1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng các bộ phận trên cơ thể người

4 207 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng các bộ phận trên cơ thể ngườiTừ vựng tiếng anh rất đa dạng.. Tuy nhiên từ vựng các bộ phận trên cơ thể người là một trong những từ vựng cơ bản nhất và dễ học nhất.. Hiểu được điề

Trang 1

Từ vựng các bộ phận trên cơ thể người

Từ vựng tiếng anh rất đa dạng Tuy nhiên từ vựng các bộ phận trên cơ thể người là một trong những từ vựng cơ

bản nhất và dễ học nhất Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng các bộ phận trên cơ thể người được sử dụng nhiều nhất và phổ biến nhất Hy vọng các từ vựng này có thể giúp ích cho các

bạn trong cuộc sống

Trang 2

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA

1 face /feɪs/ khuôn mặt

17 leg /leg/ phần chân

20 fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/ móng tay

Trang 3

21 thumb /θʌm/ ngón tay cái

22 index finger /ˈɪn.deksˈfɪŋ.gəʳ/ ngón trỏ

23 middle finger /ˈmɪd.ļˈfɪŋ.gəʳ/ ngón giữa

24 ring finger /rɪŋˈfɪŋ.gəʳ/ ngón đeo nhẫn

25 little finger /ˈlɪt.ļˈfɪŋ.gəʳ/ ngón út

26 palm /pɑːm/ lòng bàn tay

28 part /pɑːt/ ngôi rẽ

30 sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/ tóc mai dài

35 jaw /dʒɔː/ hàm,quai hàm

Trang 4

43 eyelashes /ˈaɪ.læʃis/ lông mi

44 iris /ˈaɪ.rɪs/ mống mắt

47 heel /hɪəl/ gót chân

49 ball /bɔːl/ xương khớp ngón chân

51 toe /təʊ/ ngón chân

Ngày đăng: 04/09/2017, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w