1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BỘ CHỮA đề ECONOMY VOL 1 MS HOA TOEIC

88 344 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

102 C Trước có từ announce -> change : Thông báo về việc thay đổi Announce v: thông báo Announcement n: sự thông báo Announcer n: người báo tin 103 A Cần 1 N đứng sau tính từ requested

Trang 1

BỘ CHỮA ĐỀ ECONOMY VOL 1

TEST 2

101 D himself Mr Kurt -> he -> by himself By himself = on his own

Appear to be = seem to be

103 A directly Sau verb graduate -> cần trạng từ Bachelor: cử nhân

Master: thạc sỹ

PhD: Doctor of philosophy: tiến sĩ

Assoc Prof: Associate Professor: Phó giáo sư

Prof: Professor: Giáo sư

Trang 2

105 B them They + V

Their + N

 Giúp họ : them

 Giúp chính bọn nó themselves

Promise: Lời hứa -> loại

The price in March chứ k phải là the March price -> loại

Trước danh từ -> cần tính từ Charge= fee= cost=rate

108 A They It, there, that -> remain thêm s Phân biệt Economic vs

Trang 3

List: kể tên Enclose: đính kèm -> Loại

111 B surveys Trước giới từ -> cần danh từ

113 A Informative Trước danh từ -> cần tính từ

114 D Although Sau meanwhile phải có dấu phẩy

Yet, but không đứng đầu câu

115 A are required Sau đt là giới từ -> câu bị động

116 A only if Not only phải đi với but also -> loại

Until: cho đến khi

Since: từ

Submit = hand in

117 B Attendance Trước giới từ -> cần danh từ -> loại Annual = yearly

Trang 4

attended

Attendant, attendee: danh từ chỉ

ng-> cần mạo từ hoặc số nh vì là danh

119 B maintenance Cần cụm danh từ -> loại C,D

Loại A vì maintaining là ngoại động từ cần tân ngữ

Decline: giảm, decline là nội động

từ -> không có tân ngữ phía sau ->

loại Face: đối mặt

Demonstrate = show= illustrate

Decline= decrease= plunge =

go down =reduce = fall

122 D, throughout Against: tưạ vào đâu

Except: ngoại trừ

Trang 5

Upon: vào lúc có -> loại

123 A, requests Trước giới từ -> cần danh từ -> loại

C,D Đằng sau có them -> số nhiều

Upon request: vào lúc có yêu cầu

125 B, invalidate Weaken: làm yếu đi

Verify: kiểm tra

Weigh: nặng

expensive

Trước than -> so sánh hơn Become + adj

127 D, rise Extension, production + of smth Rise/ increase in

128 C, to overcome Đã có verb -> loại A,B,D Take time to do smth

129 D, expenses Living expenses: chi phí sinh hoạt

Budget: ngân sách

Price: giá cả

130 D, to present Sau bị động -> cần giới từ

go down =reduce = fall = drop

Perform a task/ a survey

Trang 6

132 D, popularity Elevation: nâng lên

Mobility: di động

Belief: niềm tin

Due to the fact that = because

134 D, retain Practice: luyện tập

Deal with = tackle

137 A, despite Unless + clause

Trang 7

Such + N

139 B, being sought Cần dạng rút gọn động từ -> loại

A,C

Seeking -> dạng rút gọn của chủ động -> loại

Seek for = look for

Dạng rút gọn thì hoàn thành: having Vpii

140 C, details Correspond tương ứng

Expect: mong đợi

Detail: trình bày chi tiết

Prepare: chuẩn bị

141 C, when Because không đứng đầu câu

Sau therefore là dấu phẩy

143 C, to keep Fail + to V

Trang 8

Sau with vẫn còn tân ngữ -> câu chủ động

145 D, used to To be used to + Ving: quen với cái

gì Used to V: đã từng làm gì

To be getting used with: quen với việc gì

146 C, use To be use of: hữu ích

147 D, impose Impose on: áp đặt

Attract: thu hút

Confirm: xác nhận Arrive: đến

completed

Thì đằng sau là thì tương lai ->

trong cùng 1 câu phải cùng thì ->

loại B, C

Sau không có tân ngữ -> loại D

149 D, subject To be subject to: phụ thuộc Charge= fee = quote= rate=

cost

151 C Noun phrase, renewal (n) project Renew(v) contract: gia hạn

Trang 9

hợp đồng Renew membership card: gia hạn thẻ thành viên

152 A Of the highest caliber: có năng lực

Chịu trách nhiệm cho việc gì/làm gì

A leading producer

Be able to do st: có khả năng làm gì

Trang 10

Idea (n) => ideal(a) lý tưởng

Trang 11

191 D Access (v) st: tiếp cận cái gì

Trang 12

102 C Trước có từ announce -> change :

Thông báo về việc thay đổi

Announce (v): thông báo Announcement (n): sự thông báo Announcer (n): người báo tin

103 A Cần 1 N đứng sau tính từ requested

(Thông tin được yêu cầu)

Submit/ put forward/ present/offer proposal: đệ trình bản đề xuất

104 B Cụm từ ‘ on someone’s behalf’ make efforts = attempt to do st : cố

gắng, nỗ lực

105 A Broad familiarity: hiểu biết rộng Familiar (adj) – quen thuộc

Have impact on sb/st: gây ảnh hưởng

107 C Working primarily : làm việc chủ yếu For the past / over the past luôn sử

dụng thì hiện tại hoàn thành

108 C Cần tính từ đứng sau bổ nghĩa cho

trạng từ highly

Be highly critical of ST: phê phán

109 A Phía trước có từ ‘must’ … or else: phải

làm …nếu không thì

Timely: kịp thời , đúng lúc Untimely: không đúng lúc

110 A Chủ ngữ directors số nhiều -> V chia managerial

Trang 13

114 B Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn A variety of + N plural

115 A Cụm từ in advance: trước Deal with = cope with = handle =

address: xử lý

116 C Surplus Parts: những phần còn dư thừa Negotiate (v): đàm phán , thương

lượng Negotiation (n) Negotiable (adj)

117 D Adj + N ( technical support: sự hỗ trợ

120 B Phía trước có have + Vp.p Các cụm từ phổ biến: Express

appreciation/ gratitude/ satisfaction

Trang 14

122 B Cần danh từ mang ý nghĩa tích cực :

Benefits -> lowering stress, boost immune system

Lower = lessen= decrease= reduce (v): giảm

123 A At which time: tại thời điểm Volume of ST = a number of = amount

of + N : số lượng

124 B Please + V inf ( mệnh lệnh, yêu cầu) (adj) Sufficient ( đủ) # insufficient (

Không đủ)

125 D Effective technique : phương pháp kỹ

thuật hiệu quả

Harm (n) (v) : hại, gây hại Harmful (adj)

Harmfully (adv)

N (địa điểm) where + S –V

N (địa điểm) which + V

Renovate (v) : sửa chữa, cải tạo Renovation (n)

127 D Until further notice: cho đến khi có

thông báo mới

Due to = because of = owing to + N/ Ving: do , bởi vì

128 B Soon fully booked: đã được đặt chỗ

trước hết

As = since = because + S –V : bởi vì

129 A Cần 1 adj đừng trước N sanctions Be limited to ST: bị hạn chế, giới hạn

130 A Reviewed and amended : được xem xét

và sửa đổi

Comply with = abide by = adhere to = conform to= follow : tuân thủ, tuân theo

131 D Cần 1 adj đứng trước N (Pay

Trang 15

vệ

133 D Prolong the life: kéo dài tuổi thọ (v) Prolong = lengthen = entend the

duration of : kéo dài

134 C Cần 1 adv + adj ( especially attractive:

đặc biệt thu hút)

Attract (v) : thu hút, lôi cuốn Attractive (adj)

Attraction (n)

135 A Remove from st : bị xóa khỏi cái gì Replace st/sb with st/sb: thay thế

Sent : gửi đi Stored: lưu trữ

136 C Obtain ST from: có được cái gì từ … Inform (v)

Informative (adj) Information (n)

137 C Tính từ sở hữu + N ( không có mạo từ

a/an nên dùng N số nhiều)

Depart (v) = leave: rời đi Departure (n)

140 C Even if  still : ngay cả khi vẫn phải Even if ( ngay cả khi) + S-V

141 D The most common symptoms : các

triệu chứng phổ biến nhất

Irritate (v): khó chịu Irritable( adj) Irritability (n)

Trang 16

142 C Chủ ngữ số ít ( research) + V số ít Research into/ on St : nghiên cứu về

143 B Expose sb to st: trải qua, bị đặt vào

146 A Among + N plural : trong số Affect (v): ảnh hưởng

Effect (n)

147 A Familiarize sb with st: làm quen với Familiar (adj) : quen thuộc, hiểu biết

Familiarize (v) Familiarity (n)

148 D What modifications you want to make

: mục nào bạn muốn chỉnh sửa

Modify (v) Modification (n)

149 D Take into consideration/ account : cân

nhắc, xem xét

Reach an agreement : đồng ý, đi đến thỏa thuận

150 D Contribution to st: Đóng góp cho Make a contribution to st

Excursion: Chuyến du ngoạn

151 A Urgent need: Nhu cầu cấp thiết Dựa

vào ý được nhắc đến ở câu trước: “55 out of 80 damaged”

Prior: trước Prior to the meeting: Trước buổi họp

152 B Alert sb to st: Cảnh báo ai về cái gì Alleviate: Làm giảm bớt = reduce

Trang 17

154 C Dựa vào câu: Telcorp was the

nation’s production costs

Enable sb to V: Cho phép ai làm gì Operation cost = Production cost: Chi phí sản xuất/ hoạt động

155 B Câu 1, 2=> No room available

Câu 5: I would like to mention =>

another luxury resort => alternative (Phương án khác) => Chọn B

Sincerely apologize that + clause: Chân thành xin lỗi/ Rất xin lỗi

156 A Mr Humboldt là “owner of Glenwood

Resort” recently open ANOTHER

159 B Ron Barkley, the lead scorer for : Tay

ghi điểm chính của = successful athlete

Give demonstration on st: Biểu diễn về cái gì đó

Personnel Department

Trang 18

163 D Đọc câu 1 Rescheldue: Lên lịch lại Delay vừa là động từ, vừa là danh từ

164 C Apparently, technicians discovered a

serious defect re-evaluated

Defect(n): Lỗi, sai sót Defective (adj) = Faulty

165 B Đọc câu: I recommend that extra

time

Extra (adj): Thêm Thường đi với các danh từ time, cost, fee, charge

important/ vital that S+ (should) +V

167 D Đọc câu 1 Research wing: Tòa nhà

nghiên cứu = new section hoặc dựa vào tiêu đề

Opening ceremony: Lễ khánh thành

168 D A: Thông tin ở cuối đoạn 1

B: Nhìn vào thời gian “p.m”

C: mục thời gian 7:00 pm

169 B Donate: ủng hộ Chọn B dựa vào “his

15 million dollar contribution”

171 B “One of our processing machines

broke down five days”

Break down = Be broken = out of order

172 A “ I noticed that you marked no longer

Trang 19

176 C Đọc đoạn “ In 2007 25 percent” Industrial waste: Chất thải công nghiệp

177 D Đọc đoạn “ Just last March, local

elementary school”

Charity: Từ hiện Fundraiser: Người gây quỹ, buổi quyên góp

178 C Đọc đoạn “ Milnet Auto mobiles

abandoned the factory Michelan”

180 A Đọc câu :” All candidates must

seven days a week”

Candidate =applicant: ứng viên, người nộp đơn

181 D Đọc câu: “For three years in a

Commemorate st: kỷ niệm cái gì

183 B Đoạn 2 câu: I was in Milan on a

business trip completed Đoạn 1 câu: Contruction on the second conference center began on march 2

July 29,2007

Opening: Buổi lễ khánh thành

184 C Đọc câu đoạn 2: In fact, I would

like will attend the event

In fact = As a matter of fact: Thực tế thì

Fail to V: Thất bại

187 C Drastic: Mạnh mẽ, quyết liệt

Severe: nghiêm trọng, mạnh mẽ

188 B Đoạn 2, câu: A thorough look Misplace: Để nhầm chỗ, đặt nhầm chỗ

Trang 20

at routine policy

Human Resources = Personnel

192 A Đoan 1, câu : As you know, however,

comply with your request

Budget: Ngân sách

194 C Đoạn 2, Đọc câu: Also , I will

complete all the March 24

Employee orientation: Buổi định hướng, đào tạo nhân viên mới

195 C Đoạn 1: “As you know, New York a

year ago.”

Đoạn 2, Câu 1 in London

Join st =Take part in + participate in: Tham gia

Offer a discount: Giảm giá

197 B Đoạn 1, câu: If you wish conditions Make arrangement: Sắp xếp

198 C Câu cuối đoạn 1: these prices are

only in effect until June 23 Đoạn 2: The company ordered two new on May 29

In effect: Có hiệu lực Place an order: Đặt hàng

To prevent st from st/Ving: Ngăn chặn

199 D Đọc đoạn GMS Printers is not very

happy with our service full refund

Refund = reimbursements

200 A Đọc phần cuối đoạn 2 to make sure

our work as it can be

Trang 21

TEST 4

101 D Sau chỗ cần điền là 1 danh từ Vì thế

cần 1 tính từ sở hữ bổ nghĩa nên chọn our

Failure(n): Sự thất bại

Cấu trúc Provide sb with sth: Cung cấp cho ai cái gì

102 B Động từ talk about: nói về vấn đề gì To be supposed to V: cho rằng

103 A Tính từ bổ nghĩa cho danh từ nên chọn

đáp án: growth

Growth(n) Sự phát triển Evidence(n) Bằng chứng Evident(a): hiển nhiên, rõ ràng

104 D Theo sau động từ là tân ngữ, nên cần 1

danh từ, vì thế chọn đáp án là competition

Cấu trúc: Both A and B: cả cái này và cái kia

Among: ở giữa, dành cho 3 đối tượng trở lên, khác với between: giữa 2 đối tượng

105 C Cấu trúc: obtain sth from: đạt được, có

được cái gì đó từ đâu

Impact(n) sự tác động Have impact on sth: có tác động tới Implementation(n) Sự thi hành

106 B Dịch nghĩa: thấy 2 vế câu là mối quan

hệ nhân quả nên chọn Because

Ask for = request: yêu cầu

107 C Cấu trúc thì tương lai đơn: sau will +

V nguyên thể

108 A Discussion on sth: bàn bạc về vấn đề Curtail: rút ngắn, cắt bớt

Trang 22

109 C Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài:

more difficult than

Boost(v) đẩy mạnh, tăng Retailer: nhà bán lẻ Wholesaler: nhà bán buôn

110 D Dịch nghĩa: summary of the

company’s current activities and future plans: bản tóm tắt về hoạt động hiện tại của công ty và những kế hoạch trong tương lai

111 A To be chia theo chủ ngữ là “ the

revised version” ( số ít) và thì quá khứ đơn nên chọn was

Delay = postpone: trì hoãn

112 D Instead of + V-ing: thay vì Intend to V: có ý định làm gì

Avoid(v) tránh

113 B To be là are nên chủ ngữ là số nhiều

Vì vậy chọn others: những công ty khác

Take advantage of sth: tận dụng Adverse(a) tiêu cực

114 A Cụm từ: reasonably priced: được đặt

giá một cách hợp lí

115 C Conveniently located: nằm một cách

thuận tiện, đắc địa

Known for = famous for : nổi tiếng về

116 D Cụm từ: under supervision of: dưới sự

118 D Cấu trúc replace sth with sth: thay thế Issue = problem = matter: vấn đề

Trang 23

cái này bằng cái kia Nghĩa khác: issue đi với credit card,

magazine, newsspaper: phát hành

119 A Develop a residential area: phát triển

khu vực dân cư

Expense: chi phí Cụm từ hay xuất hiện trong đề thi: living expense: chi phí sinh hoạt

120 C A confidential nature: bản chất bí mật,

không thể tiết lộ

Negotiation(n): sự đàm phán

121 B As well as: cũng như là Prevalent: phổ biến, thông dụng

Từ đồng nghĩa: common, popular

122 A Enter the password: nhập mật khẩu Access to sth: quyền truy cập với

123 D Tính từ bổ nghĩa cho danh từ nên chọn

129 C Tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh

từ, vì vậy chọn approval

130 B Trình tự ngữ pháp: Trạng từ + tính từ

+ danh từ Highly structured daily schedule: lịch

Trang 24

trình hàng ngày có trình tự tốt

131 D In an effort to V: cố gắng làm gì

133 C Economic reforms : những cải tổ về

kinh tế

134 A Unfavorable conditions: những điều

kiện không thuận lợi

135 C Hành động “close” xảy ra sau hành

động” disappear” vì thế nên chọn động

từ cần điền dạng quá khứ hoàn thành

Except for + N: ngoại trừ

136 C To the point: đúng trọng tâm

137 C Motivated people: những người có

động lực

138 D 2 vế câu trái nghĩa nhau và vế sau là

mệnh đề nên chọn though: mặc dù

139 B To be expected to V: được mong chờ Release: tung ra, phát hành

140 A Occasionally: thỉnh thoảng, đôi khi Third party: bên thứ 3

141 C Cấu trúc câu điều kiện loại I Convenient(a) thuận tiện

142 B Dịch nghĩa câu: số bây giờ đã đổi

Trang 25

146 D As = because: bởi vì

147 C Dịch nghĩa của câu đang nhắc tới chỗ

đỗ xe, nên cần điền từ về xe cộ

149 B Động từ chia theo chủ ngữ people

150 A Unique (adj): độc nhất, hiếm có

“Thông thường việc nhận được phản hồi tích cực là bình thường, nhưng trường hợp của Dave lại rất hiếm”

Cụm “unique feature”: đặc điểm hiếm

có (sử dụng khi quảng cáo về sản phẩm trong đề thi)

151 C Appreciation (n): sự cảm kích, trân

trọng Chúng ta cần một danh từ mang nghĩa tích cực do có những từ dấu hiệu tích cực ở sau “Patient”, “courteous”,

“quick”

Appreciate your help = thank you for your help

152 A Câu hỏi về từ loại

Từ đằng trước là noun, đứng sau sẽ là

1 noun khác

Customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng

153 C “we’re also offering some more

valuable prizes this year”: giá trị phần thưởng lớn hơn

154 B “because our caterer is charging more” Caterer service: dịch vụ cung cấp đồ

ăn thức uống

155 D “franchise development”: phát triển chi

nhánh (dưới tên tuổi đã có sẵn)

156 D Cộng cả 3 khoản vào với nhau

Trang 26

157 A Dòng 1, cụm “The Caldera Junior

bicycle accessory”

Accessory: phụ kiện Attachment: đi kèm

158 C Câu “Caldera Junior with nylon or

plastic sleeves on the hitch….”

159 B “The hitch connecting it to the bicycle

can fail,…”

Flaw: lỗi (về mặt kĩ thuật)

160 C “We deal only….hand-made beauty

that machine-made imitations cannot match”: sản phẩm làm bằng tay mà đến máy móc bắt chước cũng thể sánh bằng

Hand-made: làm bằng tay Machine-made: làm bằng máy Imitate (v): bắt chước

Imitation (n): sự bắt chước

161 B “Sho conveniently online at our

website”

162 C “all of our carpets are 100% handmade

and takes months or years….because the knot are hand-tied to a density of

400 per square inch”

High degree of detail: mức độ tỉ mỉ rất cao

163 B Myer, 52, replaces Cathy Fines

164 C “Synchia’s earnings came in below

target and the company’s stocks faltered”: Doanh số của bà Synchia dưới mục tiêu và cổ phiếu công ty sụt giảm

165 D This weekend, the office will be closed

for painting

166 B However, you should be sure to get

approval for your overtime from your manager

Approve (v): chấp thuận Approval (n): sự chấp thuận

Trang 27

167 B There was some urgent business at

another job site

Urgent (adj): khẩn cấp Emergency (n): trường hợp khẩn cấp

168 C Từ khóa “wallpapers” được nhắc đến

rất nhiều lần Phân biệt với đáp án B: sản xuất giấy dán tường (họ không sản xuất mà là sử dụng giấy dán tường để trang trí lại căn hộ)

169 A The sample books I couriered to you

last week

170 C We could complete the work within 3

days

171 D “with all the equipment you’d expect

from a state-of-the-art convention center… beautiful and tranquil natural setting”

State-of-the-art = modern: hiện đại

172 A Our newly-constructed Thompson Hall

adds another 15,500 square feet of meeting and convention space…

D: Our facility offers a high-trained convention staff

174 C Shipping instructions for US exhibitors

175 A …for transportation into France

Trang 28

176 D Simply call us to schedule the pickup Pickup: nhận hàng

177 B We urge exhibitors to use wooden

cases that offer protection from the weather…

178 B On principle, I really feel these repairs

ought to be paid by WorldTravel as the damage was done by one of your people

179 C One young man was even so bold as to

suggest that the suitcase was probably worn out and ready to break away

180 C I have since ỉnquired as to how much it

would cost

181 C Please carefully read the user’s manual

prior to operating your digital piano

Manual (n): hướng dẫn sử dụng

182 A If you cannot find a solution to your

problem, call our service representative

183 C Should it require cleaning, you should

wipe it with a lightly-dampened cloth

184 D The main reason why I’m writing is

that my little granddaughter spilled her grape juice…

So I’m asking if there are any soaps or detergents…

Soap (n): xà phòng Detergent (n): chất tẩy

185 A I tried using damp cloth as

recommended I look through all of the materials on the website

186 A Hộp trên, 8h20-10h-20:….with

Trang 29

Micheal Bornstein

187 B Trong hộp bên dưới, ta có thể thấy

email được viết gửi Bill Ripley, đề xuất Bill nói trước do Micheal không

về kịp, vậy nên “the note” là cho những người sẽ thuyết trình nắm được thời gian biểu của mình

188 A Apparently, he told his secretary that

he was expecting to leave tonight, but….morning

189 C Ngày diễn ra là 18 August, ngày gửi

bức thư (phần Date của email) là 17 August

190 C Oh, and could you please let everyone

know about the changes…?

191 C If you are absent from work three

consecutive working days…, a doctor’s statement….may be required

Absent (adj): vắng mặt

192 D If you are absent from work without

notifications, it may be….terminate your employment…

Terminate (v): chấm dứt

193 C I wasn’t paid for the days I was home

sick from work … when I complained, she insisted I bring it up with you

194 C I had no idea about this policy about

having to hand in a doctor’s note

Policy (n): chính sách

195 D Thư được chuyển lên cấp cao nhất Senior manager (n): quản lý cấp cao

196 B We are initially only accepting

applications from current staff (chỉ nhận đơn ứng tuyển của nhân viên hiện

Intranet: mạng nội bộ của một công ty

Trang 30

tại)

197 C …moving from its former location

…to our new facility This will enable

us to expand…

Former (adj): trước đây Expand (v): mở rộng Expansion (n)

198 A My manager, Chris Knowles, recently

informed me of a position that is opening…

199 C …the past five of which I’ve been with

this company

(lưu ý làm việc trong ngành 12 năm, nhưng chỉ 5 năm làm với công ty này)

200 D My husband is actually consider a job

in the same area

Trang 31

TEST 5

Make an application to someone for sth: Gửi đơn cho ai để xin việc gì

To apply for (v) Ứng tuyển vào…

102 C Sau tính từ sở hữu “you” cần Noun

Cả 3 phương án A,B,D đều các dạng của Verb  Loại

To remind sb of sth: Nhắc ai nhớ lại cái gì

103 C To be appointed as sth: Bổ nhiệm ai

vào chức vụ gì

To deposit sth with sb: Ký gửi (vật dụng) cho ai đó

104 A Đằng sau là Noun Clause; The

general manager là S -> Ô cần điền phải là động từ

 ‘has’ chỉ là trợ động từ cho thì HTHT

 Chọn A

Inquiry = Query = Question (n) Câu hỏi

105 D Subcriber (n) Người đăng ký theo dõi

1 số báo, program, chương trình nào

đó

 Phù hợp với chủ đề magazine có trong bài

Spectator (n) Người xem, khán giả Participant (n) Người tham gia Witness (n) Nhân chứng

106 B Sau giới từ trước cụm noun ‘financial

aid’ phải là adj

Trang 32

nhà cửa ‘located in a quiet setting’

Greatly (adv) Rất, lắm

108 B Từ cần điền đứng đầu câu, theo sau là

cụm giới từ

 Chọn A là đáp án chính xác

Reconstruction = Renovation (n) Tái xây dựng

Construction (n) Sự xây dựng Renovate = Rebuild = Remodel (v) Nâng câp

109 C ‘Low cost tickets’ -> Ám chỉ sự mua

Đáp án A

Out of debt: Hết nợ

To be / To get / To get oneself out of debt

In debt: Đang trong tình trạng nợ nần

111 A Liên từ ‘like’ – như thể - không đứng

đầu câu Despite + Noun phrase

By herself = On her own: Tự cô ấy làm

113 C Sau giới từ là noun phrase hoặc

gerund (Ving)

 Chọn C

Significantly = Drastically = Extensively = Substantially = Considerably (adv) Nhiều, đáng kể Significance (n) Sự quan trọng

Trang 33

114 B To recover through sth: Hồi phục

thông qua (cách gì)

 Chọn A

To recover from sth: Hồi phục từ cái gì Through (prep) xuyên qua, thông qua Look through (v) Xem xét kỹ

Thoroughtly (adv) Một cách kỹ lưỡng

115 D Từ đứng trước động từ và sau chủ

ngữ

 Từ cần tìm là adv bổ trợ cho verb delete

 Chọn D

Technician (n) Kỹ thuật viên Technique (n) Kỹ xảo, kỹ năng Technical (adj) kỹ thuật Technology (n) Công nghệ

Under certain circumstances: Trong một vài trường hợp

Under nornal circumstances=

Normally Thông thường Upon : sử dụng như on (more formal)

119 C Cụm từ so that: vì vậy + Clause

 Chọn C

In charge: Chịu trách nhiệm

To be in charge of sth = To take charge

of sth: Chịu trách nhiệm cái gì

Trang 34

120 A Throughout the day: Suốt cả ngày = Through the day = During the day

Serve (v) Phục vụ Service (n) Dịch vụ Servant (n) Người phục vụ

121 D Sau mạo từ ‘the’ trước giới từ

 Temporarily unavailable:Tạm thời không hoạt động

Resulting from sth: Nguyên nhân từ,

125 B Đứng trước cụm danh từ ‘assigned

work’

 Tính từ sở hữu their

To be entitled to do sth = To be allowed to do sth = To be permitted: Cho quyền làm gì

126 C Fulfill one’s order: Thực hiện đơn đặt

hàng

In order to = So as to = To do sth: Để làm gì

Trang 35

127 To ask sb to do sth

 Thiếu Noun chỉ người

Chọn B với danh từ số nhiều

Evaluate (v) Đánh giá Value (n) Giá trị Questionnaire = Survey = Inquiry form: Bản câu hỏi

128 A “Ok screen appears” -< Chứng tỏ quá

trình hoàn thiện

 The process is complete

Entire = Whole = Total (adj) Toàn bộ, hoàn toàn

Entire process: toàn bộ quá trình

129 C Đứng trước động từ ‘verify’

 Cần adv bổ trợ V: Chọn C

To maintain (v) Duy trì Maintainance Department: Phòng bảo trò

130 D Trong câu có supply , Housing units :

Ám chỉ đến việc miêu tả thị trường

 Chọn D

Excessive (a) Thừa

To exceed = Go beyond = Surpass: Vượt lên

131 B Từ cần điền nối với liên từ là adj đằng

133 D Mutally beneficial relationship: Mối

quan hệ hai bên đều có lợi

 Chọn D

Manufacturer (n) Nhà sản xuất Manufacture (n) Mặt hàng

134 A Refund và replacement thường đi

cùng nhau trong bài thi TOEIC – Hoàn tiền hoặc thay thế đơn hàng

 Chọn A

Promotion (n) Sự quảng bá

To promote a product / event : Quảng

bá sự kiện/ sản phẩm

Trang 36

Terms and conditions: Các điều kiện

135 B Từ cần điền nối với liên từ là adj đằng

sau

 Nối hai từ cùng loại

 Cần adj

To be advised to do sth: Nên làm gì (Giống should nhưng dùng trong TH trang trọng)

136 D On time ngược nghĩa với late

 Liên từ ngược chiều

Departure time: Thời gian rời đi Arrival time: Thời gian đi đến

137 C Sau to be trước giới từ by

 Câu bị động

Agreement = Contract: Bản hợp đồng

138 C Don’t put importance, Miss the

opportunity: Đều mang nghĩa tiêu cực

 Liên từ mang tính thuận chiều.Loại B và D

Không chọn A vì sau now that là Clause

Miss the opportunity/ chance: Mất cơ hội

To put importance into = To put emphasis on: Đặt tầm quan trọng vào cái gì

139 A To be under consideration for sth:

Đang cân nhắc về phấn đề gì

Extent (n) Phạm vị Extension (n) Sự gia hạn

To extend (v) gia hạn (Deadline )

140 D Từ corrective ở dưới cho thấy cần

phải điền một từ tương đương (2 cụm

từ nối với liên từ ‘and’ cần phải tương đồng về ngữ nghĩa)

Trang 37

142 A A list of … work experience

 Chỉ mối quan hệ thuộc về

về cái gì

Among: Nằm trong (Thường sử dụng

so sánh nhất) Across the country / the street

143 B Sau any of là danh từ số nhiều đếm

được ‘plural’

 Đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ ấy phải là đại

từ nhân xưng số nhiều

Candidate = Job Appliant = Participant (n) Ứng cử viên tham gia

144 B Phần sau có dấu hiệu cụm ‘complete

renewal procress’

To enroll= To enlist: Dùng giới từ in VD: enroll in class/university/new recruit

To register = To sign up: Dùng giới từ for

Register for semester

145 B Dấu hiệu ‘or if you like’ = otherwise,

 Theo sau sử dụng also:

cũng – như một lựa chọn thứ 2

To be granted to do sth: Được cho phép làm gì

 Chọn D

147 C Dấu hiệu ‘turn… into…’: Biến cái gì

thành cái gì

 Câu hỏi đặt ra là bằng cách nào

Trang 38

149 D Make sb sth: Khiến cho ai có cái gì Charge = Fee = Price (n) Giá cả

Free- of –charge: Không tính phí

150 C -Dấu hiệu quá khứ đơn “yesterday”

 loại B, D

- Cần V dạng bị động vì có giới từ

“by”  chọn C

Make a decision Make an announcement Make a confirmation

155 D Dòng đầu “Please be advised that…

not be allowed on company premises”

Company premises: trụ sở công ty

Trang 39

156 C Dòng 4 “Employees who require a

means of mass storage for bringing work home… for approval”

157 C Đoạn 1, dòng 5 “We have made a

desk and computer available for you

to use to prepare your presentation materials for the meeting on Wed.”

158 D Đoạn 1, dòng 5, 6 “We have made a

desk and computer available for you

to use to prepare your presentation materials for the meeting on Wed If you have any other special

requirements, pls give me a call”

159 C Đoạn 2, dòng 3 “You may feel free

to have your lunches in the staff cafeteria here at the office”  “office

= Kratschen Pharmaceutical”

160 A Đoạn 1, dòng 1 “the Fitness Center

will be starting up yoga classes this Sep”

161 C Đoạn 2, dòng 5 “ Please return the

completed form, signed by your doctor, when registering for the class”

162 D Đoạn 3, dòng 1 “No special

requirement… is needed”

163 D -Dòng1 :”All employees … are not

longer allowed to park “ office memorandum

-Dòng 2

Trang 40

“We have received complaints from residents….”

164 C Dòng 4 “All staff are required to

purchase a parking pass… for 35$ per month”

165 C Dòng 1” Thank you for choosing the

Wellington Hotel”

166 A Đoạn 2, dòng 2 “Place all used towels

in the bathtub, and they will be exchanged for fresh towels”

167 D Đoạn 2, dòng 1 “as President of the

Small Business Association of Windover….”

168 B Đoạn 3, dòng 1 “That is why I wrote

to all of the members of the Association to ask for your support”

169 C -Đoạn 5, dòng 1 “You can call… at

(800)5537845 between 8:15am and 5pm”  loại A,B

-Đoạn 1, dòng 2 “hydro rate increase

of 29 percent”  loại D

170 B Dòng cuối cùng “Every call is

tabulated and will hopefully make a difference in the final decision made

by the commissioners”

171 C Dòng 1” Provided that …… that’s

needed is “recovering”

172 B -Đoạn 3 dòng 2 You’ll get a full

measure of value for your money “

Ngày đăng: 29/08/2017, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w