1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

E10 UNIT 1: TV, NP, BT

7 527 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề A Day In The Life Of…
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LISTENING pages 16-17 cyclo n xe xích lô district n quận drop n để ai xuống xe food stall n quầy thực phẩm immediately nngay lập tức occupation n nghề nghiệp park n đậu xe park v đậu xe

Trang 1

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF…

VOCABULARY

A READING (pages 12-14)

Trang 2

bank (n) bờ

boil (v) đun sôi

buffalo (n) con trâu

chat (v) tán gẫu

content (with) (adj) hài lòng (với)

crop (n) mùa vụ

daily routine (n) công việc thường

làm hằng ngày

fellow (n) bạn

field (n) đồng ruộng

get ready (v) chuẩn bị

go off (v) reo (đồng hồ)

harrow (v) bừa (ruộng)

lead (v) dẫn, dắt make a brief note (v.phr) ghi chú vắn tắt

neighbour (n) người hàng xóm occupation (n) nghề nghiệp peasant = farmer (n) nông dân plot of land (n) mảnh đất nhỏ plough (v) cày (thửa ruộng) pump (v) bơm (nước)

repair (v) sửa chửa scan (v) đọc lướt take a rest (v) nghỉ ngơi transplant (v) cấy

B SPEAKING (pages 14-15)

activity (n) sự hoạt động

biology (n) sinh học

chemistry (n) hóa học

civic education (n) gd công dân

class meeting (n) sinh hoạt lớp

geography (n) địa lý

history (n) lịch sử

information technology (n) CNTT

literature (n) văn học maths (n) toán học physical education (n) thể dục physics (n) vật lý

tenth-grade student (n) học sinh lớp 10

timetable (n) thời khoá biểu

C LISTENING (pages 16-17)

cyclo (n) xe xích lô

district (n) quận

drop (n) để (ai) xuống xe

food stall (n) quầy thực phẩm

immediately (n)ngay lập tức

occupation (n) nghề nghiệp

park (n) đậu xe park (v) đậu (xe) passenger (n) hành khách pedal (n/v) đạp / bàn đạp (xe đạp) purchase (n) vật / hàng hoá mua được

D WRITING (pages 17-18)

air hostess (n) nữ tiếp viên hàng

không

announce (v) công bố

block (v) làm trở ngại

choke (v) nghẹt thở

choke (v) nghẹt thở (khói)

climax (n) đỉnh điểm connector (n) từ nối cough (n) ho

crowded (adj) đông đúc dip (v) lao xuống

discotheque (n) vũ trường

Trang 3

discotheque (n) vũ trường

due to (v.phr) đến giờ, lúc

fasten (v) cột, buộc

fight one’s way (v.phr) di chuyển

khó khăn

fire brigade (n) đội cưú hỏa

fire exit (n) lối thoát hiểm

gain height tăng độ cao

give up (hope) (v) từ bỏ (hy vọng)

hurt (adj) bị thương

in danger trong tình trạng nguy hiểm

land safely hạ cánh an toàn

overjoyed (n) vui mừng khôn xiết relieved (adj) bớt căng thẳng scream in panic la hét trong hốt hoảng

seaside (n) bờ biển seat belt (n) đai an toàn serve (v) phục vụ

shake (v) rung, lắc shake (v) rung, lắc stare death into face (v.phr) đối mặt với tử thần

suddenly (adv) đột nhiên

E LANGUAGE FOCUS (pages 19-21)

as soon as ( conj) ngay khi

bean (n) hạt đậu

camp fire (n) lửa trại

creep into (v) bò vào

flow (v) (nước) chảy

instead of (prep) thay vì

leap out of (v) nhảy ra khỏi

pea (n) hạt đậu Hà Lan

put up (v) dựng lên

realise (v) nhận ra

stream (n) dòng suối

tent (n) cái lều

waste of time (n) sự lãng phí thời

gian

wind (its way) (v) lượn, uốn (dòng

chảy)

Trang 4

GRAMMAR

1 The present simple (Thì hiện tại)

a Cách thành lập

- Câu khẳng định S + V (s/es); S + am/is/are

- Câu phủ định S + do/does + not + V ; S + am/is/are + not

- Câu hỏi Do/Does + S + V? ; Am/Is/Are + S?

b Cách dùng chính:

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả:

- Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên Trong

câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom,

rarely, every day/week/month…

Ex: Mary often goes to school by bicycle.

- Một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

Ex: The sun rises in the East and sets the West.

2 Adverbs of frequency

always (luôn luôn), often (thường), usually (thường thường), sometimes /occasionally (thỉnh thoảng, đôi khi), normally (thông

thường), as a rule (như thường lệ), never

Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng TRƯỚC động từ thường, SAU

“to be”

Ex: She usually goes to bed at 10 p.m

He is often late for class.

LƯU Ý: As a rule đứng CUỐI câu hoặc ĐẦU câu.

3 The past simple (Thì quá khứ đơn)

a Cách thành lập

- Câu khẳng định S + V2/ed ; S + was/were

- Câu phủ định S + did + not + V ; S + was/were + not

- Câu hỏi Did + S + V? ; Was/Were + S?

b Cách dùng chính

Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian được xác định rõ Các trạng từ thường đi kèm:

yesterday, ago, last week / month / year, in the past, in 1890, …

Ex: Uncle Ho passed away in 1969.

LƯU Ý: Xem lại động từ bất qui tắc!

Trang 5

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF……

EXERCISES

Exercise 1: Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words

Exercise 2: Pick out the word that has the stress pattern different from that of the other words

6 A usually B afternoon C family D buffalo

7 A tobacco B breakfast C children D several

8 A continue B alarm C contented D sometimes

9 A airport B passenger C technology D chemistry

10 A routine B tobacco C neighbour D experience

Exercise 3: Chia hình thức của động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn

11 I ……….(eat) my breakfast in the kitchen every day

12 These boys often ……….………(play) football at weekends

13 It ……… (rain) in the winter

14 She ……….(go) to school three days a week

15 My little boy often ……… …………(watch) cartoon film

16 She ……… (study) English very well

17 My father often ………(play) tennis in the morning

18 Ann ……… (speak) German very well

Exercise 4: Hãy thêm “DO or DOES” vào các câu sau đây để tạo thành câu hỏi và trả lời tho ý của mình

19……… the students study hard every day?

→ ……….…………

20……… Mr Brown go to his office every day?

→ ………

21……… you want cream and sugar in your coffee?

→ ……… …………

22….…….the children go to bed very early?

→ ………

23 …… …that girl come from South Africa?

→ ……….………

24…………you know that Italian student?

→ ……… ……

25…………Miss Lan prefer coffee to tea?

→ ……… ………

26…………your English lessons seem very difficult?

→ ……… ………

Exercise 5: Sắp sếp các từ đã cho theo đúng thứ tự để tạo thành câu hỏi

27 does / what time / get up / she

→ ……….… ……… ?

– At seven o’clock

28 for / does / have / breakfast / she / what

→……… …… ………? – A bread and an egg

29 to work / she / does / go / how

→ ……… ………….………… ?

– By bus

Trang 6

30 she / does / what / in the evening / do

→ ……… …… ………… ? – She watches television

31 bed / time / does / go to / what / she

→ ……… ? – At nine o’clock Exercise 6: Chia động từ trong ngoặc ở thì Quá khứ đơn

32 He ……….…(live) in London last year

33 He ……… (live) in London from 1980 to 1985

34 They ……… (sell) their house several days ago

35 When……….…you ………….… (see) her ?

36 ……… he come to see you last night ? Yes he came

37 She ……….…… (met) me in the street last Sunday

38 I ……… ….(wait) for the telephone call all this morning

39 I……… …… (study) music when I was at school

40 They ……… (sell) their house last year

41 They ……….…(walk) to the corner two days ago

42 Professor T ……….…(teach) another class last year

43 We ……….….(spend) two weeks in Japan in 2000

44 He ……… … (meet) his friends some days ago

45 We ……….…….(speak) to our friends last week

Exercise 7: Hãy đổi các câu sau sang hình thức nghi vấn và phủ định

46 Jack went to the shop

→ ……… ?

→ ………

47 He bought some eggs

→ ……… ?

→ ………

48 He took off his hat

→ ……… ?

→ ………

49 Joe fell and hurt his arm

→ ……….?

Exercise 8: Hãy điền (DID , WAS or WERE ) vào chỗ trống

50 Where ……… you born? Where ……….…… your mother born?

51 When ……….……… you start school?

52 How many schools ……….you go to ?

53 What ……… your favourite subject?

54 Where ……… you live when you ……… a child?

55 ……… they live in a house or a flat?

Exercise 9: Choose the best answer for each of the following sentences

56 I was late for school this morning because my alarm clock didn’t ………

57 Another word for fasten is ………

A frighten B loosen C lengthen D tighten

58 I was born and grew up on the ……… of the Red River

A shops B restaurants C offices D banks

59 Mr Lam goes to work on foot once a week It means he ………… walks to work

60 My aunt is a ……… Teacher

A history B historic C historical D historian

Trang 7

61 “……… do you get to school ?” “ By bike.”

62 When I was a child, I usually ………… fishing with my brother

63 We ……… dinner at home on Saturdays

A haven’t had B didn’t had C aren’t have D don’t have

64 Are you contented ……… your present job, Mrs Tuyet?

65 What time is the flight ……… to arrive?

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Exercise 7: Hãy đổi các câu sau sang hình thức nghi vấn và phủ định. 46. Jack went to the shop. - E10 UNIT 1: TV, NP, BT
xercise 7: Hãy đổi các câu sau sang hình thức nghi vấn và phủ định. 46. Jack went to the shop (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w