0,99 c) cosx < 0; 1 + tan2x =
2
1 cos x
sinx = 1
10
; cosx = 3
10 ; tanx = 1
Hoạt động 4: Luyện tập biến đổi biểu thức lượng giác
Hướng dẫn HS cách
biến đổi
a) VT = cos2x + 4 Chứng minh các hệ thức: a) cos2x + cos2x.cot2x =
Trang 15cos x.cot x
= cos2x(1 + cot2x)
= cos2x 12
sin x = cot2x b) cos2x – sin2x = = (cosx – sinx).(cosx + sinx)
c) tanx.cotx = 1 d) Sử dụng hằng đẳng thức:
sin3x + cos3x = (sinx + cosx)
.(sin2x – sinx.cosx+cos2x)
cot x b) 2cos x 12cosx sin x
= cosx – sinx c) tan x2 .cot x 12 1
– Các công thức lượng giác
– Cách vận dụng các công thức
4 Bài tập về nhà:
- Làm tiếp các bài còn lại
- Đọc trước bài " Công thức lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 16Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 7 Bàøi 3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được các công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi,
công thức biến đổi tổng thành tích, công thức biến đổi tích thành tổng
Từ các công thức trên có thể suy ra một số công thức khác
Kĩ năng:
Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác
Vận dụng các công thức trên để giải bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Các bảng công thức lượng giác
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của một cung
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu các công thức lượng giác cơ bản ?
Đ sin2x + cos2x = 1; 1 + tan2x = 12
cos x; 1 + cot2x = 12
sin x; tanx.cotx = 1
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Công thức cộng đối với sin và cosin
M A
;
.Hãy biểu diễn các cung đĩ
trên đường trịn lượng giác
.Tìm tọa độ của các véc tơ
hướng của hai véc tơ theo
hai phương pháp So sánh
hai kết quả đĩ rồi đưa ra
y
x
).cos(
sin.sincos
.cos
)sin
;(cos
)sin
;(cos
OM ON ON
ON OM ON
OM ON OM ON
Trang 17) sin(
cos
cos sin cos
sin
sin.sincos
sin
coscos
cos.sincos
.sin
tantan
tantan
tantan
tantan
Để các công thức trên có nghĩa thì: ; ;
(+); (-) không có dạng k
Ví dụ: Tính = ?
Trang 18Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh các cơng thức lượng giác
4 Bài tập về nhà: Đọc tiếp bài “Cơng thức lượng giác”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 19Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 8 Bàøi 3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
Qua bài học sinh cần nắm được:
+ Về kiến thức: Cơng thức cộng, cơng tức nhân đơi
+ Về kĩ năng: Học sinh áp dụng cơng thức vào giải tốn,( chứng minh,rút gọn
- Học sinh: Dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi
-Giáo viên:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập, đường trịn lượng giác
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp, giới thiệu:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết các cơng thức lượng giác cơ bản;
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Cơng thức nhân đơi H1: Từ cơng thức cộng
đối với sin và cos nếu
2
tan 1
tan 2
2
tan 1
tan 2
Trang 20Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 21Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 9 Bàøi 3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
Qua bài học sinh cần nắm được:
+ Về kiến thức: Cơng thức cộng, cơng tức nhân đơi
+ Về kĩ năng: Học sinh áp dụng cơng thức vào giải tốn,( chứng minh,rút gọn
- Học sinh: Dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi
-Giáo viên:đồ dùng giảng dạy,phiếu học tập, đường trịn lượng giác
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp, giới thiệu:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các cơng thức lượng giác cơ bản;
3.Giảng bài mới:
Hoạt động của
Giáo viên
Hoạt động 1: Tìm hiểu Cơng thức biến đổi tích thành tổng H1: Phát phiếu
Đ1: Thực hiện phép tính và cho kết quả:
* Cộng vế theo vế cos(a-b) với cos(a+b) ta
được:
* Trừ vế theo vế cos(a-b) với cos(a+b) ta được:
* Cộng vế theo vế sin(a-b) với sin(a+b) ta được:
Đ2: Áp dụng cơng thức ta cĩ:
III Cơng thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích :
1 Cơng thức biến đổi tích thành tổng:
Ví dụ: Tính giá trị của biểu
thức sau:
Trang 23IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 24Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy: Chương Mở Đầu: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 10-11 LUYỆN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Ôn tập toàn bộ kiến thức chương VI
Kĩ năng:
Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác
Vận dụng các công thức trên để giải bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương VI
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
Hoạt động 1: Luyện tập tính GTLG của một cung H1 Nêu các bước tính và
công thức cần sử dụng? Đ1 + Xét dấu các GTLG + Vận dụng công thức
phù hợp để tính
a) sin = 7
3b) cos = 13
c) cos = 35d) sin = 154
1 Tính các GTLG của cung nếu:
Hoạt động 2: Luyện tập biến đổi biểu thức lượng giác
GV hướng dẫn HS vận
dụng các công thức để
biến đổi
a) A = tan2b) B = 2cosc)
Trang 25H1 Nêu cách biến đổi ?
H2 Xét quan hệ các cặp
6
– x và 6+ x: phụ nhau
A = 0
B = 0
C = 14
3 Chứng minh đồng nhất thức
a) 1 cosx cos2x cot x sin2x sin x
b)
x sin x sin x
d) tanx – tany = cosx.cosysin(x y)
4 Chứng minh các biểu thức
sau không phụ thuộc vào x:
550 = 600 – 50d) 120 = 300 – 180
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh cách vận
dụng các công thức lượng
giác
4 Bài tập về nhà:
Trang 26 Bài tập ôn cuối năm
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 27Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy:
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 12 Bàøi 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số
tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin,
tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 hàm số lượng giác đó, sự biến thiên và
biết cách vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lượng
giác
Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác H1 Cho HS điền vào bảng
giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt
H2 Trên đtròn lượng giác,
hãy xác định các điểm M
mà sđ = x (rad) ?
Các nhóm thực hiện yêu cầu
x y
O A A’
B’
B M sinx
x
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin
Dựa vào một số giá trị I Định nghĩa
Trang 28lượng giác đã tìm ở trên nêu
định nghĩa các hàm số sin
và hàm số côsin
H Nhận xét hoành độ, tung
độ của điểm M ?
x O
M sinx
x
x y
A’
B’
B M cosx x
x
y
O
M cosx
x
Đ Với mọi điểm M trên
đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của M đều thuộc đoạn [–1; 1]
1 Hàm số sin và côsin a) Hàm số sin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin: R R
x sinx được gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sinx
Tập xác định của hàm số sin là R
b) Hàm số côsin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
cos: R R
x cosx được gọi là hàm số côsin, kí hiệu y = cosx
Tập xác định của hàm số cos là R
Chú ý:Với mọi x R, ta đều có:
–1 sinx 1, –1 cosx 1
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Đối số x trong các hàm số
sin và côsin được tính bằng
radian
Câu hỏi:
1) Tìm một vài giá trị x để
sinx (hoặc cosx) bằng 1
2
;
2
2 ; 2
2) Tìm một vài giá trị x để
tại đó giá trị của sin và cos
bằng nhau (đối nhau) ?
2 x =
4
; sinx = 2 không có 2) sinx = cosx x =
Trang 29IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 30Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy:
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 13 Bàøi 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số
tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin,
tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 các hàm số lượng giác đó, sự biến thiên
và biết cách vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các các hàm số
lượng giác
Biểu diễn được đồ thị của các các hàm số lượng giác
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa hàm số sin ?
Đ sin: R R
x sinx
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số tang và hàm số côtang H1 Nhắc lại định nghĩa các
giá trị tanx, cotx đã học ở
lớp 10 ?
GV nêu định nghĩa các
hàm số tang và côtang
Đ1 tanx = sin
cos
x
x ; cotx = cos
sin
x x
Trang 31H2 Khi nào sinx = 0; cosx
= 0 ? Đ2 sinx = 0 cosx = 0 x = k x =
2
+
k
kí hiệu là y = tanx
Tập xác định của hàm số y = tanx là D = R \ ,
2 k k Z
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức:
y = cos
sin
x
x (sinx 0)
kí hiệu là y = cotx
Tập xác định của hàm số y = cotx là D = R \ k k Z ,
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
H So sánh các giá trị sinx
và sin(–x), cosx và cos(–x)
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác H1 Hãy chỉ ra một vài số T
mà sin(x + T) = sinx ?
H2 Hãy chỉ ra một vài số T
mà tan(x + T) = tanx ?
Đ1 T = 2; 4; …
Đ2 T = ; 2; …
II Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
Nhận xét: Người ta chứng
minh được rằng T = 2 là số dương nhỏ nhất thoả đẳng thức:
sin(x + T) = sinx, x R a) Các hàm số y = sinx, y = cosx là các hàm số tuần hoàn với chu kì 2
b) Các hàm số y = tanx, y = cotx là các hàm số tuần hoàn với chu kì
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Tập xác định của các hàm số y = tanx, y = cotx
– Chu kì của các hàm số lượng giác
4 Bài tập về nhà:
Bài 1, 2 SGK
Trang 32 Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 33Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy:
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 14 Bàøi 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số
tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin,
tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 hàm số lượng giác đó, sự biến thiên và
biết cách vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lượng
giác
Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = sinx H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = sinx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
Đ1 Các nhóm lần lượt
nhắc lại theo các ý:
– Tập xác định: D = R – Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số lẻ – Hàm số tuần hoàn với chu kì 2
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
1 Hàm số y = sinx
Tập xác định: D = R
Tập giá trị: T = [–1; 1]
Hàm số lẻ
Hàm số tuần hoàn với chu
Trang 34biến thiên và đồ thị của
hàm số y = sinx trên đoạn
kì 2
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [0; ]
x y=sinx 0 0
1
0 2
-2 -1 1 2
x y
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R
-3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2
-2 -1
1 2
x y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cosx H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cosx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của
hàm số y = cosx trên đoạn
Tịnh tiến đồ thị hàm số y
= sinx theo vectơ
hàm số y = cosx
Đ1 Các nhóm lần lượt
nhắc lại theo các ý:
– Tập xác định: D = R – Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số chẵn – Hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Hàm số chẵn
Hàm số tuần hoàn với chu
1 2
x
y
y=sinx y=cosx
O
Đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx được gọi chung là các đường sin
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Tính chất đồ thị của hàm
số chẵn, hàm số lẻ, hàm số
tuần hoàn
Trang 35– Dạng đồ thị của các hàm
số y = sinx, y = cosx
Câu hỏi: Chỉ ra các
khoảng đồng biến, nghịch
biến của hàm số y = sinx, y
= cosx trên đoạn [–2; 2]
Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 36Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy:
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 15 Bàøi 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số
tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin,
tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 hàm số lượng giác đó, sự biến thiên và
biết cách vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lượng
giác
Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = tanx H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = tanx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
Đ1 Các nhóm lần lượt
nhắc lại theo các ý:
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
3 Hàm số y = tanx
Trang 37biến thiên và đồ thị của
hàm số y = tanx trên nửa
x y
Hàm số lẻ
Hàm số tuần hoàn với chu
kì
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên nửa khoảng 0;
x y
b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cotx H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cotx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của
hàm số y = cotx trên khoảng
(0; )
H2 Xét tính đồng biến,
nghịch biến của hàm số y =
cotx trên khoảng (0; ) ?
GV hướng dẫn phép tịnh
tiến đồ thị dựa vào tính chất
tuần hoàn
Đ1 Các nhóm lần lượt
nhắc lại theo các ý:
– Tập xác định:
D = R\ {k, kZ}
– Tập giá trị: T = R – Hàm số lẻ
– Hàm số tuần hoàn với chu kì
Đ2 Hàm số nghịch biến
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
4 Hàm số y = cotx
x y=cotx 0
x y
b) Đồ thị của hàm số y = cotx trên D
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
Trang 38– Tính chất đồ thị của hàm
số chẵn, hàm số lẻ, hàm số
tuần hoàn
– Dạng đồ thị của các hàm
số y = tanx, y = cotx
Câu hỏi: Chỉ ra các
khoảng đồng biến, nghịch
biến của hàm số y = tanx, y
= cotx trên đoạn [–2; 2]
Giáo viên giảng dạy
Lê Thị Thanh Tâm
Trang 39Lớp dạy: 15 VHC7
Ngày dạy:
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 16 Bàøi 1: BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác
Kĩ năng:
Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
Biết sử dụng các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác để giải các
bài toán liên quan
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Hướng dẫn HS sử dụng
bảng giá trị đặc biệt, tính
chất của các HSLG
H Nêu điều kiện xác định
của các hàm số ?
Các nhóm lần lượt thực hiện
Đ
a) sinx 0 b) cosx 1 c) x –
b) y = 1 cos
1 cos
x x
Trang 40H2 Nhận xét 2 giá trị sinx
và –sinx ?
sin x = sinsinx nếu x nếusinsinx x00
Đ2 Đối xứng nhau qua
x y
3 Chứng minh rằng sin2(x + k) = sin2x với k Z Từ đó vẽ đồ thị của hàm số y = sin2x
H3 Tính sin2(x + k) ?
H4 Xét tính chẵn lẻ và
tuần hoàn của hàm số y =
x y
Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng tính chất và đồ thị hàm số để giải toán
Pt cosx = 1
2 có thể xem là pt hoành độ giao điểm
của 2 đồ thị của các hàm
số y = cosx và y = 1
2
H1 Tìm hoành độ giao
điểm của 2 đồ thị ?
H2 Xác định phần đồ thị
ứng với sinx > 0 ?
Hướng dẫn cách tìm
GTLN của hàm số
H3 Nêu tập giá trị của
hàm số y = cosx ?
H4 Dấu "=" xảy ra khi
Đ2 Phần đồ thị nằm phía
trên trục Ox
4 Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx,
tìm các giá trị của x để cosx = 1
2
5 Dựa vào đồ thị của hàm số y =
sinx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị dương
6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
a) y = 2 cos x + 1 b) y = 3 – 2sinx