1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 3 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 12 năm 2020 có đáp án Trường THPT Bắc Nho Quan

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 808,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc, nóng; dung dịch KCN có mặt chất oxi hóa Câu 8: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng.. A..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BẮC NHO QUAN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Vị trí bạc trong bảng tuần hoàn là

A nhóm IB, chu kỳ 5, ô số 47 B nhóm IB, chu kỳ 5, ô số 37

C nhóm IIB, chu kỳ 5, ô số 48 D nhóm IIB, chu kỳ 5, ô số 38

Câu 2: Điều nào sau đây sai khi nói về bạc?

A Có số oxi hóa 0, +1, +2 ,+3 B Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất

C Là kim loại nặng hơn đồng D Mềm, dẻo, có mầu trắng

Câu 3: Bạc kim loại có thể tác dụng được với dãy dung dịch nào sau đây?

A Các dung dịch axit HCl, H2SO4, HNO3 đặc, nóng

B Các dung dịch axit HCl, H2SO4, HNO3 để ngoài không khí

C Các dung dịch axit H2S, HCl để ngoài không khí, các dung dịch axit H2SO4, HNO3 đặc, nóng

D Các dung dịch axit H2SO4, HNO3 đặc, nóng; Các dung dịch axit H2S, HCl để ngoài không khí

Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của bạc?

A Dùng làm kim loại, trang sức, đồ trang trí

B Chế tạo một số linh kiện trong kỹ thuật vô tuyến

C Làm một số chi tiết máy cần độ chịu lực cao

D Chế tạo ăcquy

Câu 5: Vị trí của Au và oxi hóa của Au trong hợp chất là

A nhóm IIB, chu kì VI; số oxi hóa phổ biến +1, ngoài ra còn có số oxi hóa +2, +3

B nhóm IB, chu kì VI; số oxi hóa phổ biến +3, ngoài ra còn có số oxi hóa +1, +2

C nhóm IIB, chu kì IV; số oxi hóa phổ biến +2, ngoài ra còn có số oxi hóa +1, +3

D nhóm IB, chu kì VI; số oxi hóa phổ biến +3, ngoài ra còn có số oxi hóa +1

Câu 6: Câu nào đúng khi nói về độ dẫn điện và dẫn nhiệt của vàng?

A Tốt nhất trong các kim loại B Nhỏ hơn bạc và lớn hơn đồng

C Lớn hơn bạc và đồng D Nhỏ hơn bạc và đồng

Câu 7: Vàng có thể tan trong một dung dịch bất kì của dãy dung dịch nào dưới đây?

A Dung dịch hỗn hợp 3 thể tích HNO3 và 1 thể tích HCl đặc; dung dịch KCN có mặt chất oxi hóa

B Dung dịch hỗn hợp 1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc; dung dịch KCN có mặt chất oxi hóa

C Dung dịch hỗn hợp HNO3 và HCl đặc; dung dịch KCN có mặt chất oxi hóa

D Dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc, nóng; dung dịch KCN có mặt chất oxi hóa

Câu 8: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?

A Au + HNO3 + 3HCl → AuCl3 + NO + 2H2O

B Au + 3HNO3 + 3HCl → AuCl3 + 3NO2 + 3H2O

C 2Na[Au(CN)2] + Zn → Na2[Zn(CN)4] + Au

Trang 2

D 2[Au(CN)2]- +Zn → [Zn(CN)4]2- + Au

Câu 9: Điều nào sau đây không đúng khi nói về niken?

A Kim loại mầu trắng bạc, rất cứng, nặng hơn sắt

B Kim loại có tính khử yếu hơn sắt

C Không tác dụng với không khí, nước và một số dung dịch axit do trên bề mặt niken có lớp màng oxit

bảo vệ

D Niken tan rất chậm trong dung dịch HNO3 đặc, nóng

Câu 10: Để điều chế kẽm trong công nghiệp người ta dùng quy trình nào dưới đây?

A Đốt quặng của kẽm để chuyển thành kẽm oxit, cùng CO để khử kẽm oxit

B Đốt quặng của kẽm để chuyển thành kẽm oxit, điện phân nóng chảy kẽm oxit

C Đốt quặng của kẽm để chuyển thành ZnO, chuyển ZnO thành ZnSO4 rồi điện phân dung dịch này

D A hoặc C

Câu 11: Kẽm không phản ứng được với chất nào dưới đây?

A Dung dịch HCl loãng B Dung dịch NaOH loãng

C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2

Câu 12: Câu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất hóa học của thiếc?

A Có tính khử yếu hơn kẽm và niken

B Tan được trong axit và kiềm

C Tác dụng với dung dịch HNO3 không sinh ra khí H2 và cho Sn(NO3)4

D Tác dụng chậm với dung dịch HCl, H2SO4 loãng sinh ra muối thiếc (II)

Câu 13: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của chì?

A Có tính khử mạnh hơn sắt B Tác dụng axit loãng giải phóng H2

C Tan dễ trong dung dịch HNO3 D Tan dễ trong HNO3 đặc

Câu 14: Câu nào sau đây sai khi nói về chì kim loại?

A Tan chậm trong dung dịch kiềm nóng (NaOH, KOH)

B Không bị phá hủy trong không khí có lớp màng oxit bảo vệ

C Không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng

D Khi có mặt oxi không khí, chì tác dụng với nước tạo thành Pb(OH)2

Câu 15: Khi cho Al vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Al sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:

A Ag+, Pb2+, Zn2+ B Pb2+, Ag+, Zn2+ C Zn2+, Ag+, Pb2+ D Ag+, Zn2+, Pb2+

Câu 16: Phương trình hóa học sai là

A Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+ B Cu + Pb2+ → Pb2+ + Cu

C Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb D Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag

Câu 17: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Zn, Ni và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào dung dịch X (dư), sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là

Trang 3

Câu 18: Có một hợp kim của sắt và niken trong đó sắt chiếm 63,8% về khối lượng Nếu hòa tan hoàn toàn 351,25 g hợp kim trong dung dịch H2SO4 để tạo Fe2+ và Ni2+ thì thể tích H2 thu được ở đktc là

A 156,18 lít B 126,52 lít C 145,36 lít D đáp số khác

(đkc) Khối lượng sắt thu được là

Câu 19: Quặng sắt nào dưới đây có thể dùng để điều chế axit sunfuric?

Câu 20: Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A dùng O2 oxi hóa các tạp chất C, Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

B dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

D tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 21: Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng:

3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2 (1)

Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2 (2)

FeO + CO → Fe + CO2 (3)

Ở nhiệt độ khoảng 700-800°C, thì có thể xảy ra phản ứng

Câu 22: Câu phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si

B Thép là hợp kim của Fe có từ 0,01 - 2% C và một ít Si, Mn, Cr, Ni

C Thép là hợp kim của Fe có từ 2-5% C và một ít S, Mn, p, Si

D Thép là hợp kim của Fe có từ 5-10% C và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni

Câu 23: Lấy một mẫu gang nặng 10 gam, nghiền nhỏ rồi nung nóng trong oxi dư thu được 14 gam Fe2O3

Bỏ qua các nguyên tố khác trong gang Hàm lượng cacbon trong mẫu gang trên là

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 10 gam gang trong dung dịch HNO3 dặc nóng (dư), thu được V lít hỗn hợp 2 khí (đktc) Biết hàm lượng C trong gang là 4,8%, bỏ qua các nguyên tố khác trong gang Giá trị của V là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Trang 4

Câu 1: Trùng ngưng m gam glyxin (axit amino etanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime và 21,6

gam nước Trị số của m là

A 112,5 gam

B 72 gam

C 90 gam

D 85,5 gam

Câu 2: Tơ capron thuộc loại

A tơ poliamit

B tơ visco

C tơ polieste

D tơ axetat

Câu 3: Amin ứng với công thức phân tử C4H11N có mấy đồng phân?

A 10

B 9

C 8

D 7

Câu 4: Trong công nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng ?

A 2 phản ứng

B 5 phản ứng

C 3 phản ứng

D 4 phản ứng

Câu 5: Cho 0,01 mol một α – aminoaxit A (mạch thẳng và có chứa nhóm amin cuối mạch) tác dụng vừa

đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M và thu được dung dịch B Dung dịch B này phản ứng vừa hết với 100

ml dung dịch NaOH 0,3M và thu được 2,85 gam muối Công thức cấu tạo của A là

A H2N –(CH2)2–CH(NH2)–COOH

B H2N–(CH2)3–CH(NH2)–COOH

C H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH

D H2N –(CH2)5– CH(NH2)–COOH

Câu 6: Chỉ ra điều đúng khi nói về da thật và simili (PVC)

A Đốt hai mẫu, da thật có mùi khét, simili không có mùi khét

B Da thật là protit, simili là polime tổng hợp

C Da thật là protit động vật, simili là protit thực vật

D A, B đều đúng

Câu 7: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là

A 2

B 3

C 5

Trang 5

D 4

Câu 8: Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại:

A Giữ nguyên mạch polime

B Giảm mạch polime

C Đề polime hóa

D Tăng mạch polime

Câu 9: Cho 1 dung dịch chứa 6,75 gam một amin no đơn chức bậc (I) tác dụng với dung dịch AlCl3 dư thu được 3,9 gam kết tủa Amin đó có công thức là

A CH3NH2

B (CH3)2NH

C C2H5NH2

D C3H7NH2

Câu 10: Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O có bao nhiêu đồng phân X thỏa mãn?

(X) + NaOH → không phản ứng

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trimetylamin có nhiệt độ sôi cao hơn đimetylamin

B Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn anilin

C o–cresol có nhiệt độ sôi cao hơn p–cresol

D Cả A, B và C cùng sai

Câu 12: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A poli (ure–fomanđehit)

B teflon

C poli (etylenterephtalat)

D poli (phenol–fomanđehit)

Câu 13: Cho 4,45 gam hợp chất hữu cơ X (C3H7O2N) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

A H2NCH2COOCH3

B CH2=CHCOONH4

C H2NC2H4COOH

D H2NCOOC2H5

Câu 14: Trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột có số mắt xích C6H10O5 là

A 3,011.1024

B 5,212.1024

Trang 6

C 3,011.1021

D 5,212.1021

Câu 15: Cho hợp chất hữu cơ đơn chức (X) có công thức là C3H10O3N2 Cho m (g) (X) tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 2,55(g) muối vô cơ Giá trị của m là

A 3,705 (g)

B 3,66 (g)

C 3,795 (g)

D 3,84(g)

Câu 16: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A poli (vinyl axetat); poli etilen, cao su buna

B tơ capron; nilon–6,6, poli etilen

C nilon–6,6; poli(etylen–terephtalat); polistiren

D poli etilen; cao su buna; poli stiren

Câu 17: Để phân biệt dung dịch anilin và dung dịch etyl amin đựng riêng biệt trong hai lọ mất nhãn, ta sử

dụng thuốc thử nào sau đây:

A Dung dịch HCl

B Dung dịch nước brom

C Dung dịch NaOH

D Dung dịch NaCl

Câu 18: Cứ 45,75 gam cao su buna – S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna–S là

A 3 : 5

B 1 : 2

C 2 : 3

D 1 : 3

Câu 19: Cho anilin tác dụng với dung dịch nước brom 3% (khối lượng riêng là 1,3 g.ml–1) Thể tích nước brom tối thiểu cần để điều chế 33 gam 2,4,6–tribromanilin là:

A 1,32 lít

B 1,03 lít

C 1,23 lít

D 1,30 lít

Câu 20: Lấy 15,33 tấn ancol etylic để sản xuất cao su buna (hiệu suất toàn quá trình là 60%) Vậy khối

lượng cao su buna thu được là

A 5,4 tấn

B 5,6 tấn

C 9,2 tấn

D 3,1 tấn

Trang 7

Câu 21: Cho 0,1 mol một amino axit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M sau đó cô cạn

dung dịch thì được 18,75 gam muối Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi đem cô cạn thì được 17,3 gam muối Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Amino axit X có 1 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)

B Amino axit X có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)

C Amino axit X có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)

D Amino axit X có 2 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)

Câu 22: Muốn tổng hợp 120kg poli (metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần

dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%

A 215kg và 80kg

B 171kg và 82kg

C 65kg và 40kg

D 175kg và 70kg

Câu 23: Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3,

C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng:

A 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol

B 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

C 0,05 mol; 0,001 mol và 0,02 mol

D 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

Câu 24: Số mắt xích glucozơ có trong 194,4mg amilozơ là :

A 7224.1017

B 6501,6.1017

C 1,3.10–3

D 1,08.10–3

Câu 25: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là

A C5H9O4N

B C4H10O2N2

C C5H11O2N

D C4H8O4N2

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna – N bằng lượng không khí vừa đủ ( 20% số mol

O2, 80% số mol N2) thu được CO2, H2O, N2 Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiếm 84,127% tổng số mol Tính tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna–N

A 2/3

B 2/1

C 1/2

D 4/3

Trang 8

Câu 27: Cho 3,75 g một amino axit chứa một chức axit và một chức amin tác dụng với dung dịch NaOH

vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,85g muối khan Xác định công thức cấu tạo amino axit trên

A NH2 – CH2 – COOH

B NH2 – CH2 – CH2 – COOH

C NH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH

D NH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH

Câu 28: Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này trong oxi vừa đủ, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 59,091% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu?

A x/y = 1/3

B x/y = 2/3

C x/y = 3/2

D x/y = 3/5

Câu 29: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:

X + NaOH → Y + CH4O;

Y + HCl (dư) → Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam cao su isopren đã được lưu hóa bằng không khí vừa đủ (chứa 20%

O2 và 80% N2), làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hết hơi nước thì thu được 1709,12 lít hỗn hợp khí (đktc) Lượng khí này làm này tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Xác định m?

A 159,5 gam

B 159,6 gam

C 141,2 gam

D 141,1 gam

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khối lượng bột nhôm cần lấy để điều chế được 5,2 g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm là:

Câu 2: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là:

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được

1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch

Trang 9

Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là:

A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 0,78 C 78,05% và 2,25 D 21,95% và 2,25

Câu 4: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (spk duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 5: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2

và KOH tương ứng là:

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol

Câu 6: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn hoàn, thu được 23,3 g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp rắn X phản ứng với HCl dư thoát ra V lít khí H2

(đktc) Giá trị của V là:

A 4,48 lít B 7,84 lít C 10,08 lít D 3,36 lít

Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4

0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (spk duy nhất) Cho V ml dd NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của

V là:

Câu 8: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, Cr2O3, và Al2O3 tác dụng với dd NaOH đặc, dư, sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16g Để khử hoàn toàn 41,4g X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8g Al % m Cr2O3 trong hỗn hợp X là?

Câu 9: Nung nóng 16,8g hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 23,2g chất rắn X Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là?

Câu 10: Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước Cl2 rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần

% khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là?

A 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3 B 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3

C A 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3 D 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3

Câu 11: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một

phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là

A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr

C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr

Câu 12: Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhôm ( H=90%) thì khối lượng Al tối thiểu là

A 12,5 g B 27 g C 40,5 g D 45 g

Câu 13: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

A 26,4g B 27,4g C 28,4 g D 29,4g

Trang 10

Câu 14: Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:

A 0,96 gam B 1,92 gam C 3,84 gam D 7,68 gam

Câu 15: Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,62g kết tủa thành phần % (m) của Cr(NO3)3 trong A

A 52,77% B 63,9% C 47% D 53%

Câu 16: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được có khối lượng là:

A 0,76 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam

Câu 17: Cho 9,6g Cu phản ứng vừa đủ với 500ml dd HNO3, sau phản ứng giải phóng một hỗn hợp 4,48 lit khí NO và NO2 (đktc, spk duy nhất) Nồng độ mol của dd HNO3 là?

Câu 18: Cho lượng Cu tác dụng hết với dd HNO3 12,6% (d = 1,16g/ml), thu được 1,68 lít khí NO duy nhất (đktc) Tính thể tích HNO3 đã dùng biết người ta đã dùng dư 16% so với lượng cần dùng

Câu 19: hòa tan 12,8g Cu bằng dd HNO3 dư, thu được V1(lít) NO2 (đktc, spk duy nhất) Cho V1 lít NO2

lội qua V2 lít NaOH 0,5M vừa đủ Giá trị của V2 là?

Câu 20: Hòa tan thanh Cu dư trong 200ml dd HNO3 0,4M và H2SO4 0,5M thu được V lít NO (đktc, spk duy nhất) Giá trị của V là?

A 10,08 lít B 1,568 lít C 3,316 lít D 8,96 lít

Câu 21: Cho 20,4 g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Ag tác dụng với 600ml dd HCl 1M ( vừa đủ ) Cho dần NaOH

vào A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi, thu được

a g chất rắn Giá trị của a là:

A 23,2 g B 25,2 g C 20,4 g D 28,2 g

Câu 22: Ngâm một lá kẽm nặng 100g trong 100ml dd chứa Cu(NO3)2 3M lẫn với Pb(NO3)2 1M Sau phản ứng lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, khối lượng lá kém là?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Ngày đăng: 07/05/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w