gen di PLĐL Cho P thuần chủng thân xám- cánh dài BBVV x thân đen- cánh cụtbbvv, rồi cho... II.NỘI DUNG Đ L LIÊN KẾT GEN:Là trường hợp các tính trạng di truyền liên kết với nhau, do các
Trang 1Ở ruồi giấm:
+ Gen B: thân xám + Gen b : thân đen Giả sử 2 cặp + Gen V: cánh dài gen di
PLĐL
Cho P thuần chủng thân xám- cánh dài ( BBVV) x thân đen- cánh cụt(bbvv), rồi cho
Trang 2-Đối tượmg : Ruồi giấm.
+Dễ nuôi trong ống nghiệm +Đẻ nhiều.
+Vòng đời ngắn.
+Nhiều biến dị.
+Số lượng NST ít(2n = 8).
Đen-Dài
Trang 3-Thí ngiệm:
1 thân xám-cánh dài:1 thân đen- cánh ngắn.
Trang 4-Nhận xét:
Menđen -> Đó là 2 tính trạng trội
=> 2 cặp gen phải liên kết hoàn toàn trên 1 cặp NST
Trang 5B
V
b
v
b
v
B
v
b
v
B
V
b
V
B
V
b
v
G :
F 1 :
B
V
G:
F 1 :
F 1 : Dị 2 cặp gen
4 loại giao tử ( 2 n )
(plđl)
F 1 : Dị 2 cặp gen
2 loại giao tử (< 2 n )
(lkg)
Trang 6II.NỘI DUNG Đ L LIÊN KẾT GEN:
Là trường hợp các tính trạng di truyền liên kết với nhau, do các gen qui định chúng cùng nằm trên 1 NST và liên kết hoàn toàn
Trang 7III.CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC CỦA ĐL LKG.
Qui ước:
Gen B: thân xám.
Gen b : thân đen.
Gen V: cánh dài.
Gen v : cánh ngắn.
Ta có sơ đồ sau:
Trang 8P: B B
V V
b b
v v x
b b
v v x
b
v
b b
v v
B
V
b
v
B
V
b
v
b
v
B
V
b
v
B
V
G p :
F 1 :
G : F
1
F B :
Trang 9-Trên mỗi NST có mang nhiều gen Các gen phân bố trên NST tại vị trí nhất định gọi là lôcut.
- Các gen nằm trên cùng 1 NST thì cùng phân li và tổ hợpï trong giảm phân và thụ tinh , tạo thành nhóm gen liên kết.
-Số nhóm gen liên kết bằng số NST đơn bội của loài.
Trang 10IV Ý NGHĨA:
-Trong tiến hóa: Liên kết gen đã làm hạn chế biến dị tổ hợp.
-Trong chọn giống: Có thể tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng có các tính trạng tốt luôn đi kèm với nhau.
Trang 11Ở ruồi giấm:
+ Gen B: thân xám + Gen b : thân đen
+ Gen V: cánh dài + Gen v : cánh cụt
Cho P thuần chủng thân xám- cánh dài
phân tích Hãy lập sơ đồ lai và cho biết sự