VL WIAN GHA HO 2 =U
es come
^—~>
x IIIj dy |Ï mm " Ặ ——-
Le — =-
TE eo
Trang 21í Nêu công thức tính S.„ của: Hình nón, hình trụ?
2/ Nêu công thức tính thể tích của: Khối nón, khối trụ?
S„„ nón = 7ưi
S„„ trụ = Z7ư
ia
alela 6
Vig = TON tru
Trang 3Tiét 27.UYEN TAP: KHAI NIEM VE MAT TRON XOAY
|
SAU 00 xui SÁU 0 NĂNG 3 amet eel ial
Bai 7 (39-SGK)
Hình trụ có: Bán kính r; h = We Tâm đáy O, O
c) A, B e hai đường tròn đáy: (AB; OO’) = 30° = d(AB, OO’) =? ee
rel
a) S„ = 21h = 27t”
eee
` .-.ằẮ- EI + 1) |
=> (AB, 00’) = (AB, AC) = CAB = 30° | _ e |
Do OO' // (ACB) — d(AB, OO') = d(OO”, (ACB)) >
Ha OH | CB = OH | (ACB) => d(O0”, (ACB)) = OH
v3
Xót AACB: CB = CA.tan30°= rA/3.—> =r Vậy ACOB đều OH= !~-— = d(OO; AB),
v3
Trang 4
Bai 8 (40-SGK)
S„ nón = 7ư S„„ trụ = 27ư† ee Fi 7rrh Vụ, = 77h
Hình trụ có đáy (O; r); (O; r); OO = we
Hinh non: Dinh O’, day (O; r) ;
a) S,=S,lru, S,=S,,n0n = a aa me
b)_S.„nón chia khối trụ: V, = V ; V; khối nón còn lại; V = V,= WT ¬ ⁄ aI
2 oI \
Ciel
a) Ta có: S, = 2N3zr?
Goi O’A la một đường sinh của hình nón
—=OA= 4OOˆ“+OAˆ = 43rˆ +rˆ =2r
— ©, = 7ữ.2r = 27T” >a
M2
SN
27rr
Ta
3 V, 2
Trang 5
Tiét 27.UYEN TAP: KHAI NIEM VE MAT TRON XOAY
SAU 00 xui
|
“run:
3 VỆ Tu) 0
TRA LOI TRAC NGHIEM
Câu 1: Tỷ số thể tích khối nón và khối trụ có cùng bán kính đáy và đường cao là:
a) 3
c) 1
Câu 2: Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón có cùng bán kính đáy và đường sinh là:
i Đã
⁄
d) Đáp án khác
d) Đáp án khác
Câu 3: Thể tích khối trụ thay đổi thế nào nếu bán kính đáy tăng hai lần:
a) Tăng 2 lân
b) Giam 2 lan
d) Không thay đổi
Trang 6
LY) dao SUC khó 2 Wy