1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai soan

32 117 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất của oxi
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 584 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi trong SGK Khí oxi ít tan trong nớc, nặng hơn không khí.. Tổng hợp lại các thành phần trên, nêu tính chất vật lí của đơn chất khí oxi.. Quan sát, nêu

Trang 1

Ngày dạy 17/1

Tiết 37 Tính chất của oxi (tiết 1)

I, Mục tiêu bài học

1, Kiến thức: HS biết

_ Tính chất vật lí, tính chất hoá học của oxi

_ Quan sát thí nghiệm, rút ra tính chất hoá học

2, Kĩ năng: Quan sát thí nghiệm, tính toán

3, Thái độ: Phát triển t duy khoa học, yêu thích bộ môn

KHHH của nguyên tố oxi : O = 16

CTHH của đơn chất khí oxi: O2 = 32

O2 vào mũi Nhận xét mùi của khí oxi

a) khí oxi không màu và không mùi

Hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi trong

SGK

Khí oxi ít tan trong nớc, nặng hơn không khí

Chúng ta có thể kết luận gì về một số tính chất

vật lí của đơn chất khí oxi?

Tổng hợp lại các thành phần trên, nêu tính chất

vật lí của đơn chất khí oxi

Hoạt động 2 (23 phút)

Yêu cầu học sinh đọc thí nghiệm trong SGK sau

đó làm thí nghiệm cho học học sinh quan sát

Quan sát, nêu hiện tợng hoá học sau đó rút ra

Khí oxi không màu, không mùi

2, Trả lời câu hỏi

- Khí oxi ít tan trong nớc

và nặng hơn không khí

3, Kết luận (SGK- 81)

II, Tính chất hoá học

1, Tác dụng với phi kima) Với lu huỳnh

S(R)+ O2 (k)   →to

SO2 (k)

b) Với phốt pho 4P(R)+ 5O2 (k)   →to 2P2O5 (k)

Trang 2

Theo PTHH: nO 2(p/) = 45 nP =

mol

5 0 4

Tiết 38 Tính chất của oxi (tiết 2)

I, Mục tiêu bài học

II, Chuẩn bị

Giáo viên: Dụng cụ, hoá chất cho thí nghiệm đốt sắt trong lọ đựng khí O2

Học sinh: Làm bài tập và học bài ở nhà

III, tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp (1 phút)

2, Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Nêu tính chất vật lí của đơn chất khí O2?

Ngoài sắt là kim loại tác dụng với đơn chất khí

oxi ở trên còn rất nhiều kim loại tác dụng với

đơn chất khí O2

2, Tác dụng với kim loại 3P(R)+ 2O2 (k)   →to

P3O4 (R)

Trang 3

Tự miêu tả lại hiện tợng sau đó viết PTHH

Khí O2 còn p/ với nhiều đơn chất khác Hãy lập

5 1 5 0 100 (

Tiết 39 sự oxi hoá- PƯ hoá hợp- ứng dụng của oxi

I, Mục tiêu bài học

1, Kiến thức: HS biết.

• Sự oxi hoá

• PƯ hoá hợp, nhận biết PƯ hoá hợp

Trang 4

• Các ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất.

2, Kĩ năng: Cân bằng PTHH, nhận biết sự oxi hoá, PƯ hoá hợp.

3, Thái độ: Yêu môi trờng, bảo vệ môi trờng.

II, Chuẩn bị

Giáo viên: Tranh vẽ ứng dụng của khí oxi

Học sinh: Đọc bài & học bài cũ

III, tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp (1 phút)

2, Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Nêu tính chất hoá học của đơn chất khí oxi.

Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK

Oxi tác dụng với S, CH4

S + O2   →to SO2

CH4 + 2O2   →to CO2 + 2H2O

Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi

hoá

Bài tập: Hãy viết PTHH biểu diễn sự oxi hoá Fe,

Cu, Al, Na, Mg ?

Hớng dẫn học sinh tự trả lời câu hỏi trong SGK

sau đó HS tự nêu định nghĩa PƯ hoá hợp

Treo tranh vẽ ứng dụng của oxi sau đó hớng dẫn

học sinh trả lời câu hỏi SGK

Kể tên những ứng dụng của khí oxi

Cho HS đọc nhận xét SGK sau đó các em tự

I, Sự oxi hoá

1,Trả lời câu hỏi

2, ĐN: Sự tác dụng của oxivới 1 chất gọi là sự oxihoá

II, Phản ứng hoá hợp1,Trả lời câu hỏi

2, ĐN: PƯ hoá hợp là PƯhoá học trong đó chỉ cómột chất mới (sản phẩm)

đợc tạo thành từ hai haynhiều chất ban đầu

*) những phản ứng hoáhọc đồng thời toả ra nhiềunhiệt gọi là PƯ toả nhiệt.III, ứng dụng của oxi

1, Trả lời câu hỏi

2, Nhận xét (SGK– 86)

Trang 5

980 4 22

Giáo viên: Máy chiếu

Học sinh: Giấy trong, bút dạ.

III, tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp (1 phút)

2, Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Định nghĩa p/ hoá hợp, lấy VD minh hoạ.

Trang 6

Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi trong SGK

Nêu lại quy tắc hoá trị, trong CTHH của oxit oxi

có hoá trị II

Chúng ta có CTHH chung của oxit là:

MxOy (gồm kí hiệu của nguyên tố oxi)

kèm theo chỉ số yx và kí hiệu của một nguyên tố

khác M (có hoá trị n) kèm theo chỉ số x của nó

theo đúng quy tắc về hoá trị

II ì y = n ì x

Hoạt động 3 (10 phút)

Giới thiệu: Có thể phân loại oxit thành 2 loại

chính là oxit axit & oxit bazơ

Đọc VD sau đó địng nghĩa oxit axit & oxit bazơ

2 - đi, 3 – tri, 4 – tetra, 5 – penta

Bài tập : Đọc tên các oxit sau:

CO : Cacbon oxit

CO2 : Cacbon oxit

SO2 : lu huỳnh đi oxit

SO3 : lu huỳnh tri oxit

P2O3 : đi photpho tri oxit

P2O5 : đi photpho penta oxit

VD: SO3 t/ với oxit là

H2SO4

b) oxit bazơ: là oxit của

KL & tơng ứng với 1 bazơVD: Na2O tơng ứng vớibazơ là NaOH

IV, Cách gọi tênTên oxit: Tên nguyên tố +oxit

+) Nếu kim loại nhiều hoátrị:

Tên oxit: Tên KL (Kèmhoá trị) + oxit

+) Nếu phi kim nhiều hoátrị

Tên oxit axit: tên phi kim (

có tiền tố chỉ số nguyên tửpt)

+)oxit ( có tiền tố chỉ sốnguyên tử oxi)

Trang 7

4- Củng Cố (10 phút)

Bài 4: (SGK – 91) oxit axit: SO3, N2O5, CO2

oxit bazơ: Fe2O3, CuO, CaO

Tiết 41 Điều chế khí oxi phản ứng phân huỷ

I, Mục tiêu bài học

• Học sinh biết cách lắp dụng cụ và hoá chất điều chế khí O2 trong PTN

• Biết sản xuất khí oxi trong công nghiệp

• Khía niệm phản ứng phân huỷ

*) Kĩ năng: Làm thí nghiệm, quan sát thí nghiệm, phân biêt phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp

2, Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Hãy phân loại và đọc tên các oxit sau đây

Hớng dẫn HS lắp dụng cụ theo thí nghiệm a

Làm theo hớng dẫn và tiến hành thí nghiệm a

Quan sát hiện tợng

Chất khí sinh ra trong ống nghiệm làm que đóm

bùng cháy Chất khí đó là O2

Hớng dẫn HS lắp dụng cụ, hoá chất nh H4.6

Làm thí nghiệm thu khí oxi

• Tại sao lại đặt đứng ống nghiệm thu khí

I, Thí nghiệm (SGK – 92)a) Đun KMnO4

b) Thu khí oxi

Trang 8

• Tại sao đầu ống nghiệm đựng KMnO4 lại

cao hơn đáy ống nghiệm?

• Khí oxi thu theo mấy cách?

Thảo luận nhóm & trả lời câu hỏi

II, Sản xuất khí oxi trong công nghiệp

*) Nguyên liệu nớc hoặc không khí

1 Sản xuât stừ không khí (SGK – 93)

2 Sản xuất khí oxi từ nớcIII, Phản ứng phân huỷ

  → nKClO 3 = 34 122.5 = 163.3 gam

5 Dặn dò (1 phút)

BTVN: 1, 2, 3, 5, 6 (SGK – 94) Đọc trớc bài không khí - Sự cháy

Ngày dạy :

Trang 9

Tiết 42 không khí - sự cháy

I, Mục tiêu bài học

1, Kiến thức: - HS biết không khí là hốn hợp khí.

- Biết sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng

- Biết đk sự cháy và cách dập tắt sự cháy

2, Kĩ năng: Viết PTHH biểu diễn sự cháy

3, Thái độ: Giữ cho bầu không khí khong bị ô nhiễm và phòng cháy

II, Chuẩn bị

GV : Thí nghiệm xác định thành phần không khí

HS : Ôn lại sự oxi hoá

III, tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp (1 phút)

2, Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Câu hỏi 1: Thế nào gọi là sự oxi hoá? Ví dụ về sự oxi hóa đ/c?

e) Câu hỏi 2: Viết PTHH đ/c khí O2 trong PTN? Định nghĩa p/ phân huỷ?

Quan sát và trả lời câu hỏi

- Trong khi P cháy, mực nớc trong ống thuỷ

tinh thay đổi nh thế nào?

- Chất gì trong ống đã tác dụng với P để tạo

ra khói trắng P2O5 (khói này tan dần trong nớc)?

Trả lời :

Mực nớc trong ống thuỷ tinh dâng lên đến vạch

thứ 2 (khi nhiệt độ trong ống bằng nhiệt độ bên

ngoài) có thể giúp ta suy ra tỉ lệ thể tích khí O2

có trong không khí đợc không?

- Tỉ lệ chất khí còn lại là bao nhiêu?

Sau khi HS trả lời sẽ kết luận lại và ghi bảng

Hoạt động 2 (12 phút)

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi phần 2a (SGK – 96)

- Cốc nớc để ngoài không khí vào ban đêm

sẽ thấy giọt nớc bên ngoài thành cốc

- Khí CO2 có trong không khí

- Chiếm khoảng 1%

I, Thành phần của không khí

1 Thí nghiệm

2 Kết luận: Không khí là hỗn hợp khí trong

đó khí oxi chiếm khoảng5

1 thể tích, chính xác

hơn là khí O2 chiếm 21% thể tích kk, còn lại hầu hết là khí N2

3 Ngoài khí nitơ và khí oxi ra không khí còn chứa những chất gì khác?a) Trả lời câu hỏi

Ngoài khí N2, O2 trong kkcòn chứa các khí khác (CO2, hơi nớc, neon, agon, bụi khói…) có trong không khí với tỉ lệ rất nhỏ khoảng 1 %

Trang 10

Cho HS thảo luận về vấn đề này:

+) Nếu không khí bị ô nhiễm thì có tác hại gì?

+) Không khí bị ô nhiễm là do đâu?

+) Chúng ta phải làm gì tránh gây ô nhiễm môi

trờng không khí

3, Bảo vệ không khí tronglành tránh ô nhiễm.(SGK – 96)

Tiết 43 không khí - sự cháy (tiếp)

I, Mục tiêu bài học

Hãy nhắc lại thế nào là sự oxi hoá?

Sự tác dụng của oxi với 1 chất gọi là sự oxi hoá

chất

Hiện tợng S, P, Fe cháy trong không khí hoặc

khí O2 có giống nhau ở điểm nào ?

Toả nhiệt phát sáng

Đó có phải là sự oxi hoá? Định nghĩa sự cháy

So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa sự

cháy của một chất trong không khí và trong oxi?

Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng

2) Sự oxi hoá chậm

Sự oxi hoá chậm là sự oxi hoá có toả nhiệt và không

Trang 11

Hỏi

HS

Hỏi

Tại sao trong các nhà máy ngời ta cấm không

đ-ợc chất giẻ lau máy có dính dầu mỡ thành đống?

sự oxi hoá chem Có thể chuyển thành sự cháy

I, Mục tiêu bài học

1, Kiến thức: _ Ôn tập củng cố phần tính chất của O2

2, Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Điền CTHH vào dấu ? và hoàn thành PTHH

Trang 12

Yêu cầu HS lên bảng viết PTHH biểu diễn sự

oxi hoá C, Na, Al?

C + O2   →to CO2

4Na + O2   →to

2Na2O 4Al + 3O2   →to

2Al2O3

Nêu lại định nghĩa sự oxi hoá

Y/C HS làm BT 1

Trong các CTHH sau, CTHH nào là của oxit

H2O, H2SO4, NaOH, MgO, SO3, So2, CaCO3,

Cu2O, Fe2O3

Phân biệt và nêu các CTHH của oxit Sau đó

phát biểu định nghĩa

Hãy phân loại các oxit BT 1

Hãy nêu VD về phản ứng hoá hợp, phản ứng

II, BàI tậpBàI 1:(SGK – 100) BàI làm

C + O2   →to CO2

cacbonđioxit4P+ 5O2   →to 2P2O5

điphotphopenteoxit

2 H2 + O2   →to 2H2O hiđioxit

4Al + 3O2   →to 2Al2O3

nhôm oxit

BàI 3 (SGK – 100)Oxit axit:

CO2 Cacbon oxit

SO2 Lu huỳnh đioxit

P2O5 đI photphopenta oxit

Oxit bazơ:

Na2O natri oxitMgO magie oxit

Fe2O3 Sắt (III) oxit 4- Củng Cố (6 phút)

GV hệ thống lại bàI

Trang 13

BàI 8: 2 KMnO4   →to K2MnO4 + MnO2 + O2

nO 2 = 0.1 ì 20 = 2 (l) → nO2 = 222.4 = 111.2 (l)

Vì lợng O2 bị hao hụt 10 % → nO2 sinh ra trong PTHH trên là

12 1

1

110 % = 5655mol

5 Dặn dò (1 phút)

Đọc trớc bàI thực hành & chuẩn bị báo cáo

Ngày dạy :

Tiết 45 thực hành : Bài 4

I, Mục tiêu bài học

1, Kiến thức: _Tiến hành điều chế khí oxi và thu khí oxi.

_ Thử tính chất của oxi ( lu huỳnh cháy trong không khí và O2)

HS : Nghiên cứu trớc bài

III, tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp (1 phút)

2, Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Nêu cách nhận biết đợc khí O2 trong PTN?

Chia nhóm thực hành, giao nhiệm vụ cho các

nhóm và sau khi làm song thí nghiệm

Hoạt động 2 (5phút)

Hớng dẫn HS lắp dụng cụ nh H4.8 (SGK – 102)

Đọc các bớc tiến hành thí nghiệm

Làm thí nghiệm, GV quan sát các nhóm , hớng

dẫn, chỉnh sửa thao tác sai

Thu đợc khoảng 1 đến 2 lọ khí O2 là dừng lại

chuẩn bị cho thi nghiệm 2

Hoạt động 3 (5 phút)

Đọc cách tiến hành

Hớng dẫn các thao tác

Làm thí nghiệm GV quan sát các nhóm làm &

chỉnh sửa thao tác sai

Ghi lại hiện tợng

Hoạt động 4 (15 phút)

Viết bản báo cáo thao mẫu

I, Tiến hành thí nghiệm

1, Thí nghiệm1: Điềuchế và thu khí oxi (SGK – 102)

2, Thí nghiệm 2 : Đốtcháy lu huỳnh tronh không khí và trong oxi (SGK-102)

II, T ờng trình Báo cáo thí nghiệm bàI 4

Trang 14

STT Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng – giải

Thang điểm của giáo viên

Thao tác ý thức GiảI thích Hiện tợng Tổng điểm

Định nghĩa, phân loại, cách đọc tên oxit

Sự oxi hoá, p/ hoá hợp, p/ phân huỷ

2, Kĩ năng: Tính theo CTHH, đọc tên oxit.

3, Thái độ: Trung thực

II, Chuẩn bị

GV : Đề kiểm tra

HS : Giấy kiểm tra

III, tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp (1 phút)

2, Kiểm tra bài cũ (không)

3, Bài mới

Câu 1: Trong các phơng trình hoá học sau PTHH nào

sảy ra sự oxi hoá:

Câu2 : Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống

khí (1) là 1 đơn chất phi kim có tính õi hoá mạnh, rất

hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ tham gia (2) với

nhiều (3) , nhiều (4) và hợp chất Trong các hợp chất

oxi có hoá trị II

(1) oxi(2) phản ứnghoá học(3) phi kim(4) kim loại

Trang 15

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:

Oxit là hợp chất của oxi với…

A Một nguyên tố kim loại

B Một nguyên tố phi kim

C Các nguyên tố hoá học khác

D Một nguyên tố hoá học khác

D

Câu 4: Viết 2 PTHH điều chế khí O2 trong PTN từ các

4   →to

K2MnO4 + MnO2

+ O2

2 KClO3   →to 2 KCl+ 3 O2

Câu5: Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay bazơ?

CO2 Cacbon oxit

SO3 Lu huỳnh trioxit

P2O5 đInitơ penta oxit

MgO magie oxitCâu 6: Đốt cháy 6,2 gam photpho trong không khí

Tính Vkkở đktc cần để đốt cháy lợng P ở trên biết oxi

chiếm khoảng 20% thể tích không khí

nP = 631,2 = 0,2mol4P+ 5O2   →to

→ VO2= 0,25 22,4= 5,6 lít

2, Kĩ năng: Quan sát thí nghiệm rút ra tính chất hoá học, tính chất vật lí.

3, Thái độ: Phát triển t duy

Trang 16

2, Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Cho HS quan sát lọ chứa H2 Trả lời câu hỏi:

_ Màu sắc, trạng thái của khí H2

_ Tính dH 2 kk ?

Quan sát trả lời câu hỏi

Tiếp tục trả lời câu hỏi: khí H2 nhẹ hơn không

khí bao nhiêu lần?

tính tan của H2 trong nớc nh thế nào?

YC HS kết luận về tính chất vật lí của H2

cầu HS giảI thích

Trả lời câu hỏi:

_ Tại sao hỗn hợp H2 và O2 khi cháy lại gây ra

tiếng nổ

_ Nếu đốt cháy dòng khí H2 ngay ở đầu ống dẫn

khí, dù ở trong lọ khí O2 hay không khí, sẽ

không gây ra tiếng nổ mạnh, vì sao?

_ Làm thế nào để biết dòng khí H2 là tinh khiết

để đốt cháy dòng H2 mà không gây ra tiếng nổ

mạnh?

Củng cố lại

I, Tính chất vật lí

H2 là chất khí không màu không mùi , không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan rất

ít trong nớc

II,Tính chất hoá học

1, Tác dụng với oxia) Thí nghiệm (SGK – 105)

b) Nhận xét hiện tợng và giải thích

Trang 17

Bột CuO ban đầu màu đen → chuyển thành

màu đỏ Trong ống nghiệm có hơI nớc

Treo tranh vẽ sơ đồ ứng dụng của H2

Quan sát, phân tích, nêu úng dụng

II, Tính chất hoá học

2, Tấc dụng với CuO.a) Thí nghiệm

b) Nhận xét

ở nhiệt độ thờng H2 khôngphản ứmg với CuO NgoàI khi đốt nóng tới 400oC phản ứng xảy ra tạo thành

Cu kim loại và nớc

CuO(r) + H2 (k)   →to Cu(r)+

H2O(h)

3, Kết luậnIII,

ứ ng dụng (SGK – 107)

4- Củng Cố (15 phút)

BàI 4 (SGK – 109) CuO + H2   →to

Cu + H2Oa) nCuO= 8048 = 0.6 (mol)

Trang 18

I, Mục tiêu

1, Kiến thức: So sánh they đợc sự khác nhau giữa sự khử và sự oxi hoá, chất khử &

chất oxi hoá

Nhận biết PƯ oxi hoá khử Và biết tầm quan trọng của PƯ oxi hoá khử

2, Kĩ năng: Xác định sự khử, sự oxi hoá, PƯ oxi hoá khử.

3, Thái độ: Tầm quan trọng của hoá học.

2, Kiểm tra bài cũ (6 phút)+) Thế nào là sự oxi hoá, lấy VD?

+) Tại sao nói H2 có tính khử?

oxi khỏi hợp chất CuO, ta nói đã sảy ra sự khử

CuO tạo thành Cu

Xét PƯ số (2)

Fe2O3 + 3H2   →to 2Fe+ 3H2O(2)Trong PƯ số (2) cũng sảy ra sự tách nguyên tử

oxi ra khỏi hợp chất Fe2O3 Vậy đã sảy ra sử

khử Fe2O3 tạo thành Fe

Sử khử là gì?

Nhắc lại khái niệm sự oxi hoá

Trong PƯ (1) đã sảy ra sự kết hợp của H2 với

nguyênt ử O trong CuO Ta nói xảy ra sự oxi

Vì sao CuO, Fe2O3 gọi là chất oxi hoá?

Vì nhờng oxi cho H2

Hoạt động 3 (5 phút)

Sự khử & sự oxi hoá là 2 pt tuy tráI ngợc nhau

nhng xảy ra đồng thời trong 1 phh, phh này đợc

gọi là p oxi hoá - khử

Định nghĩa p oxi hoá - khử

*) Chất oxi hoá: Chất ờng oxi cho chất khác là chất oxi hoá

nh-3, Phản ứng oxi hoá khửPhản ứng oxi hoá khử là p háo học trong đó đồng thời sảy ra sự oxi hoá và

sự khử

4, Tàm quan trọng của p

Trang 19

bàI 3: Fe2O3 + 3CO   →to 2Fe+ CO2

Chất oxi hoá Chất khử

Fe2O3 + 3H2   →to 2Fe+ 3H2O Chất oxi hoá Chất khử

GV : Thí nghiệm điều chế H2 trong PTN

III, tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp (1 phút)

2, Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Trong các PTHH sau đâu là p oxi hoá khử

Làm thí nghiệm điều chế khí H2 trong TPN

- Để thu khí H2 tinh khiết cần làm gì?

- Thu khí H2 vào ống nghiệm theo mấy

cách?

- Đa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn

khí, khí H2 làm que đóm bùng cháy không?

- Viết PTHH điều chế H2 trong PTN?

I, Điều chế khí hiđro

1, Trong PTN

*) Trong PTN khí H2 đợc

điều chế bằng cách cho axit (HCl hoặc H2SO4) tác dụng với kim loại Zn hoặc

Fe hoặc Al

Zn(r) + 2HCl(dd)   →

ZnCl2 (dd) + H2 (k)

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w