1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Vân Phong

9 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 747,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi thường đóng vai trò là chất khử. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại. Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi thường đóng vai [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÂN PHONG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cl(Z = 17) Vị trí của Br trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm VA

C Chu kì 3, nhóm VIIB D Chu kì 4, nhóm VIIA

Câu 2: Lượng brom có trong 2 tấn nước biển chứa 2% NaBr là

A 0,040 tấn B.0,082 tấn C 0,400 tấn D.0,031 tấn

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

A NaCl(r) + H2SO4(đ) → … B NaCl + H2O …

C Br2 + NaCl →… D KMnO4 + HCl(đ) → …

Câu 4: Cho một lượng khí Cl2 vừa đủ vào dung dịch axit sunfuro thu được 200 ml dung dịch X chỉ gồm

2 axit Sau đó cho dung dịch BaCl2 đén dư vào dung dịch X nói trên thu được 2,33g kết tủa Nồng độ

mol.l của axit (có phân tử khối lớn hơn) và axit (có phân tử khối nhỏ hơn) lần lượt là

A 0,05M và 0,10M B 0,10M và 0,05M

C 0,02M và 0,10M D 0,20M và 0,16M

Câu 5: Tiến hành thí nghiệm: sục khí SO2 vào dd H2S thấy

A có kết tủa màu đen B dd bị vẩn đục màu vàng

C không có hiện tượng D dd chuyển sang màu nâu đỏ

Câu 6: S (Z = 16), nhận định nào sau đây sai?

A nguyên tử S có cấu hình eletron là: 1s22s22p63s23p4

B ion S2- có cấu hình eletron là: 1s22s22p63s23p6

C ion S2- có cấu hình eletron là: 1s22s22p63s23p2

D S là nguyên tố vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào mà SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa?

A 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2

C 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O D Cả B và C

Câu 8: Trong công nghiệp để sản xuất axit sunfuric người ta đi từ nguyên liệu chính là quặng pirit sắt

Vậy từ 300 tấn quặng pirit sắt (chứa 20% tạp chất và hao hụt 10%) sản xuất được m tấn dung dịch H2SO4 98% m là

A 400 tấn B 360 tấn C 300 tấn D Kết quả khác

Câu 9: Người ta sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi theo phản ứng sau:

CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k)↑ ; ∆H = 178kj

Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp B Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp

C Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt D Thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 10: Trong công nghiệp amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau:

Trang 2

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) , ∆H = - 92 kj

Để thu được nhiều NH3 cần phải

A Hóa lỏng và tách hết NH3 B Tăng áp suất lên khoảng 200 đến 300 atm

C Nén thêm nhiều lượng khí N2 và H2 vào D Cả A, B, C đều đúng

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Viết các phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi sau:

HCl Cl2 NaCl Cl2 H2SO4 SO2 S

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch sau: NaCl, Na2S,

Na2SO3, Pb(NO3)2 Bằng phương pháp hóa học chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch đó

Câu 3: m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,92 lít khí (đktc), dung

dịch X và một chất rắn không tan Y Hòa tan hoàn toàn Y vào H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc)

a) Tính m ?

b) Dẫn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) nói trên vào bình chứa 100 ml dung dịch Br2 1M Hãy nêu hiện tượng

xảy ra sau khi phản ứng kết thúc và giải thích?

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1(biết) Cho các mệnh đề dưới đây

1 Các halogen (F, Cl, Br) có số oxi hoá từ -1 đến +7

2 Flo là chất chỉ có tính oxi hoá

3 C2 đẩy được F2 ra khỏi dung dịch muối NaF

4 Tính axit của các hợp chất với hidro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI

Các mệnh đề luôn đúng là:

A 1, 2, 3 B 2, 3 C 2, 4 D 1, 2, 4

Câu 2 (hiểu) Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?

A điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hoá mạnh

C ừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 3 (biết) Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu

giữ vết tích của thuốc sát trùng chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

A clo độc nên có tính sát trùng

B clo có thể phát ra tia cực tím

C clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh

D clo tác dụng với nước tạo ra kháng thể diệt khuẩn

Câu 4 (biết) Trong phản ứng clo với nước, clo đóng vai trò là:

A chất oxi hóa B chất khử

C vừa oxi hóa, vừa khử D chất tạo môi trường

Trang 3

A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2

C Clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Câu 7 (biết) Ứng dụng không phải của muối clorua là

A sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng và hóa chất vô cơ

B diệt khuẩn và làm phân bón

C xúc tác tổng hợp các hóa chất hữu cơ

D sản xuất nhựa Teflon làm nhựa chống dính

Câu 8 (biết) Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có thể là chất khử?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O

B 2HCl + Mg → MgCl2 + H2↑

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O

D NH3 + HCl → NH4Cl

Câu 9 Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

A Fe, CuO và Cu(OH)2 B Fe2O3, KMnO4 và Cu

C AgNO3, NaHCO3 và BaSO4 D CaCO3, H3PO4 và Mg(OH)2

Câu 10 Cho ba dung dịch HNO3, HCl, HF Thuốc thử duy nhất để phân biệt axít HCl là:

A BaCO3 B NaCl C Al(OH)3 D AgNO3

Câu 11 Trong phân tử CaOCl2, hai nguyên tử clo có số oxi hóa

A 0 B 0 và –1 C 0 và +1 D –1 và +1

Câu 12 Nước Gia–ven dùng để tẩy trắng vải, sợi vì có

A tính khử mạnh B tính hấp thụ màu mạnh

C tính axit mạnh D tính oxi hóa mạnh

Câu 13 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo

A Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì flo không thể oxi hóa được nước

Câu 14 Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này gọi là

A sự biến dạng B sự sôi C sự thăng hoa D sự phân hủy

Câu 15: Hợp chất của flo có trong cơ thể người là:

A Móng chân, móng tay B Da C Men răng D Tóc

Câu 16 Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra được?

A I2 + KCl B I2 + KBr C Br2 + KI D Br2 + KCl

Câu 17 Hiện tượng quan sát được khi thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh

bột là

A có hơi màu tím bay lên B dung dịch chuyển màu vàng

C dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng D không có hiện tượng

Câu 18: Quan sát hình vẽ:

Trang 4

Tìm nhận định không đúng:

A Có thể thay thế KMnO bằng 4 MnO 2

B Hỗn hợp gồm KMnO và HCl có tác dụng làm tăng tính tẩy màu của khí Clo ẩm 4

C Trong hình vẽ chỉ xảy ra một phản ứng hóa học

D Trong hình vẽ xảy ra nhiều hơn một phản ứng hóa học

II TỰ LUẬN

Câu 19: Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: (1điểm)

NaNO3 , NaCl, HCl, HNO3, NaOH

Câu 20: Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH

a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc) (1điểm)

b) Tính thể tích dung dịch HCl 1,5M đủ để trung hòa lượng NaOH tham gia phản ứng với clo ở trên

(1điểm)

*Câu 21: Hòa toàn 10,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lit

khí A (đktc) và 1,54g chất rắn B và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được m gam muối Tính m?

(1điểm)

ĐỀ SỐ 3:

I.Trắc nghiệm:( 6điểm)

Câu 1: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2và CO2?

A Dung dịch brom trong nước

B Dung dịch NaOH

C Dung dịch Ba(OH)2

D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 2: H2S có tính khử mạnh vì trong phân tử H2S

A S có mức oxi hóa không xác định được B S có mức oxi hoá cao nhất

C S có mức oxi hoá trung gian D S có mức oxi hoá thấp nhất

Câu 3: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào ống nghiệm chứa axit H2SO4 đặc,nóng là:

Trang 5

C Có tính cứng cao D Tác dụng với nước

Câu 5: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4:

A H2SO4đặc là chất hút nước mạnh B Khi tiếp xúc với H2SO4đặc dễ gây bỏng nặng

C H2SO4loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Câu 6: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:

A H2SO4 đặc+ FeO → FeSO4+ H2O B 3H2SO4 đặc+ Fe2O3 → Fe2(SO4)3+ 3H2O

C 2H2SO4 đặc+ C → CO2+ 2SO2+ 2H2O D 6H2SO4 đăc+ 2Fe →Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O

Câu 7: Hiện tượng quan sát được khi cho lưu huỳnh cháy trong bình đựng khí oxi là:

A Lưu huỳnh cháy sáng, cho ngọn lửa có màu xanh B Lưu huỳnh cháy sáng, cho ngọn lửa có màu vàng

C Lưu huỳnh cháy chậm, cho ngọn lửa có màu xanh D Lưu huỳnh cháy chậm, cho ngọn lửa có màu

vàng

Câu 8: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất là:

A -2, +2, +4, +6 B -2, 0, +4, +6 C +4, +6 D -2, +4, +6

Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2trong phòng thí nghiệm?

A 2H2S + 3O2 →2SO2+ 2H2O B Na2SO3+ H2SO4 →Na2SO4+ H2O + SO2

C S + O2 →SO2 D 4FeS2+ 11O2 →2Fe2O3+ 8SO2

Câu 10: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Muối được tạo thành có trong

dung dịch sau phản ứng là:

A Na2SO4, NaHSO4 B NaHSO3 C Na2SO3 D Na2SO3, NaHSO3

Câu 11: Chọn phương án đúng:

A Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi thường đóng vai trò là chất khử

B Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại

C Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi thường đóng vai trò là chất oxi hoá

D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất

Câu 12: Chất thải vào khí quyển phá hủy tầng ozon là:

A NO2 B SO2 C CFC D CO2

Câu 13: Nhận biết các dung dịch mất nhãn: H2SO4, NaOH, Na2SO4, HNO3, NaNO3 ta lần lượt dùng :

A dd HCl , quì tím B Quì tím, dd Ba(NO3)2 C Quì tím, dd H2S D Phenolphtalein, dd BaCl2 Câu 14: Cho các phản ứng :

1)S + O2  SO2

2)S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O

3)Hg + S  HgS

4) S + 2Fe  FeS

Phương trình chứng minh S thể hiện tính khử là:

Câu 15: Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon

A Cả oxi và ozon đều là chất khí không màu

B Dưới tác dụng của tia tử ngoại, oxi phân hủy thành ozon

C Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau

Trang 6

D Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI ở nhiệt độ thường

Câu 16: Chọn câu sai:

A Không thể thu khí SO2 bằng phương pháp đẩy nước

B SO2 là chất khí độc, gây viêm đường hô hấp

C SO2 là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

D SO2 tác dụng với H2O tạo axit H2SO3 nên làm quì tím ẩm hóa đỏ

Câu 17: Để vận chuyển axit H2SO4 đặc, nguội từ nơi sản xuất tới nơi tiêu thụ, người ta thường chứa axit trong các bình làm bằng: A Fe, Al B Cu, Zn C Sn, Pb D Fe, Cu

Câu 18: Tính chất đặc biệt của H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất nào sau đây mà H2SO4 loãng không tác dụng ?

A BaCl2, NaOH, Zn B NH3, MgO, Ba(OH)2 C Fe, Al, Ni D Cu, S, C12H22O11( đường saccarozo)

II.Tự luân:

Câu 1: (1 điểm) Tỉ khối của hỗn hợp X gồm O2 và O3 so với H2 là 18 Tính phần trăm thể tích của O2 và

O3 có trong hỗn hợp X

Câu 2:Cho 21,9 gam hỗn hợp Zn và ZnO (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít

SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)

a) Tính (1 điểm)

b) Tính phần trăm khối lượng ZnO trong hỗn hợp ban đầu (1 điểm)

Câu 3: Đem oxi hóa hoàn toàn 4,48 lít SO2 ở đktc, rồi hòa tan hết sản phẩm vào 150 gam dung dịch

H2SO4 20% thu được dung dịch B Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B (1 điểm)

ĐỀ SỐ 4:

TRẮC NGHIỆM

0001: Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:

0002: Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí clo trong công nghiệp:

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

B Điện phân dung dịch HCl

C Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc, đun nóng

D Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc ở điều kiện thường

0003: Ứng dụng nào sau đây không phải của nước Giaven

A Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1 B Tiệt trùng nước

0004: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít

hồ tinh bột ?

Trang 7

C Khí HCl không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí

D Dung dịch HCl đặc “ bốc khói” trong không khí ẩm

0006: Để nhận biết ion clorua trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây:

0007: Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A F2 > Cl2 >Br2 >I2 B Cl2 > Br2 >I2 >F2 C Br2 > F2 >I2 >Cl2 D I2 > Br2 >Cl2

>F2

0008: Phản ứng nào dưới đây viết không đúng ?

A 2NaBr (dd) + Cl2  2NaCl + Br B 2NaI (dd) + Br2  2NaCl + I2

C 2NaI (dd) + Cl2  2NaCl + I2 D 2NaCl (dd) + F2  2NaF + Cl2

0009: Phương trình nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm:

A H O2 phan dien H2O 2 B O2lua dientia O3

0010: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

0011: Cho các chất sau :H2S, S, SO2, H2SO4 Số chất vừa có tính khử,vừa có tính oxi hóa là:

0012: Phản ứng nào dưới đây, chất tham gia bắt buộc phải là axit sunfuric đặc?

A 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2SO2 + 2H2O B H2SO4 + Zn→ ZnSO4 + H2

C H2SO4 + Fe(OH)2 →FeSO4 + 2H2O D H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 +

H2O

0013: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh?

A Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, lưu huỳnh không có tính khử

B Lưu huỳnh chỉ có tính khử

C Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá

D Lưu huỳnh có cả tính oxi hoá và cả tính khử

0014: Phản ứng chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi là

0015: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S +2H2O.Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng:

A Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử

B H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá

C H2S là chất oxi hoá, Ag là chất khử

D Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá

0016: Để phân biệt 3 dung dịch không màu trong các lọ mất nhãn chứa: HCl, H2SO4, NaOH người ta lần lượt dùng các thuốc thử:

C dd AgNO3, dd Pb(NO3)2 D dd Na2S, dd CaCl2

0017: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với khí hidro bằng 20.Thành

Trang 8

phần % ( theo thể tích) của ozon trong hỗn hợp

0018: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

0019: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì

A Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận

B Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch

C Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau

D Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

0020: Phản ứng tổng hợp amoniac là:

N2(k) + 3H2(k)2NH3(k)ΔH = –92kJ

Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :

C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản

ứng

0021: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k);

phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2 C thay đổi nhiệt độ D thêm chất

xúc tác Fe

TỰ LUẬN

Câu 1: Hòa tan 8,4 gam hỗn hợp Mg và MgO hoàn toàn trong dung dịch HCl 0,2 M vừa đủ thu được

2,24 lít H2(đktc)

a Tính phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

b Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

Câu 2: Trong CN người ta điều chế NH3 theo phương trình hoá học:

khi tăng nồng độ H2 lên hai lần (giữ nguyên nồng độ của N2 và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

) ( 2 ) ( 3 )

2 k H k NH k

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 06/05/2021, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w