aạg> không xảy ra... FeNO,,+NO,+H,O Axit loai 2 www.daykemquynhon.ucoz.com... >ÐK: Nuỗi phản.. Tìm công thức muối cacbonat... pữ oxi hoá... > Cac phan Ung xay ra >Vi moi sunfua, dis
Trang 5
SUH AN UNG Vl MMT Wsa2 = [Hos #7 CAO mhat
«4» Công thức 2:(pU voi HNO./H,S0, đạc
Trang 6>Sản phẩm phải có:Chất J;Chắt †;Chắt Đ.li yêu
+ Clang thức 2: | Hod trj CAO nhat
Muỗi + Axi† loại 2 H;0 + SP khứ
Trang 7
“a0 + $F Hoá trị CA0 nhất trị nhất
(HNO HINO _H SỐ, Teste H, + SẼ khổ |
>ÐK: Muỗi phản dng phải có TÍNH KHỬ (*)
LI Ap dung 1: viét cac phan ứng (nều có)
đ Fe(NO;); +HNO; (ga
b Fe(NO,), +HNO, \dac) >
c Al(NO,), +HNO, (dag >
d FeCl, +HNO3 (ga —>
e FeCl, +HNO3 gay >
f AICI; +HNO3 gag >
Trang 8
>ÐK: Muỗi phản ứng phải có TÍNH KHỬ (*)
_Ì Ấp dung 1: viét các phản Ứng (néu cd)
b Fe(NO.); +HNO; qao —›
c AIINO,), +HNO; gạo —
d FeCl, +HNO3 igaq >
e FeCl, +HNO, (ga —>
ch fs AICI, +HNO3 „ae >
lf >
a Fe(NO,), +HNO, ig, ® ặ ° FeINO3)3 +NO, + H,0
Axit loa | 5 www.daykemquynhon.ucoz.com
Trang 9>ÐK: Muỗi phản ứng phdi c6 TINH KHU (*)
_1 Ap dung 1: viét các phản Ứng (nêu có)
Cb) Fe(NO,), +HNO3 (agg >
Trang 10
>DK: Mudi phan Ứng phải có TÍNH KHU (*)
L] Ap dung 1: viét cac phan Gng (néu cé)
AI(NO,); +HNO3 gee >
- FeCl, +HNO3 (ga) >
e FeCl, +HNO, ga —>
f AICI, +HNO3 ia >
L] Giải:
c6.) so aạg> không xảy ra
Trang 11
>ÐK: Muỗi phản ứng phdi c6 TINH KHU (*)
L) Ap dung 1: viét cac phan Gng (néu cd)
, FeSO, +HNO, ga > uz Pứ bổ sung
Fe,(SOa); +HNO; gạo >
eCl;, +HNO; gay >
e FeCl; +HNO; ga —>
/ AIlCl +lHNO- „„x —>
roti XS
d FeCl, +HNO3 44 Fe(NO,),+NO,+H,O
Axit loai 2 www.daykemquynhon.ucoz.com
Trang 12
>DK: Mudi phan Ứng phải có TÍNH KHU (*)
_Ì Ấp dung 1: viét các phản ứng (néu cd)
e FeCl; +HNO; (ga, khong xay ra
Trang 13
>ÐK: Muỗi phản ứng phdi c6 TINH KHU (*)
L) Ap dung 1: viét cac phan Gng (néu cd)
f FeSO, +HNO, „„¿ — {ml Pứ bổ sung
Trang 14>ÐK: Muỗi phản ứng phdi c6 TINH KHU (*)
U Ap dung 1: viét các phản Ứng (nêu có)
CØ)FeSO, +HNO; s¿a —> \€|i Pứ bổ sung 7 Fe;(SOa); +HNO; go —>
Trang 15
>ÐK: Muỗi phản ứng phdi c6 TINH KHU (*)
UW) Ap dung 1: viét các phản ứng (néu có)
FeSO, +HNO, ga > {ml Pứ bổ sung
h Fe;(SOa); +HNO3 ga, khong xay ra
Trang 16
>DK: Mudi phan Ứng phải có TÍNH KHU (*)
_Ì Ấp dung 1: viét các phản ứng (néu cd)
te5O¿ +HNQ; qạc —> {ml Pứ bổ sung
,P fegSôii +HNO3 (gay >
I(SO,)3 +HNO3 (ga >
& FeCO; +HNO; qạạ —
L] Giải:
i Al,{S0,)3 +HNO; „„„—> không xảy ra
Axit loai 1 or Aang es
Trang 17
>ÐK: Muỗi phản ứng phdi c6 TINH KHU (*)
L) Ap dung 1: viét cac phan Gng (néu cd)
f FeSO, +HNO, „„¿ — {ml Pứ bổ sung
° Fe,(SO,)., +HN 3 (đặc) T?
- Alz(SOa); +HNO; qạ¿ —
C&feCO; +HNO3 (ga) >
iL MgCO, +HNO3 (ga >
+
k FeCO; +HNO; „¿„—fe(NO,);+NO, +(co,)
Trang 18
>ÐK: Muỗi phản ứng phdi c6 TINH KHU (*)
L) Ap dung 1: viét cac phan Gng (néu cd)
f FeSO, +HNO, „„¿ — {ml Pứ bổ sung
aE.) PHO, đua > Mg(NO;);+ CO,†?+H,O
Axit logi 1 mmmmmi
Trang 19
>ÐK: Nuỗi phản ứng phải cõ TÍNH KHỬ (*)
O) Ap dung 2:(Trich dé DHQGHN - 1999)
pho 5,22 gam một muối
tacbonat kim loại tác dụng
hoàn toàn voi dd HNO,; thu
dugc 0,336 lit khi NO(dkc)
Tìm công thức muối cacbonat
Trang 20
( pữ oxi hoá
Trang 21khử):== +ÁP DỤNG 2:
‘BI.Dat CTTQ
B2.Viễt pứ B3.Ldp pt (*) B4.Gidi (*)
Trang 22+ÁP DỤNG 2:
‘BI.Dat CTTQ
B2.Viễt pứ
B3.Ldp pt (*) B4.Giai (*)
Trang 24> Cac phan Ung xay ra
>Vi moi sunfua, disunfuo luôn cô TÍNH KHỨ () w.daykemquynhon
Trang 25_Ì Ấp dung 3:
a FeS+ H,SO, ( dac) >
b FeS, + H,SO, (dac) >
c CuS + H,SO, (đặc) —
ME gthic2 —s_— Hoa tri ‘Hod trj CAO nhat nhat
Mud) | NÓ“ leg! 2 = ®uối)
|Muỗi + x H.SO, đặcj đuổi) H.0 + SP khử
We soni disunfua, can nhé thêm:
-1 -2 5s + H,SO, aac SO, +4
Trang 26Hoá trị CAO nhát
Muôi + Axit loại 2 ——- inert ogi? đao Muối > H;0 + SP khử ;
> Với sunfud,disunfud, cũn nhớ thêm:
Trang 27
»>công thức 2 ` Hoa tri ‘Hod trị CA0 nhất nhất
_Muỗi + Ai log! 2 =; ®uối) Nuôi NG H,50, đặcj đuối) H,0 + SP khử
Trang 28LÌ Tóm Lại
Trang 29
a FeCl,.+(HI )—› Axit loại 3
Cb)FeS+ H,SO, ( loãng) —› FeSO, + H,S