- Cảm nhận đợc niềm khao khát tự do mãnh liệt, nỗi chán ghét sâu sắc thực tại tù túng, tầm thờng, giả dối đợc thể hiện trong bài thơ qua lời con hổ bị nhốt ở vờn bách thú.. + Khổ 5 : kha
Trang 1Tuần 20 Ngày soạn : 27 /12/2016 Tiết 73
Văn bản : NHỚ RỪNG
Thế Lữ
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức
- Biết đọc hiểu một tỏc phẩm thơ lóng mạn tiờu biểu cho phong trào thơ mới
- Cảm nhận đợc niềm khao khát tự do mãnh liệt, nỗi chán ghét sâu sắc thực tại tù túng, tầm thờng, giả dối đợc thể hiện trong bài thơ qua lời con hổ bị nhốt ở vờn bách thú
- Thấy đợc bút pháp lãng mạn đầy truyền cảm của nhà thơ
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng đọc diễn cảm thơ tám chữ và phân tích nhân vật qua diễn biến tâm trạng
3 Thỏi độ:
GD tỡnh cảm yờu nước
II.CHUẨN BỊ :
- Giỏo viờn : Giáo án, chân dung nhà thơ Thế Lữ
- Học sinh : Trả lời các câu hỏi SGK
III CÁC BƯỚC LấN LỚP :
1 Ổn Định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Không KT
3 Dạy bài mới :
Hoạt động 1
-GV hướng dẫn đọc và đọc mẫu
-GV gọi HS đoc
-GV uốn nắn cỏch đọc
-GV cho HS tỡm hiểu đụi nột về
tỏc giả và sự ra đời bài thơ
-GV giỳp HS tỡm hiểu cỏc chỳ
thớch khú
Hoạt động 2
-Tỏc giả mượn lời của con hổ ở
vườn bỏch thỳ để núi đến điều
gỡ ?
-Bài thơ cú thể chia làm mấy
phần ? nờu nội dung chớnh của
-Chỳ ý -HS đọc
-Dựa vào chỳ thớch * trả lời -Chỳ ý cỏc chu thớch SGK
-HS trao đổi, trỡnh bày:
mượn lời của con hổ để núi lờn tõm sự của con người =>
biểu cảm giỏn tiếp -HS thảo luận + Khổ 1, 4 : tõm trạng khi ở trong tự
+ Khổ 2, 3 : nhớ rừng
I Tỡm hiểu chung.
1 Tỏc giả.
- Thế Lữ (1907- 1989) tờn thật là Nguyễn Thứ Lễ
- Quờ quỏn: Gia Lõm,
Hà Nội
- Là người đi đầu và gúp phần quan trọng vào chiến thắng của thơ mới
II Tỡm hiểu văn bản :
Trang 2mỗi phần ?
Hoạt động 3
-Hổ rơi vào những nỗi khổ nào
khi bị nhốt trong cũi sắt ?
-Trong những nỗi khổ ấy, nỗi
khổ nào có sức biến thành khối
căm hờn? Vì sao ?
-Em hiểu khối căm hờn như thế
nào ?Nó biểu hiện mức độ và
nhu cầu sống ra sao ?
-Cảnh vườn bách thú hiện ra
như thế nào ? Em có nhận xét gì
về cảnh đó ?
-Cảnh tượng đó tạo nên phản
ứng tình cảm nào của con hổ?
Em hiểu nó như thế nào ?
-Từ hai đoạn thơ trên, em hiểu
gì về tâm sự của con hổ hay của
con người ?
Thảo luận nâng cao: Hãy liên
hệ với thực tế xã hội thời bấy
giờ với tâm trạng nhà thơ
trong bài thơ?
+ Khổ 5 : khao khát tự do
-HS trao đổi : + Không được hoạt động, không gian chật hẹp
+ Nhục khi biến thành trò chơi cho thiên hạ
+Bất bình khi ở chung cùng bọn thấp kém
=> nỗi nhục khi bị biến thành trò lạ mắt cho lũ người ngạo mạng
-HS thảo luận: cảm xúc hờn căm kết đọng đè nặng, nhứt nhối, không giải thoát được => chán ghét cuộc sống tầm thường, tù túng, khao khát tự do
-HS trao đổi : nhân tạo do con người làm ra, giả dối, nhỏ bé, vô hồn
=> niềm uất hận : trạng thái bực bội, u uất kéo dài khi mọi thứ điều tầm thường, giả dối
-HS thảo luận : chán ghét sâu sắc thực tại tầm thường,
tù túng, giả dối; khao khát được sống tự do, chân thật
HS nêu
1 Bố cục :
-Khổ1,4 -Khổ 2,3 -Khổ 5
2 Phân tích:
2.1 Khối căm hờn và niềm uất hận:
-Cảm xúc căm hờn kết đọng, đè nặng, nhức nhối, không cách nào giải thoát khi sống trong không gian chật hẹp, bọn tầm thường
-Tâm trạng bực bội, u uất kéo dài trước mọi thứ vô hồn giả dối
=>Chán ghét sâu sắc thực tại tầm thường,giả dối; khao khát được sống tự do, chân thật
4 Củng cố :
GV hệ thống lại nội dung bài học
- Đọc lại toàn bộ bài thơ
5 Hướng dẫn về nhà :
Học nội dung phần đã ghi
Soạn tiếp phần bài còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
……….………
Trang 3Tiết 74
Văn bản : NHỚ RỪNG
Thế Lữ
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức
- Biết đọc hiểu một tỏc phẩm thơ lóng mạn tiờu biểu cho phong trào thơ mới
- Cảm nhận đợc niềm khao khát tự do mãnh liệt, nỗi chán ghét sâu sắc thực tại tù túng, tầm thờng, giả dối đợc thể hiện trong bài thơ qua lời con hổ bị nhốt ở vờn bách thú
- Thấy đợc bút pháp lãng mạn đầy truyền cảm của nhà thơ
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng đọc diễn cảm thơ tám chữ và phân tích nhân vật qua diễn biến tâm trạng
3 Thỏi độ:
GD tỡnh cảm yờu nước
II.CHUẨN BỊ :
- Giỏo viờn : Giáo án, Sgk
- Học sinh : Soạn bài, trả lời các câu hỏi SGK
III CÁC BƯỚC LấN LỚP :
1 Ổn Định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Đọc diễn cảm bài thơ
3 Dạy bài mới :
Hoạt động thầy Hoạt động trũ Ghi bảng
Hoạt động 1
-Cảnh sơn lõm được gợi tả
như thế nào ? Em cú nhận
xột gỡ về cỏch dựng từ ?
-Chỳa tể sơn lõm hiện lờn
như thế nào trong khụng
gian ấy? Em cú nhận xột gỡ
về cỏch dựng từ và nhịp điệu
?
-Cảnh rừng được gợi tả vào
những thời điểm nào?Với
-HS trao đổi: Điệp từ “với”
cỏc động từ chỉ hành động
“gào”, “thột” => gợi tả sức sống của nỳi rừng bớ ẩn
-HS trao đổi: nhiều từ ngữ gợi tả hỡnh dỏng, tớnh cỏch của hổ; nhịp thơ ngắn, dồn nộn, thay đổi
=> ngang tàn, lẫm liệt giữa nỳi rừng hựng vĩ
-HS trao đổi : cảnh rừng hiện lờn với cỏc thời điểm khỏc nhau
=> rực rỡ huy hoàng nỏo
I Tỡn hiểu chung.
II Tỡm hiểu nội dung.
2.2 Nỗi nhớ thời oanh liệt:
-Chỳa sơn lõm hiện lờn lẫm liệt, ngang tàng, dũng mónh trước nỳi rừng hựng vĩ, huyền bớ
-Cảnh sơn lõm rực rỡ, huy hoàng, nỏo động, hựng vĩ -Chỳa tể tự do, ung dung, thoải mỏi, làm chủ
Trang 4đặc điểm nào nổi bật? Thiên
nhiên mang vẻ như thế nào ?
-Giữa thiên nhiên ấy, loài hổ
có một cuộc sống ntn? Điệp
từ “ta” lặp lại có tác dụng
gì?
-Hãy chỉ ra tính chất đối lập
ở hai khung cảnh này ? Diễn
tả trạng thái tinh thần ntn ?
Hoạt động 2
-Giấc mộng ngàn của hổ
hướng về một không gian
ntn?Vì sao nó là giấc mộng
ngàn?
-Các câu cảm thán có ý
nghĩa gì ?
-Giấc mộng đó ntn? Phản
ánh khát vọng mãnh liệt nào
của hổ?
-Qua lời tâm sự của con hổ,
em hiểu được tâm sự của
con người ntn?
Thảo luận nâng cao: Có ý
kiến cho rằng: Bài thơ là
tiếng chuông cảnh tỉnh tinh
thần đấu tranh Em hiểu
như thế nào về ý kiến này?
động, hùng vĩ, bí ẩn -HS trao đổi : cuộc sống tự
do, thoải mải, ung dung, làm chủ một gian sơn
=> khí phách ngang tàng làm chủ
-HS trao đổi, khát khao mãnh liệt cuộc sống tự do, cao cả, chân thật
-HS trao đổi: không gian oai linh, hùng vĩ, thênh thang
=> đó là một không gian trong mộng, không còn
-HS trao đổi : bộc lộ trực tiếp nỗi tiếc nhớ cuộc sống chân thật, tự do
-HS dựa vào ghi nhớ
HS nêu
HS khác bổ sung
=> Khao khát cháy bỏng cuộc sống tự do, cao cả, chân thật
2.3.Khao khát giấc mộng ngàn:
Nỗi nhớ rừng mãnh liệt, da
diết nhưng đau xót, bất lực
=> Khát vọng được giải phóng, được tự do
*Ghi nhớ (SGK)
4 Củng cố :
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Đọc lại toàn bộ bài thơ
5 Hướng dẫn về nhà :
Học nội dung phần đã ghi
Soạn bài còn câu nghi vấn
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 5………
……….………
Tiết 75
câu nghi vấn
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức
- Hiểu rõ đặc điểm, hình thức của câu nghi vấn Phân biệt câu nghi vấn với các kiểu câu khác
- Nắm vững chức năng chính của câu nghi vấn: dùng để hỏi
2 Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng nhận diện và sử dụng câu nghi vấn
3 Thỏi độ:
Biết tụn trọng người đối thoại khi giao tiếp
II CHUẨN BỊ :
- Giỏo ỏn : Giáo án, bảng phụ
- Học sinh : Trả lời các câu hỏi trong bài
III CÁC BƯỚC LấN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
KT sách vở của HS
3 Dạy bài mới :
Hoạt động thầy Hoạt động trũ Ghi bảng
Hoạt động 1
-GV treo bảng phụ cú ghi cỏc vớ
dụ SGK
-GV khai thỏc nội dung bài
bằng hệ thống cõu hỏi SGk
-GV diễn giảng, nhận xột, bổ
sung
-GV kết luận bằng ghi nhớ
Hoạt động 2
-Gọi HS đọc bài tập 1
-GV gợi ý cho HS làm bài
-GV nhận xột, cho điểm
-Gọi HS đọc bài tập 2
-GV hướng dẫn làm bài và gọi
HS lờn bảng
-GV nhận xột, cho điểm
-HS quan sỏt
-HS thảo luận nhúm -HS chỳ ý
-Đọc ghi nhớ SGK
-HS trao đổi -HS lờn bảng trỡnh bày
-HS trao đổi
I Đặc điểm hỡnh thức, chức năng chớnh :
* Vớ dụ (SGK) (2), (5), (6) -Sử dụng từ ngữ để hỏi -Dựng để hỏi
cõu nghi vấn
*Ghi nhớ (SGK)
II.Luyện tập : Bài tập 1/11
a.(2) b.(1) c.(1),(3) d.(3),(4),(8)
Bài tập 2/12
Cõu a, b là cõu nghi vấn
Trang 6-Gọi HS đọc bài tập 3
-Gv yờu cầu HS chia nhúm thảo
luận
-GV nhận xột, cho điểm nhúm
-Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 5
-Gọi HS lờn bảng làm
-GV nhận xột, cho điểm
Bài tập nõng cao: Viết một
đoạn văn ngắn cú sử dụng cõu
nghi vấn.
-HS thảo luận nhúm
-HS trao đổi
Bài tập 3/13
Khụng đặt dấu hỏi vỡ khụng phải là cõu nghi vấn
Bài tập 5/13
a Thời điểm tương lai
b Thời điểm quỏ khứ
4 Củng cố :
Cho HS đặt một số VD về cõu nghi vấn
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm bài tập
- Chuận bị bài tiếp theo
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
……… ………
Tiết 76
VIẾT ĐOẠN VĂN TRONG VĂN BẢN THUYẾT MINH
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức
- Biết nhận dạng, sắp xếp ý và viết đoạn văn thuyết minh ngắn
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng xác định chủ đề, sắp xếp và phát triển ý khi viết
đoạn văn thuyết minh
- Giỏo dục cho HS ý thức viết đoạn văn trong VB TM
II.CHUẨN BỊ :
- GV : giỏo ỏn, bài văn mẫu
- HS : soạn bài
III.CÁC BƯỚC LấN LỚP :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
Nờu những cỏch trỡnh bày nội dung đoạn văn ?
3 Dạy bà mới :
Hoạt động 1
-Gọi HS đọc 2 đoạn văn a,b
SGK/14
-HS đọc cỏc đoạn văn SGK
I.Đoạn văn trong văn thuyết minh :
1 Nhận diện đoạn văn :
Trang 7-Chỉ ra cách trình bày nội dung
đoạn văn? Vẽ sơ đồ?
-Vì sao khi viết đoạn văn cần phải
sắp xếp nội dung cho hợp lí ?
Hoạt động 2
-Gọi HS đọc đoạn a,b SGK/14
-Chỉ ra nhược điểm và nêu cách
sửa?
-GV nhận xét
-GV chốt lại yêu cầu HS đọc ghi
nhớ
Hoạt động 3
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
SGK/15
-GV hướng dẫn làm bài : viết
đoạn mở bài, kết bài với đề đã cho
-Yêu cầu HS trình bày, nhận xét
-GV nêu yêu cầu: Xác định ý lớn,
tìm ý nhỏ giải thích cho ý lớn,…
Bài tập nâng cao: Viết một đoạn
văn thuyết minh theo cách quy
nạp.
-HS thảo luận:
a.Câu 1 là câu chủ đề, các câu còn lại giải thích bổ sung Diễn dịch
b.Không có câu chủ đề, các ý ngang hàng nhau
Song hành -HS trao đổi : Giúp người đọc dễ hiểu, nắm chắc vấn
đề nhanh
-Đọc -HS trao đổi:
a.Các ý lộn xộn, khó hình dung (2 đoạn)
b.Các ý lộn xộn khó hiểu (3 đoạn)
-Đọc
-HS trao đổi:
+Tổ 1,2 viết mở bài +Tổ 3,4 viết đoạn kết bài
-HS viết đoạn văn với câu chủ đề đã cho
-HS trình bày
* Ví dụ (SGK)
a (1)
(2) (3) (4) (5)
Diễn dịch
b.(1) – (2) – (3)
Song hành
2 Sửa lại các đoạn văn thuyết minh :
*Ví dụ SGK/14
*Ghi nhớ (SGK)
II.Luyện tập :
Bài tập 1/15
Bài tập 2/15
4 Củng cố :
GV hệ thống lại nội dung bài
5 Hướng dẫn về nhà :
- Học bài, làm lại các bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo: Quê hương
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
……….………
Ký duyệt: 31 / 12 / 2016
TT
Ký duyệt: 31 / 12 / 2016
BGH