Áp dụng tính chất của phép nhân số nguyên để tính nhanh giá trị của biểu thức sau: – 20.. Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của lớp 6A.. Hãy viết tên một góc nhọn, một góc v
Trang 1Hình 1
B
D
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THANH BÌNH
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: Trường THCS Phú Lợi
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2015-2016 Môn thi: TOÁN - Lớp 6
Ngày thi: / /2016
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I (2,0 điểm)
1 Tìm tất cả các ước của số nguyên – 7
2 Áp dụng tính chất của phép nhân số nguyên để tính nhanh giá trị của biểu thức sau: (– 20) 5 + 5 17 + 5 (– 7)
Câu II (2,5 điểm)
1 Tìm số đối của mỗi số sau:
3
1 2
; 8
1
−
2 Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau:
11
7
; 9
−
3 Mỗi bài kiểm tra 1 tiết trên lớp có 45 phút Viết số đo thời gian kiểm tra 1 tiết sang
đơn vị là giờ? (chú ý rút gọn kết quả nếu có thể)
Câu III (1,5 điểm)
1 Viết hỗn số
7
4
3 dưới dạng phân số
2 Viết số thập phân 0,3 dưới dạng %.
3 Tìm x, biết:
9
1 1 6
5
2x+ =−
Câu IV (1,0 điểm)
Lớp 6A có 45 học sinh Sau khi sơ kết học kì I thì số học sinh giỏi chiếm 2
9 số học sinh cả lớp, số học sinh khá chiếm 4
15 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm
40 % số học sinh cả lớp, số học sinh còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của lớp 6A
Câu V (1,5 điểm)
Quan sát hình 1 bên cạnh, rồi trả lời hai câu hỏi sau:
1 Hãy kể tên tất cả các tam giác có trong hình đó?
2 Hãy viết tên một góc nhọn, một góc vuông, một góc tù
có trên hình vẽ
Câu VI (1,5 điểm)
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
0
0; 120
=
1 Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
2 Tính số đo ∠yOz? So sánh ∠xOy;∠yOz?
3 Vẽ Ot là tia phân giác của ∠xOy, tia Om là tia đối của tia Ox Tính ∠tOmHẾT.
Trang 2Hình 1
B
D
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THANH BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
(gồm có 02 trang)
Đơn vị ra đề: Trường THCS Phú Lợi
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2015-2016 Môn thi: TOÁN - Lớp 6
Ngày thi: / /2016
Câu I
(2,0 đ)
1 Tất cả các ước của số - 7 là: 1; - 1; 7; - 7
(nêu đúng mỗi ước được 0,25đ)
2 Ta có (- 20) 5 + 5 17 + 5 (-7) = 5 [(- 20) + 17 + (- 7)]
= 5 (- 10) = - 50
1,0
0,5 0,25- 0,25
Câu II
(2,5 đ)
1 Số đối của
3
1 2
; 8
1
− lần lượt là:
3
1 2
; 8
1
−
2 Số nghịch đảo của
11
7
; 9
− lần lượt là:
7
11
; 9
1
3 45 phút = 45
60giờ =
3
4giờ
0,5- 0,5 0,5- 0,5 0,25- 0,25
Câu III
(1,5 đ)
1 Viết hỗn số dưới dạng phân số:
7
4
3 =
7
25 7
4 7
3 + =
2 Viết số thập phân 0,3 dưới dạng %: 30%
100
30 10
3 3 ,
3 Tìm x:
9
1 1 6
5
2x+ =−
6
5 9
10
2 6
5 9
10
2 9
10 6
5
x x
x
36
35 2
1 18
35 18
35 18
15 18
20
2x= − + − = − ⇒ x= − = −
0,25 0,25
0,25-0,25 0,25-025
Câu IV
(1,0 đ)
Số học sinh giỏi là: 45
9
2 = 10 (hs)
Số học sinh khá là: 45
15
4 = 12 (hs)
Số học sinh trung bình là: 45 40 %= 18 (hs)
Số học sinh yếu là: 45 – (10 + 12+ 18) = 5 (hs)
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu V
(1,5 đ)
a) -Trên hình vẽ có tam giác: ABD, DBC, ABC
(Hs nêu tên một tam giác thì 0,25đ)
b) Kể tên đúng một góc nhọn, một góc vuông, một góc tù
0,75
Trang 3t
x
O
Câu VI
(1,5 đ)
1 Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz, vì ∠xOy<∠xOz
2 Ta có: ∠xOy+∠yOz=∠xOz
⇒∠yOz=∠xOz−∠xOy=1200 −600 =600
⇒∠xOy=∠yOz
3 Tia Oy là tia phân giác của ∠xOz Vì
2
xOz yOz
xOy=∠ = ∠
∠
2
60
∠
=
0 0
0 60 150
=
∠
0,25 0,25-0,25 0,25 0,25-0,25
Ghi chú: Học sinh có lời giải khác với hướng dẫn chấm này, nhưng lập luận chặt chẽ
và có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa Riêng đối với câu VI, phải có hình vẽ thì mới chấm
điểm bài làm.Hết.