Tuần 9 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Tiết 17 : §1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH I MỤC TIÊU : - HS nắm vững các khái niệm về: phương trình một ẩn, điều
Trang 1Tuần 9
Ngày soạn :
Ngày dạy :
CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 17 : §1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I) MỤC TIÊU :
- HS nắm vững các khái niệm về: phương trình một ẩn, điều kiện của phương trình, phương trình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số
- Biết xác định điều kiện của phương trình
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : Ôn tập về phương trình đã học ở bậc THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.
Yêu cầu HS thực hiện 1
Giới thiệu khái niệm về phương
trình một ẩn
Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định
được vế trái, vế phải
Yêu cầu HS tính giá trị của hai vế
khi x = 2 ? So sánh ?
Để tìm được x = 2 ta làm thế nào?
Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu HS tìm
nghiệm
Giá trị của hai vế như thế nào ?
Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu HS tìm
nghiệm
Yêu cầu HS đưa về số thập phân
Số 0,866 là số như thế nào ?
Giới thiệu chú ý
Lấy ví dụ về phương trình một ẩn
và phương trình hai ẩn
Vế trái : 3x – 2
Vế phải : x + 2 Tính giá trị của hai vế với x = 2 và
so sánh kết quả
Tìm nghiệm của phương trình
Giải phương trình
Nhận xét giá trị của hai vế
Giải phương trình
866 , 0 2
3
là số gần đúng
Đọc chú ý
I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
1) Phương trình một ẩn : ( SGK )
Ví dụ 1: 3x – 2 = x + 2 Với x = 2, ta có:
Vế trái : 3.2 – 2 = 4
Vế phải: 2 + 2 = 4
Do đó x = 2 là nghiệm của phương trình
Giải phương trình : 3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2 + 2
=> 2x = 4 <=> x = 2
Ví dụ 2: Giải phương trình:
5x + 1 = 5x – 3
<=> 5x – 5x = –3 – 1 <=> 0x = – 4 Không có giá trị nào của x thoả mãn Vậy phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Giải phương trình:
2x = 3 <=> x = 0 , 866
2
3
Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.
Yêu cầu HS thực hiện 2
Nhận xét, uốn nắn
Điều kiện của một phương trình là
gì ?
Để tìm điều kiện của phương trình
1 2
1
x
x
x
ta làm thế nào ?
Trả lời 2
Đưa ra khái niệm
Tìm điều kiện của phương trình
1 2
1
x x
x
2) Điều kiện của một phương trình:
( SGK )
2
1
x x
x
x – 2 0 => x 2
x – 1 0 => x 1
Trang 2Yêu cầu HS thực hiện 3.
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Nhận xét, uốn nắn
Trả lời 3
Tìm điều kiện của phương trình:
a)
x
x x
2
1
1
x
Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.
Giới thiệu về phương trình nhiều
ẩn
Lấy ví dụ về phương trình hai ẩn x
và y
Yêu cầu HS tính giá trị hai vế của
phương trình khi x = 2 ; y = 1 và
rút ra kết luận
Lấy ví dụ về phương trình ba ẩn x,
y và z
Yêu cầu HS tính giá trị hai vế của
phương trình khi x = –1 ; y = 1 ;
z = 2 và rút ra kết luận
Xác định ẩn của phương trình
Tính giá trị hai vế
Kết luận nghiệm của phương trình
Xác định ẩn của phương trình
Tính giá trị hai vế
Kết luận nghiệm của phương trình
3) Phương trình nhiều ẩn:
Ví dụ:
a) 3x + 2y = x2 – 2xy + 8 là phương trình hai ẩn ( x và y )
( x ; y ) = ( 2 ; 1 ) là một nghiệm của phương trình
b) 4x2 – xy + 2z = 3z2 + 2xz + y2
là phương trình ba ẩn ( x , y và z ) ( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là một nghiệm của phương trình
Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số
Giới thiệu về phương trình tham
số
Cho HS lấy ví dụ về phương trình
tham số
Nhận xét
Đọc SGK
Lấy ví dụ
4) Phương trình chứa tham số:
( SGK )
Ví dụ : a) 3x + m = 0 b) (m – 2 )x2 + 5x – 6 = 0
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Xem lại cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS
Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn :
Trang 3Ngày dạy :
Tiết 18:
§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH ( tiếp theo )
I) MỤC TIÊU :
- Nắm được các khái niệm : phương trình tương đương, phương trình hệ quả, phép biến đổi tương đương
- Nắm được các phép biến đổi tương đương
- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.
Yêu cầu HS thực hiện 4
Gọi HS tìm tập nghiệm của từng
phương trình sau đó so sánh các
tập nghiệm
Nhận xét
Giới thiệu về phương trình tương
đương
Đưa ra ví dụ cho HS áp dụng
Gọi HS trình bày
Nhận xét
Trả lời 4 a) Hai tập nghiệm bằng nhau
S1 = S2 = {- 1 ; 0 } b) Hai tập nghiệm không bằng nhau:
S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 } Đưa ra kết luận
Ghi ví dụ
Tìm các tập nghiệm
Kết luận
II- PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
1) Phương trình tương đương: a- Khái niệm : ( SGK )
b- Ví dụ : Cho hai phương trình : 3x + 2 = 0 ( 1 ) 2x +
3
4
= 0 ( 2 )
S1 = S2 = {
3
2
}nên ( 1 ) và ( 2 ) tương đương
Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.
Giới thiệu khái niệm về phép biến
đổi tương đương
Có các phép biến đổi tương đương
nào ?
Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã
thực hiện phép biến đổi tương
đương nào ?
Giới thiệu kí hiệu tương đương
Yêu cầu HS thực hiện 5
Nhận xét
Đọc khái niệm
Phát biểu định lý
Cộng hay trừ
Nắm đdược kí hiệu
Trả lời 5:
Chỉ ra sai lầm trong phép biến đổi tương đương và giải thích
2) Phép biến đổi tương đương: a- Khái niệm : ( SGK )
b- Định lý : ( SGK ) c- Chú ý : ( SGK )
* Kí hiệu : “ ”
Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.
Trang 4trình hệ quả.
Giới thiệu về nghiệm ngoại lai và
các khái niệm trên đối với phương
trình nhiều ẩn
Đưa ra phương trình và yêu cầu
HS giải
Gọi HS lên bảng trình bày
Yêu cầu HS đối chiếu các giá trị
tìm được với điều kiện
Nhận xét
Đọc SGK
Ghi ví dụ
Giải phương trình
Đối chiếu với điều kiện và kết luận nghiệm
f(x) = g(x) => f1(x) = g1(x)
Ví dụ : Giải phương trình:
2
1 2
1 4
2 2
x x
ĐK: x 2
2
1 2
1 4
2 2
x x
=> x2 = x + 2 + x – 2
=> x2 = 2x => x2 – 2x = 0
=> x(x – 2) = 0
=>
2
0
x x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 0
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm
Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Làm các bài tập 3,4 / SGK trang 57
RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 10
Ngày soạn :
(không thoả mãn) (thoả mãn)
Trang 5Ngày dạy :
Tiết 19:
§1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
I) MỤC TIÊU :
- Ôn tập về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai và định lý Vi – ét
- Ôn tập về cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai
- Vận dụng các cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai để giải và biện luận phương trình đơn giản
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng và tính cẩn thận trong giải phương trình
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương
HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương
HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất.
Giới thiệu cách giải và biện
luận phương trình ax + b = 0
Khi a 0 thì ax + b = 0 gọi
là phương trình gì ?
Yêu cầu HS vận dụng cách
giải và biện luận phương
trình ax + b = 0 để thực hiện
giải và biện luận phương
trình : m(x – 4) = 5x – 2
Nhận xét
Lập bảng tóm tắt cách giải
và biện luận phương trình
ax + b = 0
Phương trình bậc nhất một ẩn
Giải và biện luận phương trình : m(x – 4) = 5x – 2
I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
1 Phương trình bậc nhất
ax + b = 0 (1)
a 0
(1) có ngiệm duy nhất x =
a
b
a = 0 b b = 00 (1) vô nghiệm.(1) nghiệm đúng với mọi x Khi a 0 thì ax + b = 0 gọi là phương trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.
Giới thiệu cách giải và công
thức nghiệm của phương
trình bậc hai ( biệt thức
)
Treo bảng phụ các trường hợp
và gọi HS trình bày.
Lập bảng cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai ( biệt thức )
Ghi ví dụ.
Giải các phương trình : a) x 2 + 3x + 2 = 0
2 Phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a 0) (2)
= b 2 – 4ac Kết luận
> 0
(2) có hai nghiệm phân biệt
a
b x
2 1
a
b x
2 2
= 0 (2) có nghiệm kép
a
b x
x
2
2
< 0 (2) vô nghiệm
Trang 6Nhận xét.
Gọi HS thiết lập bảng cách
giải và công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
(biệt thức ’)
Treo bảng phụ các trường hợp
và gọi HS trình bày.
Nhận xét
Lập bảng cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai ( biệt thức ’ )
Ghi ví dụ.
Giải các phương trình :
a) 3x2 + 8x – 3 = 0 b) x2 – 2x + 1 = 0 c) 5x2 – 2x + 1 = 0
’ > 0
(3) có hai nghiệm phân biệt
a
b
x1 ' ';
a
b
x2 ' '
’ = 0 (3) có nghiệm kép
a
b x
x1 2
’ < 0 (3) vô nghiệm
Hoạt động 3 : Định lý Vi – ét
Giới thiệu định lý Vi – ét
Yêu cầu HS thực hiện 3
Nhận xét, uốn nắn
Phát biểu định lý Vi – ét
Trả lời 3
3 Định lý Vi – ét Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)
có hai nghiệm x1, x2 thì :
x1 + x2 =
a
b
; x1 x2 =
a c
Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v = S và tích uv = P thì u và v là các nghiệm của phương trình : x2 – Sx + P = 0
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Làm các bài tập1 ; 2 /SGK trang 62
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn :
Trang 7Ngày dạy :
Tiết 20: §1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,
BẬC HAI ( tiếp theo )
I) MỤC TIÊU :
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS :
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1:
HS2:
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
II- PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:
Hoạt động 2 : Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.
2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:
4- Củng cố:
5- Dặn dò:
RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 11
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 21: §1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,
BẬC HAI ( tiếp theo )
I) MỤC TIÊU :
Trang 8- GV : giáo án, SGK
- HS :
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1:
HS2:
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :
Hoạt động 2 :
Hoạt động 3 :
4- Củng cố:
5- Dặn dò:
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 22: §1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,
BẬC HAI ( tiếp theo )
I) MỤC TIÊU :
Trang 9II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS :
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1:
HS2:
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :
Hoạt động 2 :
Hoạt động 3 :
4- Củng cố:
5- Dặn dò:
RÚT KINH NGHIỆM