nor 103 D Dấu hiệu: Before + simple past, -> sau là past perfect tense Trước khi làm việc gì trong quá khứ thì làm một việc khác trước ở quá khứ Câu ĐK loại 3: If QKHT, S+ would have P2
Trang 1CHỮA ĐỀ BỘ ECONOMY VOL 3
Be crowded with sth: đông đúc, đông nghịt bởi cái gì
102 A Dấu hiệu: từ and
-> nhớ đến cấu trúc:
BOTH AND ( vừa vừa , cả lẫn )
Cặp từ thói quen bài thi: Both and, not only but also, either or, neither nor
103 D Dấu hiệu: Before + simple past, -> sau là
past perfect tense Trước khi làm việc gì trong quá khứ thì làm một việc khác trước ở quá khứ
Câu ĐK loại 3:
If QKHT, S+ would have P2
104 C Vocab => hiểu nghĩa
Dấu hiệu: sản xuất chất lượng tốt kể từ
1995 => tính lien tục- consistently
Family word: consistent, inconsistent, consistency
self-105 D Dấu hiệu: trước worker không có a trong
khi nó là countable noun, => cần 1 danh từ nữa để tạo thành danh từ ghép, chỉ có 1 Noun đuôi ity ở đây
Danh từ ghép: 3 dang
- sử dụng khoảng trống (tennis shoe)
Trang 2- Sử dụng dấu gạch ngangc(six-pack)
- Đóng bedroom
106 B Dấu hiệu: Giáo viên => người => loại taken
và revealed => được đào tạo trained
train (somebody) (as/in/for something) đào tạo ai làm
gì = train sb/sth to do sth train sb/sth
train to do/be sb/sth
107 D Sau chỗ trống ta thấy có danh từ paintings
thuộc sở hữu của Maida Stewart nên chỉ có thể chọn whose
on display = be exhibited
108 C Cụm từ fixed thói quen bài thi Office
Supplies: thiết bị văn phòng
supply and demand cung và cầu
ammunition supply
sự tiếp tế đạn dược
109 C Sau Verb, có O rồi, câu đủ bộ phận, thêm
cho màu mè => adv directly
report to somebody
110 B Trước và sau AND từ cùng loại, sau And đã
là P2, cộng với trạng từ đứng trước (sau) P2
112 C Trước 45 years => Prep chỉ time =>loại
along chỉ direction, on ko dùng cho khoảng thời gian, nghĩa ở đây là về hưu sau bao
Noun: Retirement take early retirement (= retire before the usual age)
Trang 3nhiêu năm => after, within về lúc nào cũng được => ko đúng
113 C Owing to + N, sau the trước Prep => chọn
Noun, đuôi sion
Danh từ (nouns): danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness
114 D Sau Verb => Noun, trước Noun là Adj, chỉ
chọn được tính từ sở hữu their
Cụm phân từ N+ Ving N+ P2, rút gọn của MĐQH
115 C Câu Vocab => hiểu nghĩa Đính kèm bản
sao của cái thông báo => chọn copy
Be Enclosed= attached to sth đính kèm với
116 A Có S, có O, thiếu V, ở đây có 1 đáp án là V,
chọn
Noun, approval , approve >< disapprove
117 D 2 Clause ngược nghĩa nhau, chỉ hiện tại
nhập ít, tương lai nhập nhiều => Although Cl1 xấu, Cl2 tốt
119 C Sau Verb, trước Noun => cần 1 prep, đăng
tải, lối vào => prep chỉ vị trí => beside:
cạnh lối vào
Assist(v) Assistant(n) assistance(n)
120 A Trao cho ai đó 1 position, job=> dùng Verb:
offer
to offer a few remarks đưa ra một vài câu nhận xét
to offer a plan
Trang 4121 A Loại between vì không có and, along vì nó
chỉ direction, outside chỉ position =>
without + N
to travel without a ticket
đi xe không (có) vé rumour without foundation tin đồn vô căn cứ without end không bao giờ hết without number không thể đếm được, hằng
hà sa số
122 A Sau a, an, the, TTSH + adj+ N => chọn adj
authorized
authorize(động từ): ủy quyền, cho phép
authorized (= permitted) (a) được cấp phép
123 D Thay thế cho Mr Cho và làm tân ngữ =>
him
1 số từ cần 2 Object Mail sth to sb
Give sth to sb Send sth to sb
124 D Vocab => nghĩa Hợp đồng đính kèm =>
enclosed Contract => học từ theo cụm
Be Enclosed= attached to sth đính kèm với
125 C câu đã có “Lawmakers”: Chủ ngữ
“find”:động từ chính
“a way”:tân ngữ
=> Câu đã đủ thành phần chủ vị chỉ có thế chọn trạng từ để bổ nghĩa động từ find
Lawmaker (n)người đề ra quy tắc luật lệ
126 B Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ
design:thiết kế, loại quite và seldom- tối nghĩa => thiết kế đặc biệt phải là specially
Profoundly: 1 cách sâu sắc profound ignorance
sự ngu dốt hết chỗ nói
Trang 5to take a profound interest hết sức quan tâm, quan tâm sâu sắc
127 A Nhận thấy trong câu đã có động từ “has
been adopted” nên ký hiệu ‘s sẽ là viết tắt của
sở hữu cách.Mà ta có sau sở hữu cách là danh từ => đã có danh từ “use”
=> Cần 1 tính từ để bổ nghĩa đuôi ize: động từ
đuôi ist: danh từ chỉ người đuôi al: tính từ
Phân biệt economic và economical
economical use: sử dụng tiết kiệm
128 D Thấy sau chỗ trống có thời gian “April
30th” nên ta sẽ chỉ xét nghĩa của các đáp án , nộp bài thì phải trước 1 deadline nhất định.Chỉ có từ by mang nghĩa before
between có and => loại
Submit= hand something
in nộp bài
129 D Nhận thấy trong câu cả 4 đáp án đều là
động từ mà trong câu đã có động từ tobe
“is”
là động từ chính rồi nên khả năng cao câu này sẽ rơi vào trường hợp rút gọn mệnh đề quan hệ, theo sau chỗ trống là Noun=> rút gọn dạng chủ động là Ving
At a reasonable price: ở 1 mức giá cả hợp lý
Trang 6130 C product inquiries= bất cứ vấn đề gì liên
quan đến sản phẩm Cụm make inquiry: tiến hành tìm hiểu Inquiries should be made: việc tìm hiểu nên được tiến hành
Make decision Make arrangement Make appointment…
131 A Nhận thấy sau chỗ trống có cụm danh từ
direct flights nên ta xét cách dùng của các đáp án:
No (Adj) + Noun Not (Adj/ adv) None OF + the Noun Never - Không hợp nghĩa trong trường hợp này
=> Chọn A
Điểm khác biệt của NONE NONE: Thường được dùng như một đại từ Examples:
l go to that cave
- Dùng được với Plural Countable Noun và Uncountable Noun
trees
- Động từ đi sau chia theo
số ít hay số nhiều đều chấp nhận được, nhưng chia theo số
nhiều thì INFORMAL, thông thường người ta hay chia theo số ít
Examples:
Trang 7going to be repaired
132 C Nhận thấy phía trước có tính từ careful cho
nên chỗ trống cần 1 danh từ
=> loại D.động từ Còn A,B,C đều là danh từ nếu danh từ đếm được số ít thì phải có a/an/the… đứng trước
=> Loại A và B là danh từ đếm được số ít chọn C danh từ không đếm được
Disrupt: phá vỡ =break up= cut off
133 C every / each week = once a week = weekly :
135 C Cái gì đang hiển thị trên máy thì hiện tại nó
đang được tải => chọn loaded
Selection= choice= option
136 D Trước đó, những đồ ăn nhẹ và đồ uống đã
được đề cập => trả lờic âu hỏi what, vậy cần 1 từ thay thế cho những từ này mang nghĩa bất cứ cái gì => whatever
Ở bất cứ nơi nào, bất kỳ ở đâu
sit wherever you like hãy ngồi bất cứ nơi nào anh thích
137 A Vocab => nghĩa, đồng phục => luôn được
mặc khi đi làm => always
On duty = at work = be busy= be engaged
138 A Vocab => các trang thiết bị công ty =>
Company facilities
Be entitled to do something: cho quyền ai làm gì
Trang 8139 D advertise (something) on television/in a
Hoàn toàn, hết sức perfectly well hết sức tốt perfectly happy hết sức sung sướng Part 6:
STT Đáp
án
141 A Renew your subscription
Gia hạn đặt cái gì đó dài hạn
to renew one's youth làm trẻ lại
143 D will become
Chọn thì tương lai đơn vì bắt được từ
“again”: một lần nữa
144 B can come
Trang 9Dùng CAN để nói một sự việc có thể xảy ra hay ai đó có khả năng làm được việc gì
beside và besides (A) in addition
In addition đứng đầu câu hoặc nó nằm ở mệnh đề thứ hai giữa dấu chấm phẩy và dấu
phẩy,phía sau có dấu phẩy dùng để bổ sung thêm thông tin cho câu phía trước
(B) beside Bên, bên cạnh
146 A Close
to be close to somewhere = near somewhere (gần nơi nào đó)
Trang 10147 C Variety
Sự đa dạng, tính chất không như nhau;
trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
we all need variety in our diet tất cả chúng tôi đều cần có chế độ ăn luôn luôn thay đổi
-a wide/great/endless etc variety of something Cafe Artista offers a wide variety of sandwiches
- vast extent of ground khoảng đất rộng Quy mô, phạm vi, chừng mực
to the extent of one's power
trong phạm vi quyền lực
- without restriction không hạn chế
to impose restrictions buộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn
148 D Accordingly
Phó từ Theo đó Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
I told you the whole truth, you must act accordingly
149 A Registering: Đăng ký; ghi vào sổ, vào sổ =>
information
to register a name đăng ký tên vào sổ
to register luggage vào sổ các hành lý
150 B will be held
Trang 11Bức memo thông báo cho thành viên phòng sales về buổi tiệc nghỉ hưu.Ta thấy dấu
hiệu “The party will begin at 6:30 p.m” nên
chắc chắn buổi tiệc này chưa diễn ra
có những từ như feel, find, hear, keep, catch, discover, see, imagine, involve, mind,
remember, prevent, spend, stop, watch, notice…
nhận xem số người them dự là bao nhiêu
Xem liệu như bạn có tham dự hay không
Whether/If… or……
Trang 12Part 7:
án
153 B Đáp án speedy service đc diễn giải trong
bài: a service call will be made within 2 days => tìm đáp án xung quanh key word:
guarantee
Phân biệt guarantee: bảo hiểm, vs warranty: bảo hành
154 D New service will be provided chúng ta tìm
thấy trong bài: expanding services => chọn Nouns sau đó: Gutter Cleaning
156 D Nhìn lên bài đọc, deliver messages every
Tuesday=> deliver= carry: chọn D
deliver= carry= ship= take
157 C So sánh loại trừ đáp án, không có trong
Form: chọn C: Fax
158 A Nhìn vào dòng đầu: special coupons =
special discounts => chon A
X % Discount on sth = sale off X%
159 D Nhìn lên đoạn 2,thấy key words cashier =>
chọn đáp án phía trước: membership &
coupons
Membership: phí thành viên => Noun đuôi ship
160 A Nhìn vào 3 loại coupons: loại có mixed
nuts => save 1 $
Trang 13161 B Cái Prices based on double occupancy=>
phải đc 2 người thuê thì mới được hưởng Promotion => B đúng, travel alone sẽ không được hưởng
Occupancy: sự cư ngụ
162 B Trong bài : taxes not included => câu có thể
suy đoán đúng về giá: B giá tang khi có thuế
163 B Đâu mục: Finance Committee => financial
issues => xem người handle phía sau: Erica
=> B
164 C Lần ra từ từ Event, ta thấy có câu, Rabal
asked for suggestions for activities schedule for Sunday, the final day => cái event cho ngày cuối của lễ hội chưa được decided =>
C
165 B Next board meeting => July 15, hiện tại lúc
đó ngày 10 => gặp lại trong 5 ngày nữa
166 B Nhìn vào bài: $3 for a three-day stay => B
167 A Nhìn vào bài, đối chiếu hoạt động ko được
mention => A training programs
168 D In 20 years => tìm trong bài => dòng cuối
Space tourism available= affordable to average person= general public => chọn D
average person = general public
169 C First guess- Indian entrepreneur was a head
of everyone else => C
170 D Chỉ mục đích => đoạn đầu =>memo gửi đến
employees => encourage = persuade to participate = take part in Event => D
participate = take part in =
be engaged in
Trang 14171 A From brewing companies, including
ourselves => Mr.Well works at brewing firm => A
172 D 3000 participants => của last year => câu D
ko có trong upcoming event
173 B Submit by the end of this month => july 31
174 C Đối tượng khóa học: people tired of fast
food => don’t cook => C
175 A Build basic skills => purpose => A
176 C Quick Easy Meals course => not for dessert
- nhìn và loại trừ dần đáp án đúng
177 C Purpose => đọc thư share ret, offer, discuss
profit => xây dựng business partnership
178 A There are not enough customers theo
181 A Ms Blamires request some info vì ông
Richards cung cấp info của program
182 B Arrange = run program
183 B Enclosed brochure = a pamphlet
184 D Not mention: have members worldwide, đọc
và loại trừ đáp án đúng
185 B Nhìn vào bảng, loại đáp án sai => đúng phải
là B
Trang 15186 C Purpose Mr H’s email =>thấy apologize
giống trong bài, chọn C
187 B Lí do disturb => call swich was acting up
=> equipment going out => B
188 A Fax machine broke down= was out of order
=> chọn A
broke down = was out of order
189 C Concern = interest: mối quan tâm, bận tâm
190 A Last Friday => thứ 6 tuần trước, trừ đi là ra
193 D Known for lucrative websites => check our
gallery & testimonials
Known for= famous for
194 D Addition not mentioned shopping cart vì b =
nó chỉ là đề nghị của ông Amos
195 B He plans to provide info in Spanish vì ông
ấy muốn dịch web sang tiếng TBN và quản trị web
196 B Mr Price most concerned about parking vì
ông ấy nói rằng I would prefer locations includes parking spaces for his clients
197 B Mr Price là employee tại law office vì ông
ấy sẽ relocate law pratice
198 B Ông P sẽ thích Maryland Property vì nó
spacious, access to Parking lot
Trang 16199 A Rockefel => recently restored => just been
Trang 17TEST 02
Sample
PART 5, 6
101 A Awards ceremony: Lễ trao giải Advice(n): Lời khuyên
Advise(v): khuyên
Trang 18102 A Return: thay thế Cause sth for sb: gây cái gì
đó cho ai Return sth/sb to sth/sb: Trả lại cái gì đó cho ai
103 A A two- million- dollar contract:
Một hợp đồng trị giá 2 triệu đô
At the same time = Simultaneously: Cùng lúc
104 D Chỗ cần điền phải là 1 tính từ
mang ý bị động( quá khứ phân từ)
để bổ nghĩa cho danh từ phía sau
Revised paper- recylcing program: Chương trình tái chế giấy đã được sửa đổi
105 D Tính từ sở hữu + N
Vì chủ ngữ là “He” nên của anh ta
sẽ là” his”
Retire(v): nghỉ hưu Retirement(n) Sự nghỉ hưu
106 C Recommend(v) Giới thiệu Restore(v) Khôi phục
107 D Generously(adv): Một cách rộng
lượng, hào phóng
Enormously(adv) : to lớn, khổng lồ
Financially(adv): thuộc về tài chính
Exceptionally(adv): nổi bật, xuất chúng
Trang 19108 C Demonstration of the new product:
Sự minh họa về sản phẩm mới
During + N: trong suốt, trong khi Phân biệt với: While: Clause
109 A Lead a discussion of : Chỉ đạo cuộc
thảo luận về cái gì đó
110 C Trạng từ bổ nghĩa cho động từ Implement(v): thi hành Hay
đi kèm với policy, regulation
111 A - While: trong khi, khi 1 hành động
đang diễn ra thì có 1 hành động khác chen vào
Work on: bắt tay làm, thực hiện
113 C Subject to sth: tùy thuộc vào điều
gì
Plain: bằng phẳng, ngay thẳng
114 B Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho
động từ
Expect sb/sth to do sth: Mong chờ làm gì đó
115 C Her own+N: Cái gì đó của chính cô
ấy
By herself = On her own
Trang 20116 C To be dependent on sth: Phụ thuộc
vào
117 D Negotiation(n): Sự đàm phán Priority(n): Sự ưu tiên
Specialty(n): đặc sản Composition(n): Việc soạn nhạc
118 D -Acquaintance(n): Người quen
-“And” nối liền 2 vế song song với nhau
119 D Originally(adv): Ban đầu
120 A Có “next week” nên sẽ chia ở thì
tương lai
cái này hoặc cái kia
123 D Since+ Mốc thời gian: Kể từ khi Expand(v): mở rộng
124 C Trạng từ + tính từ
125 A Please+ động từ nguyên mẫu: Hãy
làm gì đó
Trang 21126 C Register(v) Đăng kí
+at/for sth
Approve(v): Chấp thuận Record(v): ghi lại
127 A Work environment: Môi trường
làm việc
Incident(n): tai nạn, sự cố
128 C Steep slope: triền đồi dốc đứng
129 C All+ danh từ số nhiều Any of the Noun:Bất cứ cái
gì Each+ Noun số ít Every+ Noun số ít
130 A An unprecedented act of
generosity: Hành động hào phóng chưa từng có trước đó
131 C Extend the deadline: nới rộng hạn
chót
Intention(n): ý định, mục đích
132 A A later time: lần sau
133 A A written estimate: bản ước tính
bằng văn bản cụ thể
134 B Collaborate with sb: hợp tác với ai Provide sb with sth: cung
cấp cho ai cái gì
Trang 22Recall(v): nhớ lại, hồi tưởng lại
135 B Detailed information: thông tin chi
tiết
136 B Khi chỉ mục đích: to V
137 A In + place: ở 1 địa điểm nào đó It would be wise to do sth:
thật khôn ngoan khi làm gì
138 A Those: những người mà Visual impairment: sự suy
giảm về thị lực
139 B Indicate+ that+ Clause: Chỉ ra rằng
140 C To be responsible for: chịu trách
nhiệm về việc gì đấy
141 D Price decline: Sự sụt giảm về giá
142 B Mind sb of sth: Nhắc nhở ai đó về
điều gì
Effective(a): có hiệu lực
144 B Opening an RBC Royal Bank
banking account is… now: Việc
mở 1 tài khoản ngân hàng RBC Royal Bank thật dễ dàng…
Trang 23145 D Chú ý To open… To answer: cấu
trúc song song And then thể hiện các bước làm tiếp nối lẫn nhau
146 B Jusst follow the
directions………branch: hãy làm theo các hướng dẫn (các bước, quy trình)
Stage: bước,giai đoạn
147 C Several vacancies: một vài vị trí
còn trống
148 A 2 vế câu trái ngược nhau Và vế
trước là 1 mệnh đề nên chọn từ Although
149 C Will+ V: sẽ làm gì đó
150 C Vì đoạn sau có :”your company has
done a wonderful job…” chính vì thế nên câu sẽ mang nghĩa tích cực
Renew contract: gia hạn thêm hợp đồng
151 A As the print quality was high, we
have received several compliments: vì chất lượng tin tốt,
Trang 24nên chúng tôi nhận được một vài lời khen…
152 D Mệnh đề quan hệ rút gọn:a brief
proposal which specifies = a brief proposal specifying
PART 7:
153 C If you are seeking a career change
but….: nếu bạn đang tìm kiếm sự thay đổi trong công việc…
154 B So when you finally decide to make
a career change, you will start by taking a qualified career test to assess your desires and… : vì vậy khi bạn quyết định thay đổi sự nghiệp của mình, bạn sẽ bắt đầu bằng việ thực hiện một bài kiểm tra trình độ về nghề nghiệp để đánh giá những khát khao mong muốn của bạn…
155 D You will get access to
complimentary bike repair services:
Bạn sẽ có thể sử dụng dịch vụ sửa xe miễn phí…
Trang 25-We will collect a non-refundable sports insurance fee of 5$ from every participant
157 C In… of the opening of the new
branch offices in China: Nhằm kỉ niệm việc khai trương chi nhánh văn phòng mới tại Trung Quốc
158 B Customers who rent our cars on
weekends are also eligible to participate in our prize competition:
Những khách hàng mà thuê xe của chúng tôi vào cuối tuần cũng được phép tham gia vào cuộc thi tranh giải của chúng tôi
159 A In addition to these new rental sites
in China, this special offer also applies to some other Asian cities
Trang 26like Tokyo,Seoul, and Bangkok:Ngoài những địa điểm cho thuê tại Trung Quốc, ưu đãi này cũng áp dụng với một số thành phố khác như Tokyo,Seoul và Bangkok
160 D I would like to apply for the position
of manager… renouned restaurant chain: Tôi muốn nộp đơn cho vu=ị trí quán lí… chuỗi nhà hàng nổi tiếng
Renouned=well-known= famous
161 A For the last two years,I have been
working as the manager of Chinese Express in L.A: Trong hai năm gần đây, tôi làm việc như là nhà quản lí của Chinese Express tại L.A
162 C I was responsible for managing these
restaurants for seven years: Tôi đảm nhiệm việc quản lý những nhà hàng này trong 7 năm
163 D Dùng phương pháp loại trừ:
-jazz singer Anna Paquin: Ca sĩ nhạc jazz Anna Paquin
Trang 27-Stephen Moyer , the star of the MU soccer team: Stephen Moyer, ngôi sao của đội bóng đá MU
-It will be his first marriage and her second : Đó sẽ là lần đầu của anh ta
và là lần thứ 2 của cô ấy
164 B They met after a concert that was
held in Holland two years ago
165 C Her latest album,Tulip, was inspired
by their relationship: Album gần đây nhất của cô ta, Tulip được khơi nguồn cảm hứng từ mối quan hệ của
họ
166 C When I signed up,I was told that I
was free to cancel my membership at any time, for any reason,with no extra payment: Khi tôi đăng kí, tôi được bảo rằng không mất tiền khi hủy thẻ thành viên mà không mất thêm bất kỳ phí chi trả nào
167 B Since I joined,I have been extremely
disappointed in the Fitness First’s facilities and staff: Kể từ khi tôi gia nhập, tôi cực kì thất vọng với cơ sở
Trang 28vật chất và nhân viên của Fitness First
168 C I refuse to pay this fee.If you
continue billing me,I will be discussing the matter with my lawyer: Tôi từ chới trả tiền phí này, Nếu bạn tiếp tục tính phí cho tôi, tôi
sẽ phải bàn bạc việc này với luật sư của mình
169 D I refuse to pay this fee… about the
unsanitary condition of your facilities: Tôi từ chối chi trả phí này… về điều kiện kém vệ sinh của các cơ sở vật chất nơi đây
170 B I suggest the following promotional
campaign: Tôi đề xuất chiến dịch quảng bá như sau
171 C The new Ryan Borges thriller L.A
SUNSET……will hit theaters this Chrismas
172 A I would like to present these ideas to
the executive board at MTU pictures:
Tôi muốn giới thiệu những ý tưởng này tới ban quản trị tại MTU pictures
Trang 29173 C Intersil Corp, manufacturer of
high-performance wireless networking solutions, announced today that it will relocate íts corperate
headquarters from Irvine,Calif to Milpitas :Intersil Corp, nhà sản xuất của những giải pháp kết nối mạng không dây tốc độ cao, thông báo hôm nay rằng nó sẽ chuyển địa điểm
từ trụ sở chính là ở Irvine Calif tới Milpitas
174 B The company plans to accommodate
the expanding operation with the relocation of the finance, human resources, IT and sales operations facilities: Công ty lập kế hoạch để có
đủ chỗ cho việc mư rộng sản xuất cùng với việc di rời địa điểm về các
cơ sở vật chất về tài chính, nhân lực,
IT và kinh doanh
175 A Surpass= Exceed: Vượt qua, vượt
quá
176 D Although the relocation will cost
Intersil Corp a significant amount of money, executives feel it is a
worthwhile investment: Mặc dù việc
Trang 30di rời địa điểm sẽ tốn cho công ty một khoản tiền đáng kể, nhưng các nhà điều hành vẫn cảm thấy rằng đó
là sự đầu tư thích đáng
177 B We would like you all to pay
attention to the following things we can do to reduce our waste in persuit
of an environmentally- concious workplace: Chúng tôi muốn tất cả các bạn chú ý tới những thứ bên dưới
mà chúng tôi muốn làm giảm sự lãng phí để hướng tới văn phòng thân thiện với môi trường
178 A We can do to reduce our waste in
persuit of an environmentally- concious workplace:Chúng tôi có thể giảm sự lãng phí trong việc hướng tới nơi làm việc thân thiện với môi trường
179 C To have copiers, computers, and
other equipment checked regularly in order to prolong their life spans: Phải kiểm tra máy phô tô, máy tính và các thiết bị khác thường xuyên để làm tăng tuổi thọ của chúng
Trang 31180 B Dùng phương án loại trừ:
-Print or copy on both sides -Make only the necessary number of copies from from the master copy -Use narrow-lined notepads
181 C I’m writing to complain about the
late delivery of the computer set I ordered at the end of April: Tôi viết
đề phàn nàn về việc giao hàng máy tính muộn mà tôi đã đặt hàng vào cuối tháng Tư
182 B The customized video play terminals
were supposed to be delivered by May 16.I requested to have the order shipped on or before May 10.You assured me that the set would be delivered within 6 days.However, they arrived 3 days late
183 B As specified in your purchase order
of April 28: Như đã đề cập trong hóa đơn mua hàng của bạn ngày 28 tháng
Tư
Trang 32184 C As you can see from the attached air
bill: Như bạn có thể xem từ hóa đơn hàng không được đính kèm
185 C From what I see, it appears that
Fexter is responsible for the delay: từ những gì tôi hiểu, dường như là Fexxter phải chịu trách nhiệm cho sự chậm trễ này
186 C Each room key has a special
numerical code that is automatically erased at the check-out time on your scheduled date of departure: Chìa khóa mỗi phòng có một mã số đăc biệt mà sẽ xóa một cách tự động tại giờ check-out theo thời gian khởi hành đã được lên lịch sẵn
187 D I was originally scheduled to check
out on Sunday March 3rd but I have
an urgent business meeting on Monday and need to extend my stay:
Ban đầu tôi định check-out vào Chủ nhật ngày 3 tháng 3 nhưng tôi có cuộc họp quan trọng vào Thứ 2 và cần phải kéo dài thừi gian ở lại
188 A Extend= prolong: kéo dài
Trang 33189 D I was also wondering if it would be
possible to delay the usual check-out time on Tuesday for an additional hour: Tôi băn khoản liệu là có thể rời thời gian check out thông thường thêm một tiếng nữa không
190 D Please leave me a note at the front
desk: Hãy để lại một lời nhắn cho tôi tại quầy khách sạn
191 D Join fellow entrepreneurs from all
areas of business and learn how to achieve the best results for your business: Tham gia cùng các doanh nhân từ khắp các lĩnh vực kinh doanh và học cách làm thế nào để đạt được những kết quả tốt nhất cho việc kinh doanh của bạn
Dành cho các chủ doanh nghiệp
192 D All payments must be received by
Access Grid on or before the date of each seminar: Tất cả các việc chi trả phải được nhận bởi Access Grid vào đúng ngày hoặc trước ngày của mỗi buổi hội thảo
Trang 34193 B April 8:New product marketing
basics
194 C Pay $200 for Premium Registration:
Trả 200$ cho việc đăng kí đặc biệt
195 A -Registration submitted on March
18
-You will receive confirmation by email within 24 hours: Bạn sẽ nhận được sự xác nhận bằng email trong vòng 24 giờ
196 B I just wanted to say thank you for
everything you did for the wedding reception last Sunday.The food that you served was just right …: Tôi chỉ muốn nói lời cảm ơn tất cả những gì bạn đã làm cho buổi tiệc cưới Chủ Nhật tuần trước Thức ăn bạn phực
vụ thật tuyệt…
197 A Do you think you could tell me how
to make it so I could show her? : Bạn
có nghĩ là bạn có thể nói cho tôi biết làm thế nào để làm được nó( thức ăn) để tôi có thể chỉ cho cô ấy?
Trang 35198 C I am replying to your email on behalf
of Melody, who is on a business trip for two days: Tôi trả lời thư của bạn thay mặt Melody, người mà đang đi công tác trong vòng 2 ngày
199 A The key is to cover the pan for the
final five minutes: Điều quan trọng
đó là phải bao phủ toàn cái chảo trong bòng 5 phút cuối
200 D Vì trong bài chỉ nêu ra công thức của
món Spicy Stir-fried beef
Là món mà cô dâu thích nhất
Trang 36101 A Dấu hiệu vị trí: ……….+ product quality Fulfill customers’ need,
Meet one’s need
Trang 37PG: Promotion girls
Impress (v) Impression (n) First impression
quen đề thi Alternative (n) Objective (n) Innitiative (n)
Trang 38132 D Highest + N, Concentration Center/Centre
133 C Were taking place => Progress past tense Take place = Happen
134 D a…day => Adj
135 C See + clause
136 C
137 D A panel + V số ít
138 A Essential guidelines and strategies
139 D Noun/adj => loại A Chọn B, cho cụm danh
từ
“re”
Trang 39145 A Need a Subject => Noun Result in = Cause
146 C Conditional sentence
148 B Challenges the library faces => clause
149 B “legacy for your community”…”meeting
your own financial and personal objectives”
Legacy: tài sản thừa kề
150 D Adj => largest => bỏ reliant => Chọn D Rely ON sb or sth
Ability (n)
Universal (a) Global (a)
Part 7
153 A At the beginning of the last century
154 A “while the house size will increase to 250”
“the average size of 220 in 2000”
Trang 40155 C “return customer”
156 D Rigorous driver training course
157 D
158 C Effective phone skills
159 A Try to smile when you…
160 A Elevator should never be used
161 A “Calmly evacuate the building via the nearest
163 D “These package seemed to be lost”
164 A “Check whether the address is…”
165 A “handmade personalized greeting cards”
166 D Our store location
167 B Call at…to order a catalogue “in person”
168 A Monday-Friday: 8.30AM
169 C Middle-aged men with stomach cancer
Me between the age of 45 and 55
Middle-aged crisis
170 B Promising => positive => encouraging
171 D “Apply for government federal plant”
172 A What the secret of the successes Succeed (v)
Successful (adj) Success (n) Successive (adj) Succession (n)