1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BÀI tập kế TOÁN QUẢN TRỊ

15 742 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 22,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập chứa đầy đủ các dạng bài trong chương Dự Toán giúp cho các bạn làm và hiểu đươc tính chất của Dự toán trong Kế toán quản trị.........................................................................................................................

Trang 1

BÀI TẬP KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

1 Giá thành sản phẩm - Ba bước cơ bản

Ngoài bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Ban quản trị công

ty A yêu cầu kế toán trưởng soạn thảo thêm báo cáo giá thành sản phẩm Các thông tin

về chi phí hoạt động và các số dư của các tài khoản tồn kho năm x8 như sau:

Chi phí nhân công trực tiếp (15.430 giờ, 8,5ngđ/giờ) 131.155 ngđ Bảo quản máy móc 52.500 ngđ

Chi phí nhân công gián tiếp (50.280 giờ, 5,25ngđ/giờ 263.970 ngđ Bảo hiểm phân xưởng 8.100 ngđ

Chi phí điện, nước 29.220 ngđ

Khấu hao nhà xưởng 46.200 ngđ

Khấu hao máy móc thiết bị 92.800 ngđ

Dụng cụ sản xuất 9.460 ngđ

Sửa chữa và bảo trì 14.980 ngđ

Chi phí bán hàng và quản lý 96.480 ngđ

Tồn kho vật liệu ngày 01/01/x8 26.490 ngđ

Sản phẩm dở dang ngày 01/01/x8 101.640 ngđ

Tồn kho thành phẩm ngày 01/01/x8 148.290 ngđ

Tồn kho vật liệu ngày 31/12/x8 24.910 ngđ

Sản phẩm dở dang ngày 31/12/x8 100.400 ngđ

Tồn kho thành phẩm ngày 31/12/x8 141.100 ngđ

Gía trị vật liệu mua 500.000ngđ

Yêu cầu:

1 Tính chi phí vật liệu đã sử dụng trong năm

Trang 2

2 Tính tổng chi phí sản xuất trong năm.

3 Tính giá thành sản phẩm trong năm

1.2 Phân loại chi phí

Dưới đây là danh mục những chi phí phát sinh ở một doanh nghiệp may:

Bài tập Kế toán quản trị Lê Đình Trực

1

(a) xăng, dầu cho xe của nhân viên bán hàng

(b) chi phí điện thoại

(c) lương giờ của thợ may

(d) chỉ

(e) hoa hồng bán hàng

(f) mẫu chứng từ được dùng ở văn phòng

(g) nút (khuy, cúc) và dây kéo

(h) khấu hao máy may

(i) quảng cáo

(k) lương quản lý doanh nghiệp

(l) lãi đi vay

(m) kiểu mẫu

(n)sửa chữa mái nhà phân xưởng

(o) bao bì

Bài tập Kế toán quản trị Lê Đình Trực

1

Trang 3

1 Vào thời điểm các chi phí này phát sinh, chi phí nào sẽ được phân loại là chi phí thời kỳ? Chi phí nào được phân loại là chi phí sản phẩm?

2 Trong số các chi phí sản phẩm, chi phí nào là chi phí trực tiếp? Chi phí nào là chi phí gián tiếp?

1.3 Chi phí vật liệu trực tiếp

Thông tin về Chi phí vật liệu trực tiếp tháng 7/x2 như sau: Tồn kho vật liệu đầu tháng 24.200ngđ; Tồn kho vật liệu cuối tháng 51.900ngđ Trong tháng, công ty đã mua chịu 220.600ngđ vật liệu từ công ty L và 62.200ngđ vật liệu đã trả tiền cho công ty M Công

ty đã trả 45.000ngđ cho công ty L Hãy tính chi phí vật liệu trực tiếp đã sử dụng trong tháng 7/x2

1.4 Báo cáo giá thành sản phẩm

Thông tin về chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 8/x9 của Công ty G như sau:

Mua vật liệu trong tháng tổng số 139.000ngđ

Số giờ công của các nhân công trực tiếp là 3.400giờ với 8,75ngđ/giờ

Chi phí sản xuất chung phát sinh như sau: Chi phí tiện ích 5.870ngđ; Chi phí về giám sát sản xuất 16.600ngđ; vật liệu gián tiếp 6.750ngđ; khấu hao 6.200ngđ; Bảo hiểm:

1.830ngđ; chi phí khác: 1.100ngđ

Các tài khoản tồn kho vào đầu tháng như sau: Vật liệu 48.600ngđ; Sản phẩm dở dang 54.250ngđ; Thành phẩm 38.500ngđ Các tài khoản tồn kho vào cuối tháng như sau: Vật liệu 50.100ngđ; Sản phẩm dở dang 48.400ngđ; Thành phẩm 37.450ngđ

Từ các thông tin đã cho ở trên, hãy lập báo cáo giá thành sản phẩm

1.5 Tính giá vốn hàng bán

Công ty M.D., trong năm x1 đạt doanh thu 795.000ngđ Tổng chi phí sản xuất trong kỳ là 464.500ngđ Chi phí hoạt động trong năm là 159.740ngđ Số dư của các tài khoản tồn kho như sau:

Tài khoản 01/01/x1 31/12/x1

Vật liệu 25.490ngđ 22.810ngđ

Trang 4

Sản phẩm dở dang 57.400ngđ 56.980ngđ

Thành phẩm 84.820ngđ 77.320ngđ

Giả sử thuế suất thuế lợi tức là 34%, hãy lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm x1

BÀI TẬP CHƯƠNG 2

2.1 Bán biến phí / Phương pháp cao - thấp

Công ty H sản xuất sản phẩm X Khi soạn thảo dự toán cho năm tới, kế toán trưởng công

ty phải xử lý những dữ liệu sau liên quan đến các chi phí tiện ích:

Bảy

Tám

Chín

Mười

Mười một

Mười hai

60.000 53.000 49.500 46.000 42.500 39.000 290.000

6.000 5.000 4.500 4.000 3.500 3.000 26.000

Dùng phương pháp cao - thấp, xác định (1) Chi phí điện khả biến cho một giờ máy, (2) Chi phí điện cố định hàng tháng, và (3) Tổng chi phí điện khả biến và chi phí điện cố định trong 6 tháng (4) Viết công thức ước tính chi phí điện hàng tháng?

2.2 Phân tích điểm hòa vốn

Công ty M sản xuất sản phẩm H Công ty ước tính định phí sản xuất là 126.500ngđ và định phí quản lý là 82.030ngđ cho cả năm Biến phí sản xuất và biến phí bán hàng cho một đơn vị sản phẩm là 4,65ngđ và 2,75ngđ Giá bán đơn vị sản phẩm là 13,40ngđ

1 Tính số lượng sản phẩm tiêu thụ hòa vốn

2 Tính doanh thu hòa vốn

Trang 5

3 Nếu giá bán là 14,00ngđ / sản phẩm và định phí quản lý được cắt giảm bớt 33.465ngđ,

số lượng tiêu thụ hòa vốn mới là bao nhiêu?

4 Vẽ đồ thị minh họa điểm hòa vốn tìm được ở câu 2

2.3 Số dư đảm phí / Hoạch định lợi nhuận

Công ty S được đề nghị ký hợp đồng có thể có lợi cho công ty Giá mua theo hợp đồng là 130.000ngđ / sản phẩm, nhưng số lượng sản phẩm được mua chưa được xác định Định phí của công ty được dự toán là 3.973.500ngđ, và biến phí đơn vị sản phẩm là 68.500ngđ

1 Tính số lượng sản phẩm mà công ty nên đồng ý bán theo giá hợp đồng để đạt được lợi nhuận mong muốn là 1.500.000ngđ

2 Sử dụng vật liệu khác, biến phí đơn vị sản phẩm có thể được giảm bớt 1.730ngđ,

nhưng tổng số định phí sản xuất chung sẽ tăng thêm 27.500ngđ Có bao nhiêu sản phẩm phải được tiêu thụ để tạo ra lợi nhuận là 1.500.000ngđ?

3 Sử dụng số liệu ở câu 2, có bao nhiêu sản phẩm được tiêu thụ thêm để lợi nhuận tăng thêm 1.264.600ngđ?

2.4 Bài tập tổng hợp

Giá bán bình quân của Công ty B là 1,49ngđ/sp và biến phí đơn vị bình quân là

0,36ngđ/sp Định phí bình quân hàng tháng là 1.300ngđ 2.100 sản phẩm được bán bình quân mỗi tháng

1) Tỷ lệ số dư đảm phí của Công ty B?

2) Số lượng sản phẩm tiêu thụ hòa vốn của Công ty B hàng tháng?

3) Doanh thu hòa vốn của Công ty B hàng tháng?

4) Cần bán bao nhiêu sản phẩm để đạt lợi nhuận mong muốn 2.500ngđ mỗi tháng? 5) Số dư an toàn là bao nhiêu sản phẩm?

6) Độ lớn đòn bẩy hoạt động của Công ty B?

7) Nếu doanh thu tăng 20%, lợi nhuận sẽ tăng bao nhiêu?

Trang 6

BÀI TẬP CHƯƠNG 3 3.1 Dự toán sản xuất

Công ty T đã lập dự toán tiêu thụ cho quí 1 năm x1 với mức tiêu thụ 500.000 sản phẩm, phân bổ cho tháng 1,2,3 là 37,5%; 25%; 37,5% Tồn kho thành phẩm đầu tháng như sau: Sản phẩm

Tháng 1 90.000

Tháng 2 87.500

Tháng 3 93.000

Tháng 4 95.000

Hãy lập dự toán sản xuất cho quí 1 năm x1

3.2 Dự toán mua vật liệu trực tiếp:

Công ty J đã ước tính nhu cầu sản xuất năm x0 như sau:

Tháng 4 1.500 sp

Tháng 5 2.000

Tháng 6 2.500

Tháng 7 2.800

Công ty muốn tồn kho vật liệu cuối tháng là 35% nhu cầu sản xuất của tháng sau Đơn giá vật liệu là 20 ngđ, và một đơn vị vật liệu trực tiếp sản xuất một sản phẩm Hãy lập dự toán mua vật liệu trực tiếp cho quí 2 năm x0

3.3 Dự toán sử dụng vật liệu trực tiếp:

Sự dụng dữ liệu ở bài tập 3.2, hãy lập dự toán sử dụng vật liệu trực tiếp

3.4 Dự toán nhân công trực tiếp:

Công ty C ước tính nhu cầu sản xuất trong tháng 10 là 30.000 sản phẩm; 38.000 sản phẩm cho tháng 11 và 41.000 sản phẩm cho tháng 12 Cần 3 giờ lao động trực tiếp, đơn giá 15 ngđ/giờ để hoàn thành một sản phẩm Hãy lập dự toán lao động trực tiếp

3.5 Dự toán chi phí sản xuất chung:

Trang 7

Công ty R ước tính chi phí sản xuất chung như sau:

Định phí mỗi tháng (ngđ):

Vật liệu gián tiếp 2.000

Lao động gián tiếp 900

Bảo dưỡng thiết bị 200

Anh sáng 500

Năng lượng 350

Bảo hiểm 540

Thuế 700

Khấu hao 1.200 Tỉ lệ biến phí sản xuất chung cho 1 giờ lao động trực tiếp (ngđ/giờ) Lao động gián tiếp 0,25 Bảo hiểm xã hội 0,10 Bảo dưỡng thiết bị 0,30 Năng lượng 0,50 Anh sáng 0,30 Giả sử số giờ lao động trực tiếp cho tháng 1,2,3 là 2.500, 4.000, 3.500 Hãy lập dự toán chi phí sản xuất chung cho quí 1 năm x1 3.6 Dự toán giá vốn hàng bán: Công ty R ước tính tỷ lệ chi phí sản xuất mỗi tháng so với tổng số chi phí sản xuất của quí 2 như sau: Tháng 4 30%

Tháng 5 34%

Tháng 6 36%

Chi phí ước tính cho quí 2: (ngđ)

Trang 8

Vật liệu trực tiếp 100.000

Nhân công trực tiếp 120.000

Chi phí sản xuất chung 90.000

Thành phẩm tồn kho cuối kỳ ước tính như sau: (ngđ)

31/3 50.000

30/4 48.000

31/5 56.000

30/6 59.000

Hãy lập dự toán giá vốn hàng bán

3.7 Báo cáo kết quả kinh doanh dự toán:

Công ty T ước tính doanh thu cho năm hiện hành là 900.000 ngđ Tỷ lệ lãi gộp các năm trước là 40% doanh thu Chi phí hoạt động được dự kiến là 200.000 ngđ, trong đó 45% là chi phí quản lý doanh nghiệp Giả sử thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%, hãy lập báo cáo kết quả kinh doanh dự toán cho công ty T năm x2

3.8 Dự toán thu tiền bán chịu:

Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3

Doanh thu bán chịu 100 tr 200 tr 300 tr 400 tr

Yêu cầu: Lập dự toán thu tiền bán chịu Quí 1?

(Biết rằng: Qua thống kê kinh nghiệm:

10% thu trong tháng bán hàng

80% thu trong tháng thứ hai

5% thu trong tháng thứ ba

5% không thu được)

3.9 Dự toán tiền mặt:

Bài tập Kế toán quản trị 1 Lê Đình Trực

Trang 9

Bộ phận dự toán của cộng ty M đã tập hợp dữ liệu sau cho quí 3 năm x9:

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9

Số lượng sản phẩm tiếu

thụ(sp) 1.000 1.500 1.450

Giá bán đơn vị sản phẩm

(ngđ/sp) 40 40 40

Nhu cầu mua vật liệu trực tiếp

(đv) 1.300 2.000 1.800

Giá mua đơn vị

(ngđ/đv) 20 20 20

Nhu cầu sản xuất sản phẩm

(sp) 800 1.300 1.100

Số lượng lao động trực tiếp 2giờ/sp

Đơn giá lao động trực tiếp 12 ngđ/giờ

Định phí sản xuất chung 500 ngđ/tháng

Biến phí sản xuất chung 1,5 ngđ/giờ lao động trực tiếp

Chi phí bán hàng và quản lý 5% doanh thu

Lợi nhuận trước thuế Tháng 7 6.000 ngđ

Tháng 8 10.000 ngđ

Tháng 9 8.000 ngđ

Toán bộ việc mua và bán đều thanh toán bằng tiền mặt, toàn bộ chi phí đều được trả trong tháng phát sinh Giả sử số dư vào ngày 01/7/x9 của tài khoản tiền là 65.000 ngđ và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 40% Hãy lập dự toán tiền mặt cho quí 3/x9

Bài tập Kế toán quản trị 1 Lê Đình Trực

Trang 10

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

4.1 Tính giá thành định mức

Công ty M sản xuất sản phẩm E qua hai phân xưởng X và Y Định mức giá vật liệu trực tiếp là 620 ngđ một đơn vị vật liệu A và 13,4 ngđ một đơn vị vật liệu B Tiêu hao theo định mức cho một sản phẩm E là một đơn vị vật liệu A và 95 đơn vị vật liệu B Định mức lao động trực tiếp như sau: 16 giờ/sản phẩm ở phân xưởng X và 19 giờ/sản phẩm ở phân xưởng Y Đơn giá lao động trực tiếp là 11 ngđ/giờ ở phân xưởng X và 9,5 ngđ/giờ ở phân xưởng Y Hệ số biến phí sản xuất chung định mức là 16 ngđ/giờ lao động trực tiếp và 10 ngđ/giờ lao động trực tiếp đối với định phí sản xuất chung định mức

Sử dụng định mức đã cho hãy tính giá thành định mức của một sản phẩm E

4.2 Lập dự toán linh hoạt

Định phí sản xuất chung đối với công ty K năm x2 dự kiến như sau: khấu hao: 72.000 ngđ; lương quản đốc: 92.000 ngđ; thuế và bảo hiểm tài sản: 26.000 ngđ; định phí sản xuất chung khác: 14.500 ngđ Như vậy, tổng định phí sản xuất chung dự kiến 204.500 ngđ Biến phí đơn vị dự kiến như sau: vật liệu trực tiếp: 16,5 ngđ; lao động trực tiếp: 8,5 ngđ; dụng cụ hoạt động: 2,5 ngđ; lao động gián tiếp: 4 ngđ và biến phí sản xuất chung khác: 3,2 ngđ

Hãy lập dự toán linh hoạt theo mức sản xuất sau: 18.000 sản phẩm, 20.000 sản phẩm và 22.000 sản phẩm Công thức dự toán linh hoạt cho năm x2?

4.3 Chênh lệch giá và chênh lệch lượng vật liệu trực tiếp

Công ty M sản xuất thang máy nhỏ với sức chứa tối đa 10 người mỗi lần Một trong những loại vật liệu trực tiếp được bộ phận sản xuất sử dụng là vật liệu A cho cửa của thang máy Định mức vật liệu sử dụng vào cuối tháng 4/x2 là 6m2 / thang máy Trong tháng 4, bộ phận mua đã mua vật liệu này với giá 11 ngđ/ m2; giá định mức trong kỳ là 12 ngđ/ m2 Có 90 thang máy đã hoàn thành và đã bán trong tháng 4, và bộ phận sản xuất đã dùng 6,6 m2 vật liệu A/thang máy

Tính chênh lệch về giá và lượng vật liệu A trong tháng 4/x2

4.4 Chênh lệch giá và chênh lệch hiệu suất lao động

Công ty V sản xuất khuôn đúc cho các công ty khác sản xuất máy Trong hai năm gần đây, khuôn để sản xuất block máy 8 cylinder bán nhiều nhất Định mức lao động cho một

Trang 11

block máy là 1,8 giờ Hợp đồng lao động yêu cầu trả 17 ngđ/ giờ cho tất cả nhân công trực tiếp Trong tháng 6, có 16.500 block máy được sản xuất Số giờ lao động trực tiếp

và chi phí tương ứng trong tháng 6 là 29.900 giờ và 523.250 ngđ

Tính chênh lệch giá và chênh lệch hiệu suất lao động trong tháng 6

4.5 Chênh lệch chi phí sản xuất chung

Công ty L sản xuất sản phẩm A Trong tháng 5, tại công ty A, phát sinh chi phí sản xuất chung thực tế là 11.100 ngđ (Trong đó, định phí 1.300ngđ/tháng) Theo dự toán, chi phí sản xuất chung định mức cho tháng 5 là 4 ngđ biến phí sản xuất chung / giờ lao động trực tiếp và 1.250 ngđ định phí sản xuất chung Năng lực thông thường được xác định là 2.000 giờ lao động trực tiếp /tháng Trong tháng 5, công ty đã sản xuất 9.900 sản phẩm A (mất 2.100giờ) Định mức lao động là 0,2 giờ lao động trực tiếp /sản phẩm A

Tính chênh lệch có thể kiểm soát, chênh lệch khối lượng và tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung

4.6 Phân tích chênh lệch CPVLTT; CPNCTT; CPSXC

Ztt/sp:

CPVLTT(10kg/sp;10ngđ/kg) 100 ngđ/sp

CPNCTT(8g/sp; 20ngđ/g) 160

BPSXC(8g/sp;15ngđ/g) 120

ĐPSXC(8g/sp;30ngđ/g) 240

620 ngđ/sp

Zđm/sp

CPVLTT(11kg/sp;11ngđ/kg) 121 ngđ/sp

CPNCTT(7g/sp; 21ngđ/g) 147

BPSXC(7g/sp;10ngđ/g) 70

ĐPSXC(7g/sp;25ngđ/g) 175

513 ngđ/sp

Trong tháng, sx 100 sp Năng lực sx thông thường 1.000 giờ lđ trực tiêp /tháng

Trang 12

Yêu cầu:

1) Phân tích chênh lệch CPVLTT

2) Phân tích chênh lệch CPNCTT

3) Phân tích chênh lệch CPSXC (4 chênh lệch)

Trang 13

BÀI TẬP CHƯƠNG 5

5.1 ROI

Nếu mức tồn kho của công ty giảm, doanh thu và chi phí không đổi, ROI của công ty sẽ:

a tăng b giảm c không đổi d a,b,c: sai

5.2 ROI

Với những dữ liệu sau:

Tài sản hoạt động bình quân 45.000 ngđ

Doanh thu 180.000

Số dư đảm phí 21.600

Lợi tức hoạt động thuần 9.000

-ROI của công ty là:

a 48% b 12% c 20% d 30% e a,b,c,d: sai

5.3 Lợi tức còn lại:

Mục đích của lợi tức còn lại là:

a Tối đa hóa tỷ lệ lãi của một bộ phận

b Tối đa hóa ROI mà một bộ phận có thể đạt được từ tài sản hoạt động của nó

c Tối đa hóa tổng số tiền lợi tức còn lại

d a,b,c: sai

5.4 Lợi tức còn lại:

Với dữ liệu sau:

Tài sản hoạt động bình quân 300.000 ngđ

Nguồn vốn chủ sở hữu 50.000

Doanh thu 900.000

Trang 14

Lợi tức hoạt động thuần 75.000

-Tỷ suất lợi tức mong muốn tối thiểu 18%

Lợi tức còn lại của công ty là:

a 25.000 ngđ b 15.000 ngđ

c 21.000 ngđ d 475.000ngđ e a,b,c,d: sai

5.5 ROI và Lợi tức còn lại

Công ty F có dữ liệu về Bộ phận C năm trước như sau:

Doanh thu: 2.000.000 ngđ

Lợi tức hoạt động thuần 160.000

Tài sản hoạt động bình quân 800.000

-Tỷ suất lợi tức tối thiểu 16%

Yêu cầu:

a Tính ROI của Bộ phận C bằng cách sử dụng biên doanh thu và số vòng quay của tài sản bình quân

b Tính lợi tức còn lại (RI) của Bộ phận C

5.6 Định giá sản phẩm chuyển giao:

Bộ phận A sản xuất một chi tiết để bán cho khách hàng bên ngoài Dữ liệu liên quan đến

bộ phận này như sau:

Giá bán : 60 ngđ/chi tiết

Biến phí đơn vị: 40

-Tổng định phí: 100.000 ngđ

Năng lực sản xuất: 20.000 chi tiết

Bộ phận B của cùng công ty mua 5.000 chi tiết tương tự ở nhà cung cấp bên ngoài với giá

58 ngđ/chi tiết Nếu bộ phận B muốn mua 5.000 chi tiết này từ bộ phận A, và bộ phận A không còn năng lực nhàn rỗi, khi đó, giới hạn thấp nhất của giá chuyển giao là bao

nhiêu?

Ngày đăng: 10/05/2017, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w