Số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 16.. 8: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng ở phân lớp 4px và nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùn
Trang 1VẤN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ-BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
- LIÊN KẾT HOÁ HỌC( 2 CÂU )
1: Tổng số các hạt (p,n,e) trong nguyên tử của nguyên tố R là 114 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 26 hạt Số khối của
2: Trong tự nhiên, nguyên tố Bo có 2 đồng vị: 11B, chiếm 80,1% và 10B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo trong tự nhiên là:
3: Nguyên tử khối TB của Cu là 63,546 Đồng có đồng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong 0,5 mol Cu là
4:Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử Y là 4s1.Số hạt proton trong hạt nhân của nguyên tử Y bằng
5: Oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O Cacbon có 2 đồng vị là 126C; 136C Số phân tử khí cacbonic khác nhau có thể được tạo thành là
6:Tổng số electron trong ion XY2 −
bằng 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 16 số hiệu nguyên tử X ,
7: Biết số hiệu nguyên tử của sắt là 26 Cấu hình electron của Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p6 3s23 p63d5 C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d4
8: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng ở phân lớp 4px và nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng ở phân lớp 4sy Biết x+y=7 và nguyên tố X không phải là khí hiếm Vậy số hiệu nguyên tử của
9: Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt(p,n,e) là 18.Đồng vị X2 có tổng số hạt(p,n,e) là 20.Biết rằng %
các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác định KLNT TB của X ?A.13 B.14 C.15 D.16
10 Hai nguyên tử A, B có phân lớp electron ngoài cùng lần lượt là 2p, 3s Tổng số electron của hai phân lớp này là 5 và hiệu số electron
11.Tính phi kim của các nguyên tố O,N ,C ,Si có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8,7,6,14 được sắp xếp:
A O>N>C>Si B. N>O>Si>C C Si>O>N>C D C>O>N>Si
12.Ion A2- có cấu hình e là:1s22s22p63s23p6 công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của A là:
13.Nguyên tử của ng/tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của n/tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt mang điện của A là 7 A và B là các nguyên tố: A Al và Br; B Al và Cl ; C Mg và Cl ;D.Al và Br
14.Hai nguyên tố Avà B cùng thuộc 1nhóm A và hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng số hiệu nguyên tử là 30 Xác định
15 Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6, nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5 Liên kết giữa X và Y thuộc loại LK nào sau
16 Những đặc trưng nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn:
17.Trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm trong các phân tử sau : H2O, NH3 ,C2H4 lần lượt là
18 Dãy nguyên tố hoá học có những số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hoá học tương tự kim loại natri?
19.Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là:
20.Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12%
21 Oxyt cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với Hydrocủa nguyên tốnày chứa 8,82% H về khối lượng Tên nguyên
22 Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho: A Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
D Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
23.Cặp chất nào sau đây, trong mỗi chất đều chứa cả ba loại liên kết ( ion, cộng hóa trị , cho nhận )
24 Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như sau :A tăng.B giảm.C ko thay đổi D vừa giảm vừa tăng.
25 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 A và B thuộc chu kỳ
và các nhóm:A Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA
Trang 2C Chu kỳ 3 và các nhĩm IIA và IIIA D Chu kỳ 2 và các nhĩm IVA và VA.
26 Nguyên tử của nguyên tố nào có số e độc thân nhiều nhất ở TTCB?A Co (Z = 27) B Ni (Z = 28)C Cu (Z = 29)D Ga (Z = 31)
27 Tổng số electron trong 2 ion XA32- và XA42- lần lượt là 42 và 50 Xác định cơng thức của mỗi ion ?
A PO32- và PO42- B SO32- và SO42- C CO32- và CO42- D NO32- và NO4
2-28 Trong một chu kì, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần :
C Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố tăng dần D Tính phi kim và tính phi kim của các nguyên tố giảm dần
29.Trong một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A Tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần B Tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần
30 Trong một nhóm A, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng.
A Năng lượng ion hoá thứ nhất của nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần D Giá trị ái lực electron của nguyên tử tăng dần
31 Nguyên tử của nguyên tố R cĩ electron ở mức năng lượng cao nhất thuộc phân lớp 3p3 Cơng thức hợp chất khí với Hyđrơ và cơng
32.Các nguyên tố P, Q , R trong cùng một chu kì Oxit của P tan trong nước tạo ra dd có pH nhỏ hơn 7 Oxit của Q tan trong nước tạo
ra dd có pH lớn hơn 7 Oxit của R tác dụng với dd axit clohiđric và dd natri hiđroxit Trật tự sắp xếp các nguyên tố P, Q, R theo
33 Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R cĩ hố trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về
34 Cho các nguyên tố có cấu hình e của các nguyên tố sau :X : 1s2 2s2 2p63s2 Y : 1s2 2s2 2p63s2 3p6 3d5 4s2 Z : 1s2 2s2 2p63s2 3p5
T : 1s2 2s2 2p6 .Các nguyên tố là kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây :A X,Y,T B X,Y C Z,T D Y,Z,T
35 Nhiệt độ sơi của các chất sau được sắp xếp tăng dần từ trái sang phải theo dãy
A) H2, CO2, CH4, H20 B) H2O, CO2, CH4, H2 C) H2, CH4, CO2, H2O D) H2, CH4, H2O, CO2
36 Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện Xác định tên của Y, Z là đồng vị của Y,
có ít hơn 1 notron Z chiếm 4% vè số nguyên tử trong tự nhiên Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm hai đồmg vị Y và Z là bao nhiêu ? A 32 B 31 C 31,76 D 40
37.Phân tử MX3 có số hạt p, n, e bằng 196, trong số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 60 Số hạt mang điện trong ng/tử của M ít hơn số hạt mang điện trong ng/ tử của X là 8 CTPT MX3 là A CrCl3 B FeCl3 C AlCl3 D SnCl3
38.Hiđroxit cao nhất của 1 nguyên tố R cĩ dạng HRO4, biết R cho hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối lượng R là nguyên
39.Cho 8,8g một hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhĩm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu 6,72l khí(đkc) Xác định tên hai kim loại và tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu A Beri (37,24%) và Magie (62,76%)
41 Nguyên tử của 1 nguyên tớ có tởng sớ hạt (p,n,e) là 13 Sớ hiệu nguyên tử của nguyên tớ đó là A.13 B.5 C 6 D 4
43 X,Y là 2 nguyên tố halogen thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong BTH Hh A cĩ chứa 2 muối của X, Y với natri Để kết tủa hồn tồn 2,2 gam
45 X là nguyên tử có 12 proton, Y là nguyên tử có 17 electron Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tử này có thể là :
a X2Y có liên kết cộng hoá trị b XY2 có liên kết ion c X2Y có liên kết ion d X3Y2 có liên kết cộng hoá trị
46. Dãy nào trong các dãy hợp chất hoá học dưới đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần ?
47. Tập hợp các phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?
48. Các phân tử nào sau đây có sự lai hoá sp3 ?
a H2O, NH3, CH4 b H2O, BeH2 , BF3 c C2H2 , C2H4 , BeCl3 d BeCl3, C2H4 , BF3
49. Các phân tử nào sau đây có sự lai hoá sp2 ?
a H2O, NH3, CH4 b H2O, BeH2 , BF3 c C2H2 , C2H4 , BeCl3 d BeCl3, C2H4 , BF3
50 Hình dạng của phân tử BeH2 là: A tứ diện B tam giác C gấp khúc D thẳng
Đáp án :1D2B3C4D5A6A7B8B,C9A10B11A12A13A14C15C16D17D18B19D20B21A22A23D24A25A
26A27B28B29C30B31C32C33C34B35C36 37C38B39B40B41D42B43A44B45B46A47A48A49D50D