1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập kế toán quản trị (56)

9 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bai tap ke toan quan tri

Phan Thi Loan-Lop M05

câu 1

1

2

CÔNG TY THẮNG LỢI

3

4

5

1 Ngân

quỹ Bán

hàng,

ngân quỹ

cung ứng

hàng hoá,

và kế

hoạch chi

tiền của

công ty

trong

từng

tháng của

quý IV

6

7

a Ngân

quỹ Bán

hàng

8

Đơn vị tính: 1000đ

9 Chỉ tiêu Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Tháng 1/N+1

10

Sản

lượng

bán 70,000.00 40,000.00 60,000.00 80,000.00 50,000.00 60,000.00

Trang 2

Doanh

thu sẽ

thực hiện 770,000.00 440,000.00 660,000.00 880,000.00 550,000.00 660,000.00

13 Dự kiến

thu tiền

423,500.00 511,500.00 555,500.00 737,000.00 643,500.00 599,500.00

14 Tháng 8 423,500.00 269,500.00 38,500.00

15 Tháng 9 242,000.00 154,000.00 22,000.00

19 Tháng

20

21

b Kế

hoạch,

ngân quỹ

cung ứng

hàng hóa

tính: 1000đ

23 Chỉ tiêu Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng

1/N+1

24

1 Số

lượng sp

cần bán 70,000.00 40,000.00 60,000.00 80,000.00 50,000.00 60,000.00

25

2 Số

lượng sp

tồn cuối

kỳ 6,000.00 8,000.00 10,000.00 7,000.00 8,000.00

26

3 Số

lượng sp

tồn đầu kỳ 9,000.00 6,000.00 8,000.00 10,000.00 7,000.00 8,000.00

27

4 Sp cần

mua trong

tháng 67,000.00 42,000.00 62,000.00 77,000.00 51,000.00

28 5 Đơn giá

mua vào

7.00 7.00 7.00 7.00 7.00

29

6 Dự toán

chi cung

ứng 469,000.00 294,000.00 434,000.00 539,000.00 357,000.00

Trang 3

30

7 Dự

toán chi

thanh

toán 234,500.00 381,500.00 364,000.00 486,500.00 448,000.00 178,500.00

31 Tháng 8 234,500.00 234,500.00

32 Tháng 9 147,000.00 147,000.00

36 Tháng

1/N+1

37

38

c Kế

hoạch chi

tiền

tính: 1000đ

40 Khoản

mục

Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng

1/N+1

41

1 Dự toán

chi cung

ứng hàng

hoá 381,500.00 364,000.00 486,500.00 448,000.00

42 2 Chi phí

quản lý 61,600.00 92,400.00 123,200.00 77,000.00

43 3 Chi trả

khoản vay 92,700.00

44 Tổng

cộng chi

443,100.00 456,400.00 702,400.00 525,000.00

45

46

47

48

49

50

51

52

53

Trang 4

54

55

56

57

58

59

60

61

1 Ngân

quỹ Bán

hàng,

ngân quỹ

cung ứng

hàng hoá,

và kế

hoạch chi

tiền của

công ty

trong

từng

tháng của

quý IV

62

63

a Ngân

quỹ Bán

hàng

64

Đơn vị tính: 1000đ

65 Chỉ tiêu Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1/N+1

66

Sản

lượng

bán 70,000.00 40,000.00 60,000.00 80,000.00 50,000.00 60,000.00

68

Doanh

thu sẽ

thực hiện 770,000.00 440,000.00 660,000.00 880,000.00 550,000.00 660,000.00 69

Dự kiến

thu tiền 506,000.00 616,005.00 836,000.00 616,000.00 638,000.00

70 Tháng 8 616,000.00 154,000.00

71 Tháng 9 352,000.00 88,000.00

Trang 5

72 Tháng 10 528,000.00 132,000.00

75

Tháng

76

77

b Kế

hoạch,

ngân quỹ

cung ứng

hàng hóa

79 Chỉ tiêu Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Tháng 1/N+1

80

1 Số

lượng sp

cần bán 70,000.00 40,000.00 60,000.00 80,000.00 50,000.00 60,000.00

81

2 Số

lượng sp

tồn cuối

kỳ 6,000.00 8,000.00 10,000.00 7,000.00 8,000.00

82

3 Số

lượng sp

tồn đầu kỳ 9,000.00 6,000.00 8,000.00 10,000.00 7,000.00 8,000.00

83

4 Sp cần

mua trong

tháng 67,000.00 42,000.00 62,000.00 77,000.00 51,000.00

84

5 Đơn giá

mua vào 7.00 7.00 7.00 7.00 7.00

85

6 Dự toán

chi cung

ứng 469,000.00 294,000.00 434,000.00 539,000.00 357,000.00

86

7 Dự

toán chi

thanh

toán 469,000.00 294,000.00 434,000.00 539,000.00 357,000.00

87 Tháng 8

88 Tháng 9 469,000.00

Trang 6

90 Tháng 11 434,000.00

92

Tháng

93

94

c Kế

hoạch chi

tiền

95

Đơn vị tính: 1000đ

96

Khoản

mục Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Tháng 1/N+1

97

1 Dự toán

chi cung

ứng hàng

hoá 469,000.00 294,000.00 434,000.00 539,000.00 357,000.00

98 2 Chi phí quản lý 61,600.00 92,400.00 123,200.00 77,000.00

99

3 Chi trả

khoản vay 92,700.00

100

Tổng

cộng chi 530,600.00 386,400.00 649,900.00 616,000.00

101

câu 2

1

CÔNG TY THẮNG LỢI

2

3

4 1 Ngân

quỹ Bán

hàng,

ngân quỹ

cung ứng

hàng hoá,

và kế

Trang 7

hoạch chi

tiền của

công ty

trong

từng

tháng của

quý IV

5

6

a Ngân

quỹ Bán

hàng

7

Đơn vị tính: 1000đ

8 Chỉ tiêu Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1/N+1

9 Sản lượng bán 70,000.00 40,000.00 60,000.00 80,000.00 50,000.00 60,000.00

11

Doanh thu

sẽ thực

hiện 770,000.00 440,000.00 660,000.00 880,000.00 550,000.00 660,000.00

12

Dự kiến

thu tiền 506,000.00 616,005.00 836,000.00 616,000.00 638,000.00

13 Tháng 8 616,000.00 154,000.00

14 Tháng 9 352,000.00 88,000.00

18 Tháng 1/N+1 5 528,000.00

19

20

b Kế

hoạch,

ngân quỹ

cung ứng

hàng hóa

21

Đơn vị tính: 1000đ

22 Chỉ tiêu Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1/N+1

Trang 8

1 Số

lượng sp

cần bán 70,000.00 40,000.00 60,000.00 80,000.00 50,000.00 60,000.00

24

2 Số

lượng sp

tồn cuối kỳ 6,000.00 8,000.00 10,000.00 7,000.00 8,000.00

25

3 Số

lượng sp

tồn đầu kỳ 9,000.00 6,000.00 8,000.00 10,000.00 7,000.00 8,000.00

26

4 Sp cần

mua trong

tháng 67,000.00 42,000.00 62,000.00 77,000.00 51,000.00

27

5 Đơn giá

mua vào 7.00 7.00 7.00 7.00 7.00

28

6 Dự toán

chi cung

ứng 469,000.00 294,000.00 434,000.00 539,000.00 357,000.00

29

7 Dự toán

chi thanh

toán 469,000.00 294,000.00 434,000.00 539,000.00 357,000.00

30 Tháng 8

35

Tháng

36

37

c Kế

hoạch chi

tiền

38

Đơn vị tính: 1000đ

39 Khoản mục Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1/N+1

40

1 Dự toán

chi cung

ứng hàng

hoá 469,000.00 294,000.00 434,000.00 539,000.00 357,000.00

41 2 Chi phí 61,600.00 92,400.00 123,200.00 77,000.00

Trang 9

quản lý

42

3 Chi trả

khoản vay 92,700.00

43

Tổng cộng

chi 530,600.00 386,400.00 649,900.00 616,000.00

44

Ngày đăng: 30/08/2017, 12:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w