1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương giảng dạy môn học luật thuế

51 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 546,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào phương thức điều tiết của từng loại thuế, thuế được phân thành: - Thuế tr c thu: là loại thuế thu tr c tiếp vào thu nhập, đ i tượng n p thuế là người th c tế tr tiền thuế - T

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG GIẢNG DẠY MÔN HỌC LUẬT THUẾ

CHƯƠNG I NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ THUẾ VÀ

PHÁP LUẬT THUẾ VIỆT NAM

1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ THUẾ

1.1 Khái niệm thuế:

a Khái niệm: Thuế là khoản đóng góp bắt buộc do các tổ chức và cá nhân trong xã hội nộp vào ngân sách nhà nước Các khoản thu từ thuế không mang tính đối giá và hoàn trả trực tiếp cho đối tượng nộp

b Đặc điểm:

- Là phạm trù lịch sử gắn liền với nhà nước;

- Là kho n thu ắt u c, o c qu n qu ền l c t i c o củ nhà nước qu ết định;

- Được áp ụng th ng nhất trong phạm vi c nước;

- Là kho n thu kh ng m ng t nh đ i giá và kh ng hoàn tr tr c tiếp

1.2 Phân loại thuế

a Căn cứ vào phương thức điều tiết của từng loại thuế, thuế được phân thành:

- Thuế tr c thu: là loại thuế thu tr c tiếp vào thu nhập, đ i tượng n p thuế

là người th c tế tr tiền thuế

- Thuế gián thu: là loại thuế thu gián tiếp th ng qu giá c hàng hó , ịch

vụ, người tiêu ùng là người người tr tiền thuế

Việc phân loại nà làm c sở cho quá trình phân t ch các n i ung c n

củ pháp luật thuế được nghiên cứu từ Chư ng 2 đến Chư ng 4 củ m n học, chỉ

r được ưu điểm nhược điểm củ từng loại thuế

b Căn cứ vào đối tượng chịu thuế, thuế được phân thành các loại sau đây:

- Thuế thu vào hàng hó và ịch vụ: thuế xuất khẩu-nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc iệt, thuế GTGT, thuế o vệ m i trường

- Thuế thu vào thu nhập: thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập o nh nghiệp

- Thuế thu vào việc sử ụng và khai thác m t s tài s n Nhà nước: thuế tài ngu ên, thuế sử ụng đất n ng nghiệp, thuế sử ụng đất phi n ng nghiệp

Trang 2

Việc phân loại thuế theo đ i tượng chịu thuế ph n ánh các nhóm đ i tượng chịu thuế sẽ chịu s tác đ ng củ các sắc thuế, và là c sở để xâ ng các chư ng cụ thể củ m n Luật Thuế

1.3 V i trò củ thuế

- Tạo nguồn thu cho ngân sách Nhà nước

- Điều tiết vĩ m nền kinh tế

- Điều tiết thu nhập và th c hiện c ng ằng xã h i

2 CẤU TẠO ĐẠO LUẬT THUẾ (CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CẤU THÀNH MỘT SẮC THUẾ)

2.1 Tên gọi củ sắc thuế

2.2 Đ i tượng chịu thuế

2.3 Đ i tượng kh ng chịu thuế

2.4 Người n p thuế

2.5 Căn cứ t nh thuế

2.6 Chế đ mi n, gi m thuế

2.7 Chế đ đăng k , kê kh i, n p và qu ết toán thuế

2.8 Chế đ hoàn thuế và tru thu thuế

S u khi nghiên cứu các ếu t cầu thành đạo luật thuế, sinh viên cần xác định được ếu t nào là ếu t có trong pháp luật thuế n i ung, ếu t nào trong pháp luật thuế hình thức

3 CÁC NGUY N TẮC TRONG VIỆC Y DỰNG HỆ THỐNG THUẾ

- Ngu ên tắc c ng ằng

- Ngu ên tắc hiệu qu

- Ngu ên tắc đ n gi n

- Ngu ên tắc kh ng đánh thuế h i lần

4 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG PHÁP LUẬT THUẾ VIỆT NAM

CHƯƠNG II PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

1 GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 Khái niệm

Là những sắc thuế mà người n p thuế n p th cho người tiêu ùng chính là người tr tiền thế khi th c hiện hoạt đ ng cung ứng hàng hoá, ịch vụ, tiền thuế cấu thành giá c củ hàng hoá, ịch vụ

1.2 Đặc điểm

Trang 3

- Là thuế gián thu;

- Đ i tượng chịu thuế là hàng hó , ịch vụ hợp pháp;

- Có vai trò qu n trọng trong việc điều tiết hoạt đ ng SX-KD và định hướng tiêu dùng

2 NỘI DUNG PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 2.1 THUẾ UẤT KHẨU – THUẾ NHẬP KHẨU

- Hàng hó đó ph i được m ng qu iên giới Việt N m

- Đ i tượng n p thuế là các tổ chức, cá nhân có hành vi tr c tiếp đư hàng

- Hàng hó xuất khẩu, nhập khẩu qu cử khẩu, iên giới Việt N m

- Hàng hó xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế qu n, hàng

hó nhập khẩu từ khu phi thuế qu n vào thị trường trong nước

- Hàng hó xuất khẩu, nhập khẩu tại ch và hàng hó xuất khẩu, nhập khẩu

củ o nh nghiệp th c hiện qu ền xuất khẩu, qu ền nhập khẩu, qu ền phân ph i

2.1.3 Những trường hợp không chịu thuế Xem điều 3 Luật thuế XK, NK

2016)

- Hàng hóa quá c nh, chu ển khẩu, trung chu ển

- Hàng hó viện trợ nhân đạo, hàng hó viện trợ kh ng hoàn lại

- Hàng hó xuất khẩu từ khu phi thuế qu n r nước ngoài; hàng hó nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế qu n và chỉ sử ụng trong khu phi thuế qu n; hàng hó chu ển từ khu phi thuế qu n nà s ng khu phi thuế quan khác

- Phần ầu kh được ùng để tr thuế tài ngu ên cho Nhà nước khi xuất khẩu

2.1.4 Người n p thuế Điều 3 Luật thuế XK, NK 21016)

Trang 4

- Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

- Tổ chức nhận ủ thác xuất khẩu, nhập khẩu

- Người xuất c nh, nhập c nh có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, gửi hoặc nhận hàng hóa qu cử khẩu, iên giới Việt N m

- Người được ủ qu ền, o lãnh và n p thuế th cho người n p thuế, o gồm:

- Đại l làm thủ tục h i qu n trong trường hợp được người n p thuế ủ qu ền n p thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

- Do nh nghiệp cung cấp ịch vụ ưu ch nh, ịch vụ chu ển phát nh nh

qu c tế trong trường hợp n p thuế th cho người n p thuế

- Tổ chức t n ụng hoặc tổ chức khác hoạt đ ng theo qu định củ Luật các

tổ chức t n ụng trong trường hợp o lãnh, n p thuế th cho người n p thuế

- Người được chủ hàng hó ủ qu ền trong trường hợp hàng hó là quà iếu, quà tặng củ cá nhân; hành l gửi trước, gửi s u chu ến đi củ người xuất c nh, nhập c nh

- Chi nhánh củ o nh nghiệp được ủ qu ền n p thuế th cho o nh nghiệp

- Người khác được ủ qu ền n p thuế th cho người n p thuế theo qu định củ pháp luật

- Người thu mu , vận chu ển hàng hó trong định mức mi n thuế củ cư

ân iên giới nhưng kh ng sử ụng cho s n xuất, tiêu dùng mà đem án tại thị trường trong nước và thư ng nhân nước ngoài được phép kinh doanh hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở chợ iên giới theo qu định củ pháp luật

- Người có hàng hó xuất khẩu, nhập khẩu thu c đ i tượng kh ng chịu thuế, mi n thuế nhưng s u đó có s th đổi và chu ển s ng đ i tượng chịu thuế theo qu định củ pháp luật

- Trường hợp khác theo qu định củ pháp luật

2.1.5 Căn cứ t nh thuế Xem điều 5, 6, 7, 8, 9,10, 11 Luật thuế XK, NK 2016)

a Đối với mặt hàng áp dụng thuế suất theo tỷ lệ %, căn cứ tính thuế là:

Số tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được xác định căn cứ vào trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%) của từng mặt hàng tại thời Điểm tính thuế

- Trị giá hải quan:

+ Đ i với hàng hóa xuất khẩu: Trị giá h i quan hàng xuất khẩu là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất, không bao gồm phí b o hiểm qu c tế và phí vận

t i qu c tế Giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất là giá ghi trên hợp đồng

Trang 5

mu án hàng hó hoặc các hình thức có giá trị pháp l tư ng đư ng hợp đồng,

hó đ n thư ng mại và các chứng từ có liên qu n củ l hàng phù hợp với hàng

hó th c xuất khẩu

+ Đ i với hàng hó nhập khẩu: Trị giá h i qu n hàng nhập khẩu là giá th c tế ph i

tr t nh đến cử khẩu nhập đầu tiên trên c sở áp ụng Hiệp định chung về thuế

qu n và thư ng mại hoặc theo các c m kết qu c tế mà C ng hò xã h i chủ nghĩ Việt N m đã k kết Cử khẩu nhập đầu tiên được xác định như s u:

Đ i với phư ng thức vận t i đường iển, đường hàng kh ng, cử khẩu nhập đầu tiên là c ng ỡ hàng ghi trên vận đ n;

Đ i với phư ng thức vận t i đường sắt, cử khẩu nhập đầu tiên là g đường sắt liên vận qu c tế ở iên giới;

c Đ i với phư ng thức vận t i đường , đường s ng, cử khẩu nhập đầu tiên là cử khẩu iên giới n i hàng hó nhập khẩu đi vào lãnh thổ Việt N m

- Thuế suất:

Thuế suất đ i với hàng hóa xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại biểu thuế xuất khẩu Trường hợp hàng hó xuất khẩu s ng nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏ thuận ưu đãi về thuế xuất khẩu trong qu n hệ thư ng mại với Việt N m thì th c hiện theo các thỏ thuận nà

Thuế suất đ i với hàng hóa nhập khẩu gồm thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc iệt, thuế suất th ng thường

Thuế suất ưu đãi áp ụng với HHNK có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ th c hiện đ i xử t i huệ qu c trong QHTM với Việt N m Thuế suất ưu đãi đặc iệt áp ụng cho HHNK có xuất xứ từ nước hoặc kh i nước mà Việt N m và nước hoặc kh i nước đó đã có tho thuận ưu đãi đặc iệt về thuế nhập Thuế suất th ng thường áp ụng đ i với hàng hó NK có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ kh ng th c hiện đ i xử t i huệ qu c và kh ng

th c hiện ưu đãi đặc iệt về thuế nhập khẩu với Việt N m

b Đối với mặt hàng áp dụng thuế tuyệt đối, căn cứ tính thuế là:

S tiền thuế áp ụng phư ng pháp t nh thuế tu ệt đ i đ i với hàng hó

xuất khẩu, nhập khẩu được xác định căn cứ vào lượng hàng hó th c tế xuất khẩu, nhập khẩu và mức thuế tu ệt đ i qu định trên m t đ n vị hàng hóa tại thời điểm t nh thuế

2.1.6 Thuế ch ng bán phá giá, thuế ch ng trợ cấp, thuế t vệ

- Thuế chống bán phá giá là thuế nhập khẩu ổ sung được áp ụng trong trường

hợp hàng hó án phá giá nhập khẩu vào Việt N m gâ r hoặc đe ọ gâ r thiệt hại đáng kể cho ngành s n xuất trong nước hoặc ngăn c n s hình thành

củ ngành s n xuất trong nước

Trang 6

- Thuế chống trợ cấp là thuế nhập khẩu ổ sung được áp ụng trong trường hợp

hàng hó được trợ cấp nhập khẩu vào Việt N m gâ r hoặc đe ọ gâ r thiệt hại đáng kể cho ngành s n xuất trong nước hoặc ngăn c n s hình thành

củ ngành s n xuất trong nước

- Thuế tự vệ là thuế nhập khẩu ổ sung được áp ụng trong trường hợp nhập

khẩu hàng hó quá mức vào Việt N m gâ thiệt hại nghiêm trọng hoặc đe ọ

gâ r thiệt hại nghiêm trọng cho ngành s n xuất trong nước hoặc ngăn c n s hình thành củ ngành s n xuất trong nước

2.1.7 Các trường hợp mi n, gi m thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩu

2.2 THUẾ TI U THỤ ĐẶC BIỆT

2.2.1 Khái niệm và đặc điểm:

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế thu vào hành vi sản xuất, nhập khẩu các mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và hành vi kinh doanh dịch

vụ thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

Đặc điểm:

- Đ i tượng chịu thuế tiêu thụ đặc iệt là những hàng hó và ịch vụ kh ng cần thiết cho nhu cầu tiêu ùng hàng ngà củ con người, hoặc tác đ ng tiêu c c đến con người và xã h i

- Đ i tượng n p thuế tiêu thụ đặc iệt là tổ chức, cá nhân có hành vi s n xuất, nhập khẩu các mặt hàng và hành vi kinh o nh ịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc iệt

- Phạm vi hàng hó , ịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc iệt hẹp, thuế suất c o thể hiện việc Nhà nước hạn chế s n xuất và tiêu ùng những mặt hàng này

- Xét về mặt t nh chất, thuế tiêu thụ đặc iệt là loại thuế gián thu, người tiêu ùng là người ph i chịu thuế

2.2.2 Đ i tượng chịu thuế

B o gồm 2 nhóm đ i tượng chịu thuế:

Trang 7

- Xe t ưới 24 ch , kể c xe t vừ chở người, vừ chở hàng loại có từ

h i hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn c định giữ kho ng chở người

- Kinh doanh vũ trường, mát x , k r oke;

- Kinh doanh ca-si-n c sino ; trò ch i điện tử có thưởng o gồm trò ch i ằng má giắc-pót j ckpot , má sờ-lot slot và các loại má tư ng t ;

- Kinh o nh sân g n: án thẻ ch i g n, thẻ h i viên;

- Kinh o nh đặt cược;

- Kinh o nh xổ s

2.2.3 Đ i tượng kh ng chịu thuế tiêu thụ đặc iệt

- Hàng hóa do c sở s n xuất, gi c ng tr c tiếp xuất khẩu hoặc án, ủ thác cho c sở kinh o nh khác để xuất khẩu;

- Hàng hó nhập khẩu o gồm: Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ kh ng hoàn lại; quà tặng cho c quan nhà nước, tổ chức ch nh trị, tổ chức ch nh trị - xã h i, tổ chức ch nh trị xã h i - nghề nghiệp, tổ chức xã h i, tổ chức

xã h i - nghề nghiệp, đ n vị vũ tr ng nhân ân, quà iếu, quà tặng cho cá nhân tại Việt N m theo mức qu định củ Ch nh phủ; Hàng hó vận chu ển quá c nh hoặc mượn đường qu cử khẩu, iên giới Việt N m, hàng hó chu ển khẩu theo qu định củ Ch nh phủ; Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu và tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu kh ng ph i n p thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu trong thời hạn theo qu định củ pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Đồ ùng củ tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn mi n trừ ngoại gi o; hàng m ng theo người trong tiêu chuẩn hành l mi n thuế; hàng nhập khẩu để án mi n thuế theo qu định

củ pháp luật;

- Tàu , u thu ền sử ụng cho mục đ ch kinh o nh vận chu ển hàng hoá, hành khách, khách u lịch;

- Xe t cứu thư ng; xe t chở phạm nhân; xe t t ng l ; xe t thiết

kế vừ có ch ngồi, vừ có ch đứng chở được từ 24 người trở lên; xe ô tô chạ trong khu vui ch i, gi i tr , thể th o kh ng đăng k lưu hành và không tham gia giao thông;

Trang 8

- Hàng hoá nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế qu n, hàng hoá từ

n i đị án vào khu phi thuế qu n và chỉ sử ụng trong khu phi thuế qu n, hàng hoá được mu án giữ các khu phi thuế qu n với nh u, trừ xe t chở người ưới 24 ch

2.2.4 Người n p thuế

Người n p thuế tiêu thụ đặc iệt là tổ chức, cá nhân s n xuất, nhập khẩu hàng hó và kinh o nh ịch vụ thu c đ i tượng chịu thuế tiêu thụ đặc iệt

L u : Trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt đ ng kinh o nh xuất khẩu

mu hàng hoá thu c iện chịu thuế tiêu thụ đặc iệt củ c sở s n xuất để xuất khẩu nhưng kh ng xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước thì tổ chức, cá nhân có hoạt

đ ng kinh o nh xuất khẩu là người n p thuế tiêu thụ đặc iệt

gi tăng và chư có thuế o vệ m i trường

- Đ i với hàng nhập khẩu thì giá t nh thuế ằng giá t nh thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu nếu có Giá t nh thuế nhập khẩu theo qui định củ luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu

- Đ i với hàng hó ùng để iếu tặng và tiêu ùng n i , thì giá t nh thuế

là giá t nh thuế củ hàng hó tư ng đư ng tại thời điểm t nh thuế

- Đ i với ịch vụ là giá cung ứng ịch vụ củ c sở kinh o nh

- G t nh thuế tiêu thụ đặc iệt đ i với hàng hó s n xuất trong nước, ịch

vụ chịu thuế tiêu thụ đặc iệt o gồm c kho n thu thêm t nh ngoài giá

án hàng hó , ịch vụ nếu có mà c sở được hưởng

Trang 9

2.3 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

2.3.1 Khái niệm và đặc điểm

a Khái niệm

Thuế giá trị gia tăng là loại thuế thu vào giá trị tăng thêm của hàng hóa

và dịch vụ phát sinh từ khâu sản xuất lưu thông đến tiêu dung của hàng hóa, dịch

2.3.3 Đ i tượng chịu thuế GTGT

Đ i tượng chịu thuế GTGT là hàng hó , ịch vụ sử ụng cho s n xuất, kinh o nh và tiêu ùng ở Việt N m, trừ các đ i tượng kh ng chịu thuế qu định tại Điều 5 Luật thuế GTGT

2.3.4 Những trường hợp kh ng ph i chịu thuế giá trị gi tăng

Có 25 nhóm hàng hó , ịch vụ kh ng chịu thuế GTGT được qu định tại Điều 5 củ Luật thuế GTGT

Tổ chức, cá nhân kinh o nh hàng hó , ịch vụ kh ng chịu thuế giá trị gi tăng thì kh ng được khấu trừ và hoàn thuế giá trị gi tăng đầu vào củ hàng hó , ịch vụ ở khâu kh ng chịu thuế giá trị gi tăng, trừ trường hợp được áp ụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu theo kho n 1 điều 8 Luật thuế Giá trị gi tăng

2008

2.3.5 Căn cứ t nh thuế GTGT

Căn cứ t nh thuế GTGT gồm: Giá t nh thuế GTGT và thuế suất

Về giá t nh thuế:

Trang 10

- Đ i với hàng hoá, ịch vụ o c sở s n xuất, kinh o nh án r là giá án chư có thuế GTGT Nếu hàng hó , ịch vụ là đ i tượng chịu thuế TTĐB, thuế BVMT thì giá t nh thuế GTGT là giá án đã có thuế TTĐB, thuế BVMT nhưng chư có thuế GTGT

- Đ i với hàng hó nhập khẩu thì giá t nh thuế GTGT là giá nhập khẩu tại

cử khẩu c ng + với thuế NK nếu có , c ng + thuế TTĐB nếu có + thuế BVMT nếu có

- Đ i với ịch vụ mu củ tổ chức, cá nhân ở nước ngoài là giá th nh toán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài chư có thuế GTGT

Về thuế suất:

- 0% áp ụng đ i với: hàng hoá, ịch vụ xuất khẩu; vận t i qu c tế; hàng

hó , ịch vụ kh ng chịu thuế giá trị gi tăng khi xuất khẩu

- 5% chỉ áp ụng với các hàng hó , ịch vụ phục vụ cho nhu cầu thiết ếu

củ người ân, phục vụ s n xuất n ng nghiệp và kho học kỹ thuật…

- 10% được áp ụng cho các hàng hó , ịch vụ còn lại

2.3.6 Phư ng pháp t nh thuế: có 2 phư ng pháp t nh thuế GTGT:

2.3.6.1 Phương pháp khấu trừ thuế

a Đ i tượng áp ụng

Các c sở kinh o nh có sử ụng đầ đủ chế đ hó đ n chứng từ theo qu định

củ Nhà nước, có o nh thu m i năm trên 1 tỷ đồng, trường hợp c sở kinh o nh có

o nh thu ưới 1 tỷ đồng thì ph i đăng k t ngu ện áp ụng n p thuế giá trị gi tăng theo phư ng pháp khấu trừ

b C ng thức t nh:

S thuế giá trị gi tăng ph i n p S thuế giá trị gi tăng phát sinh củ hàng

hó , ịch vụ án r – S thuế giá trị gi tăng củ hàng hó , ịch vụ mu vào được khấu trừ o gồm c tài s n c định

c Khấu trừ thuế GTGT

- Hàng hó , ịch vụ ùng cho s n xuất kinh o nh chịu thuế GTGT thì được khấu trừ toàn

- Thuế giá trị gi tăng đầu vào củ hàng hoá, ịch vụ sử ụng đồng thời cho

s n xuất, kinh o nh hàng hó , ịch vụ chịu thuế và kh ng chịu thuế thì chỉ được khấu trừ s thuế giá trị gi tăng đầu vào củ hàng hoá, ịch vụ sử ụng cho s n xuất, kinh o nh hàng hó , ịch vụ chịu thuế giá trị gi tăng Thuế giá trị gi tăng đầu vào củ hàng hó , ịch vụ sử ụng cho s n xuất, kinh

o nh hàng hó , ịch vụ kh ng chịu thuế giá trị gi tăng thì kh ng được khấu trừ

Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào:

Trang 11

Có hoá đ n giá trị gi tăng củ hàng hoá, ịch vụ mu vào hoặc chứng từ n p thuế giá trị gi tăng hàng hoá ở khâu nhập khẩu, chứng từ n p thuế giá trị gi tăng đ i với trường hợp mu ịch vụ qu định

Có chứng từ th nh toán qu ngân hàng đ i với hàng hó , ịch vụ mu vào, trừ trường hợp tổng giá trị hàng hoá, ịch vụ mu vào từng lần có giá trị ưới 20 triệu đồng

d Hoàn thuế GTGT:

B n chất củ hoàn thuế GTGT là việc nhà nước hoàn tr lại tiền thuế GTGT đầu vào mà c sở kinh o nh đã tr cho người án hàng hó , cung ứng ịch vụ nhưng chư thu hoặc thu chư đủ tiền thuế GTGT khi án hàng hó , cung ứng ịch vụ Qu định nà thể hiện rõ n chất củ thuế GTGT là loại thuế gián thu, c sở kinh o nh chỉ là người thu h cho nhà nước và sẽ được nhà nước hoàn thuế nếu s tiền thuế GTGT thu được trong kỳ t nh thuế nhỏ h n so với s tiền thuế GTGT đã th nh toán Như vậ , ở góc đ tài ch nh, hoàn thuế GTGT là việc nghĩ vụ củ nhà nước Bởi vì, nhà nước đã chiếm ụng tiền thuế củ c sở kinh o nh Vi vậ , về ngu ên tắc, các

qu định củ pháp luật về hoàn thuế GTGT ph i đ m o qu ền lợi người n p thuế,

đ m o người n p thuế được hoàn thuế nh nh chóng, hiệu qu , gi m thiểu chi ph tài

ch nh cho người n p thuế

2.3.6.2 Phương pháp tính thuế trực tiếp trên giá trị gia tăng

a Đ i tượng áp ụng

Do nh nghiệp, hợp tác xã có o nh thu hàng năm ưới mức ngưỡng o nh thu

m t tỷ đồng, trừ trường hợp đăng k t ngu ện áp ụng phư ng pháp khấu trừ thuế

- H , cá nhân kinh o nh;

- Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh o nh kh ng có c sở thường trú tại Việt

N m nhưng có o nh thu phát sinh tại Việt N m chư th c hiện đầ đủ chế đ kế toán, hoá đ n, chứng từ, trừ tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp hàng hó , ịch vụ để tiến hành hoạt đ ng tìm kiếm, thăm ò, phát triển và kh i thác ầu, kh n p thuế theo phư ng pháp khấu trừ o ên Việt N m khấu trừ n p th ;

Riêng đ i với vàng, ạc, đá qu được xác định ằng giá th nh toán củ vàng,

ạc, đá qu thì s thuế giá trị gi tăng ph i n p theo phư ng pháp t nh tr c tiếp trên giá trị gi tăng ằng giá trị gi tăng nhân với thuế suất thuế giá trị gi tăng Giá trị gi

Trang 12

tăng củ vàng, ạc, đá qu được xác định ằng giá th nh toán củ vàng, ạc, đá qu

án r trừ giá th nh toán củ vàng, ạc, đá qu mu vào tư ng ứng

2.4.2 Đối tượng chịu thuế

B o gồm các loại s n phẩm hàng hó gâ tác đ ng xấu đến m i trường khi sử dụng như: xăng, ầu, mỡ nhờn, th n đá, thu c iệt cỏ… D nh mục s n phẩm hàng hó chịu thuế BVMT có thể ị th đổi o việc đánh giá mức đ tác đ ng xấu đến m i trường phù hợp với từng thời kỳ

2.4.3 Đối tượng không chịu thuế

- Hàng hó nằm ngoài nh mục chịu thuế;

- Hàng hó nằm trong nh mục chịu thuế nhưng kh ng sử ụng tạiViệt N m xuất khẩu, tạm nhập tái xuất…

2.4.4 Người nộp thuế

Tổ chức, cá nhân s n xuất, nhập khẩu hàng hó thu c đ i tượng chịu thuế BVMT

2.4.5 Căn cứ và phương pháp tính thuế Xem điều 6 Luật thuế BVMT 2010)

Thuế BVMT S lượng hàng hó chịu thuế x mức thuế tu ệt đ i

Trong đó:

Số lượng hàng hóa chịu thuế = s lượng hàng hó s n xuất án r , tr o đổi, tiêu

ùng n i , tặng cho đ i với hàng s n xuất trong nước; hoặc s lượng hàng

hó nhập khẩu đ i với hàng hó nhập khẩu

Mức thuế tuyệt đối: là mức thuế qu định ằng s tu ệt đ i trên m t đ n vị hàng hóa

2.4.6 Kê khai, nộp và hoàn thuế BVMT

- Kh i thuế, n p thuế o vệ m i trường đ i với hàng hó s n xuất án r , tr o đổi, tiêu ùng n i , tặng cho được th c hiện theo tháng; đ i với hàng hó nhập khẩu được th c hiện cùng thời điểm với kh i thuế và n p thuế nhập khẩu

- Thuế o vệ m i trường chỉ n p m t lần đ i với hàng hó s n xuất hoặc nhập khẩu

- Hoàn thuế: trong trường hợp đã n p thuế BVMT nhưng kh ng hoàn tất hành vi

gâ tác đ ng xấu đến m i trường như tái xuất, tạm nhập

Trang 13

CHƯƠNG III

PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO THU NHẬP

1 GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 Khái niệm: Là loại thuế điều tiết vào thu nhập hợp pháp củ các tổ chức, cá

nhân

1.2 Đặc điểm

- Là loại thuế tr c thu;

- Đ i tượng chịu thuế là thu nhập hợp pháp;

- Th c hiện v i trò c n là điều tiết thu nhập và th c hiện c ng ằng xã h i;

- Vấn đề qu n l thuế thu nhập: qu n l thuế thu nhập rất phức tạp

2 NỘI DUNG PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO THU NHẬP

2.1 THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

2.1.1 Khái niệm và đặc điểm:

Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế thu vào thu nhập của các tổ chức kinh doanh và thu nhập phát sinh từ hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức khác có hoạt động kinh doanh

Đặc điểm:

 Đ i tượng chịu thuế củ thuế thu nhập o nh nghiệp là thu nhập củ các tổ chức kinh o nh và thu nhập phát sinh từ hoạt đ ng s n xuất kinh o nh hàng hó và ịch vụ củ các tổ chức khác có hoạt đ ng kinh doanh

 Xét về mặt t nh chất thuế thu nhập o nh nghiệp là loại thuế tr c thu, người

n p thuế đồng thời là người chịu thuế

 Người n p thuế thu nhập o nh nghiệp là các tổ chức kinh o nh và các tổ chức khác có hoạt đ ng kinh o nh có phát sinh thu nhập từ hoạt đ ng s n xuất kinh

o nh hàng hó , ịch vụ

 Mục đ ch c n củ thuế thu nhập o nh nghiệp là đ ng viên m t phần thu nhập vào Ngân sách Nhà nước, đ m o s đóng góp c ng ằng, hợp l giữ các tổ chức kinh o nh và phi kinh o nh có thu nhập

2.1.2 Người n p thuế

Các điều kiện để xác định người n p thuế thu nhập o nh nghiệp: là tổ chức,

có hoạt đ ng s n xuất, kinh o nh; có thu nhập phát sinh từ hoạt đ ng s n xuất, kinh

o nh hàng hó , ịch vụ

Cụ thể, người n p thuế thu nhập o nh nghiệp o gồm các chủ thể s u đâ :

 Do nh nghiệp được thành lập và hoạt đ ng theo qu định củ Luật Do nh nghiệp, Luật Do nh nghiệp nhà nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt N m, Luật Đầu

Trang 14

tư, Luật Các tổ chức t n ụng, Luật Kinh o nh o hiểm, Luật Chứng khoán, Luật Dầu kh , Luật Thư ng mại và qu định tại các văn n pháp luật khác ưới các hình thức: c ng t cổ phần; c ng t trách nhiệm hữu hạn; c ng t hợp nh; o nh nghiệp

tư nhân; c ng t Nhà nước; các ên trong hợp đồng hợp tác kinh o nh; các ên trong hợp đồng phân chi s n phẩm ầu kh , x nghiệp liên o nh ầu kh , c ng t điều hành chung;

 Do nh nghiệp được thành lập theo qu định củ pháp luật nước ngoài s u

đâ gọi là o nh nghiệp nước ngoài có c sở thường trú hoặc kh ng có c sở thường trú tại Việt N m;

 Các đ n vị s nghiệp c ng lập, ngoài c ng lập s n xuất, kinh o nh hàng hoá, ịch vụ có thu nhập chịu thuế theo qu định;

 Các tổ chức được thành lập và hoạt đ ng theo Luật Hợp tác xã;

 Tổ chức khác có hoạt đ ng s n xuất, kinh o nh và có thu nhập chịu thuế theo qu định

Chú : tổ chức được thành lập và hoạt đ ng hoặc đăng k hoạt đ ng theo

qu định củ pháp luật Việt N m, cá nhân kinh o nh là người n p thuế theo phư ng pháp khấu trừ tại nguồn trong trường hợp mu ịch vụ kể c mu ịch vụ gắn với hàng hoá củ o nh nghiệp qu định tại điểm c, kho n 2 Điều 2 Luật Thuế thu nhập

o nh nghiệp là người n p thuế thu nhập o nh nghiệp th chó đ i tượng n p thuế thu nhập o nh nghiệp là o nh nghiệp nước ngoài

2.1.3 Thu nhập chịu thuế thu nhập oanh nghiệp

Thu nhập chịu thuế gồm:

 Thu nhập từ hoạt đ ng s n xuất, kinh o nh: là những kho n thu nhập gắn liền với hoạt đ ng s n xuất, kinh o nh củ o nh người n p thuế

 Thu nhập khác: là những kho n thu nhập kh ng phát sinh từ hoạt đ ng s n xuất, kinh o nh củ người n p thuế mà người n p thuế có được trong quá trình hoạt

đ ng củ mình Đâ có thể xem là những kho n thu nhập ó được ngoài mục tiêu kinh

o nh củ người n p thuế

2.1.4 Căn cứ t nh thuế thu nhập o nh nghiệp

Thuế TNDN ph i n p Thu nhập t nh thuế trong kỳ t nh thuế * Thuế suất

rong đ :

- Kỳ t nh thuế được xác định theo năm tài ch nh hoặc năm ư ng lịch

- Thu nhập t nh thuế trong kỳ tình thuế Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được

mi n thuế + Các kho n l được kết chu ển từ các năm trước

- Thu nhập chịu thuế Do nh thu – Kho n chi được trừ + Thu nhập khác

- Doanh thu: là toàn tiền án hàng, tiền gi c ng, tiền cung ứng ịch vụ, trợ giá, phụ thu, phụ tr i mà o nh nghiệp được hưởng Thời điểm xác định o nh

Trang 15

thu để t nh thu nhập chịu thuế: i Đ i với hàng hó là thời điểm chu ển gi o

qu ền sở hữu hàng hó , hoặc qu ền sử ụng hàng hó cho người mu ; ii Đ i với ịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng ịch vụ cho người mu hoặc thời điểm lập hó đ n cung ứng ịch vụ

- Kho n chi được trừ: o gồm tất c kho n chi thỏ mãn 2 điều kiện: (1) Kho n chi th c tế phát sinh liên quan đến hoạt đ ng s n xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; kho n chi th c hiện nhiệm vụ qu c phòng, an ninh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; (2) Kho n chi có đủ hoá đ n, chứng từ theo quy định của pháp luật Đ i với hoá đ n mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị

từ hai mư i triệu đồng trở lên ph i có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt, trừ các trường hợp không bắt bu c ph i có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật

Lưu ý: (i) Thu nhập từ chu ển nhượng ất đ ng s n ph i xác định riêng để kê kh i

n p thuế; ii những kho n chi ph kh ng ược trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

TNDN

- Chu ển l : Do nh nghiệp có l được chu ển s l nà s ng năm s u, và được trừ vào thu nhập t nh thuế TNDN Thời gi n chu ển l kh ng quá 5 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh l

- Các kho n thu nhập được mi n thuế TNDN: Thu nhập từ trồng trọt, chăn nu i,

nu i trồng thủ s n củ tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã; Thu nhập

từ việc th c hiện ịch vụ kỹ thuật tr c tiếp phục vụ n ng nghiệp; Thu nhập từ việc th c hiện hợp đồng nghiên cứu kho học và phát triển c ng nghệ, s n phẩm đ ng trong thời kỳ s n xuất thử nghiệm, s n phẩm làm r từ c ng nghệ mới lần đầu áp ụng tại Việt N m; Thu nhập từ hoạt đ ng s n xuất, kinh o nh hàng hoá, ịch vụ củ o nh nghiệp ành riêng cho l o đ ng là người tàn tật, người s u c i nghiện, người nhi m HIV; Thu nhập từ hoạt đ ng ạ nghề ành riêng cho người ân t c thiểu s , người tàn tật, trẻ em có hoàn c nh đặc iệt khó khăn, đ i tượng tệ nạn xã h i; Thu nhập được chi từ hoạt đ ng góp v n, liên o nh, liên kết với o nh nghiệp trong nước, s u khi đã n p thuế thu nhập

o nh nghiệp; Kho n tài trợ nhận được để sử ụng cho hoạt đ ng giáo ục; …

- Thuế suất:

Thuế suất phổ th ng đ i với thuế thu nhập o nh nghiệp được áp ụng đ i với

c sở kinh o nh là 20% Đ i với c sở kinh o nh tiến hành tìm kiếm thăm ò kh i thác ầu kh , tài ngu ên qu hiếm thuế suất áp ụng từ 32% đến 50% phù hợp với từng án, c sở kinh o nh

2.1.5 Chế đ ưu đãi thuế

Trang 16

- Ưu đãi về thuế suất: Các trường hợp áp ụng thuế suất 10% trong su t quá trình hoạt đ ng; Các trường hợp áp ụng thuế suất 10% trong 15 năm; các trường hợp áp ụng mức thuế suất chung là 17% kể từ 01/01/2016

- Ưu đãi về thời gi n mi n, gi m thuế

- Các trường hợp gi m thuế

- Ưu đãi tr ch lập quỹ phát triển kho học c ng nghệ

- Điều kiện được áp ụng ưu đãi thuế TNDN

2.2 THUẾ THU NHẬP CÁ NH N

2 2 1 Khái niệm và đặc điểm:

Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế điều tiết thu nhập hợp pháp củ cá nhân

Đặc điểm:

- Thuế TNCN là m t loại thuế tr c thu;

- Đ i tượng chịu thuế là thu nhập hợp pháp củ cá nhân, kh ng phân iệt nguồn hình thành thu nhập;

- Thuế TNCN là loại thuế áp ụng thuế suất lũ tiến từng phần;

- Việc qu n l thuế TNCN rất phức tạp, chi ph qu n l c o;

- Vai trò c n củ thuế TNCN là tạo nguồn thu cho NSNN; điều tiết thu nhập, th c hiện c ng ằng xã h i; và là c ng cụ hiệu qu giúp Nhà nước kiểm soát thu nhập ân cư

2 2 2 Đ i tượng n p thuế TNCN

- Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt N m; Cá nhân kh ng cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt N m

- Các điều kiện để xác định m t cá nhân là cá nhân cư trú: Là cá nhân đáp ứng m t trong các điều kiện s u: Có mặt tại Việt N m, tức hiện iện trên lãnh thổ Việt N m, từ 183 ngà trở lên t nh trong m t năm ư ng lịch hoặc t nh theo 12 tháng liên tục kể từ ngà đầu tiên có mặt tại Việt N m;

Có n i ở thường xu ên tại Việt N m theo m t trong h i trường hợp s u:

Có n i ở đăng k thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt N m, với thời hạn củ hợp đồng thuê từ 183 ngà trở lên trong năm t nh thuế

2.2.3 Thu nhập chịu thuế TNCN

- Thu nhập m ng t nh thường xu ên: thu nhập từ kinh o nh, từ tiền lư ng, tiền

c ng Kỳ t nh thuế áp ụng theo năm đ i với thu nhập thường xu ên củ cá nhân cư trú

Trang 17

- Thu nhập kh ng thường xu ên: thu nhập từ đầu tư v n, thu nhập từ chu ển nhượng v n, thu nhập từ chu ển nhượng ất đ ng s n, thu nhập từ trúng thưởng, thu nhập từ n qu ền, thu nhập từ nhượng qu ền thư ng mại, thu nhập từ nhận thừ kế, thu nhập từ nhận quà tặng

Kỳ t nh thuế được áp ụng theo từng lần phát sinh thu nhập, trừ trường hợp cá nhân đăng k áp ụng kỳ t nh thuế theo năm đ i với chu ển nhượng chứng khoán

Đ i với cá nhân kh ng cư trú: kỳ t nh thuế được áp ụng cho từng lần phát sinh thu nhập đ i với tất c các loại thu nhập chịu thuế

2.2.4 Thu nhập được mi n thuế TNCN

- Là những kho n thu nhập m ng t nh h trợ học ổng, o hiểm… ; từ chu ển nhượng nhà ở, qu ền sử ụng đất u nhất; thừ kế đ ng s n giữ những người có m i

qu n hệ h n nhân, hu ết th ng, nu i ưỡng theo qu định củ pháp luật; kho n thu nhập cần khu ến kh ch như kiều h i, từ thiện, viện trợ

- Về ngu ên tắc những kho n thu nhập được mi n thuế v n là đ i tượng chịu thuế TNCN Vì vậ , đ i tượng n p thuế v n ph i kê kh i thuế, và chỉ kh ng ph i n p sau khi chứng minh thỏ mãn điều kiện được mi n thuế

2 2 5 Căn cứ t nh thuế TNCN

Thuế thu nhập cá nhân ph i n p Thu nhập t nh thuế * thuế suất

Trong đó:

A Trường hợp cá nhân cư trú:

- Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh = doanh thu * thuế suất Cá

nhân kinh o nh chỉ ph i n p thuế TNCN nếu o nh thu ình quân là trên 100

triệu đồng/năm Thuế suất được qu định tư ng ứng với từng ngành nghề kinh

o nh như s u: Phân ph i, cung cấp hàng hoá: 0,5%; Dịch vụ, xâ ng kh ng

o thầu ngu ên vật liệu: 2%, riêng cho thuê tài s n, đại l o hiểm, đại l xổ

s , đại l án hàng đ cấp: 5%; S n xuất, vận t i, ịch vụ có gắn với hàng hoá,

xâ ng có o thầu ngu ên vật liệu: 1,5%; Hoạt đ ng kinh o nh khác: 1%

- Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ tiền công, tiền lương tổng thu nhập

chịu thuế - các kho n đóng góp BHXH, BHTN – các kho n gi m trừ

o Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền lư ng tiền c ng tổng s thu nhập cá nhân nhận được tiền lư ng, tiền c ng, m ng t nh chất lư ng, tiền thưởng trong kỳ t nh thuế

o Kho n gi m trừ:

 Gi m trừ gi c nh: Chỉ áp ụng gi m trừ đ i với thu nhập từ tiền

lư ng, tiền c ng; đ i tượng được gi m trừ: gi m trừ đ i với đ i tượng n p thuế và gi m trừ đ i với người phụ thu c củ đ i tượng n p thuế theo ngu ên tắc m i người phụ thu c chỉ được

Trang 18

t nh gi m trừ 01 lần vào 01 đ i tượng n p thuế; mức gi m trừ: đ i tượng n p thuế là 9 triệu/tháng, người phụ thu c củ đ i tượng

n p thuế là 3,6 triệu đồng/tháng

 Gi m trừ đ i với kho n đóng góp từ thiện, nhân đạo: Chỉ áp ụng

gi m trừ đ i với thu nhập từ tiền lư ng, tiền c ng

- Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, nhận thừa kế, quà tặng = thu nhập chịu thuế được xác định đ i với từng

B Trường hợp cá nhân không cư trú

- Thu nhập tính thuế được xác định ằng tổng thu nhập nhận được

- Thuế suất: áp ụng mức thuế suất tư ng đ i c định qu định đ i với từng

kho n thu nhập chịu thuế cụ thể

2.2.6 Chế độ giảm thuế

Trường hợp áp ụng: Đ i tượng n p thuế gặp khó khăn o thiên t i, hỏ hoạn

nh hưởng đến kh năng n p thuế; Đ i tượng n p thuế gặp t i nạn ngu hiểm gâ thiệt hại về tài s n và con người nh hưởng đến kh năng n p thuế; Đ i tượng n p thuế ị ệnh hiểm nghèo

2.2.7 Chế độ kê khai, nộp thuế

- Thu nhập thường xu ên: ngu ên tắc tạm n p hàng tháng, qu ết toán cu i năm

- Thu nhập kh ng thường xu ên và thu nhập củ cá nhân kh ng cư trú: n p m t lần khi phát sinh thu nhập trừ trường hợp thu nhập từ chu ển nhượng chứng khoán có thể l chọn 2 cách

- Lưu : ngu ên tắc khấu trừ tại nguồn củ c qu n chi tr thu nhập khi chi tr thu nhập Theo đó, 1 Tổ chức, cá nhân tr thu nhập có trách nhiệm kê khai, khấu trừ, n p thuế vào ngân sách nhà nước và qu ết toán thuế đ i với các loại thu nhập chịu thuế tr cho đ i tượng n p thuế; (2)Tổ chức, cá nhân tr thu nhập

có trách nhiệm cung cấp th ng tin về thu nhập và người phụ thu c củ đ i tượng n p thuế thu c đ n vị mình qu n l theo qu định củ pháp luật

CHƯƠNG IV

Trang 19

PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO VIỆC SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC

MỘT SỐ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

1 GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 Khái niệm: Là những sắc thuế điều tiết vào việc sử ụng đất và kh i thác tài nguyên thiên nhiên củ qu c gi

C sở củ việc điều tiết thuế đ i với hành vi sử ụng, kh i thác m t s tài s n nhà nước: (i) Nhà nước th c hiện qu ền củ chủ sở hữu tài s n, qu n l việc sử ụng tài s n củ mình; ii Nhà nước th c hiện điều tiết m t phần thu nhập có được từ hành

vi sử ụng, khai thác tài s n nhà nước củ các cá nhân, tổ chức vào Ngân sách nhà nước

1.2 Đặc điểm

 Là những loại thuế tr c thu;

 Đ i tượng chịu thuế là những tài s n thu c sở hữu qu c gi ;

 Đều có v i trò th c hiện điều tiết việc sử ụng nguồn tài s n qu c gi tiết kiệm và hiệu qu

2 NỘI DUNG PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO VIỆC SỬ DỤNG, KHAI THÁC MỘT SỐ TÀI SẢN QUỐC GIA

2.1 THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1.1 Khái niệm

Thuế SDĐNN là loại thuế điều tiết vào hành vi sử ụng đất n ng nghiệp củ các

tổ chức, cá nhân, h gi đình

2.1.2 Đ i tượng chịu thuế và đ i tượng kh ng chịu thuế

- Đất chịu thuế là đất ùng vào s n xuất n ng nghiệp, o gồm đất trồng trọt, đất có mặt nước để nu i trồng thủ s n, làm mu i, đất có rừng trồng

- Đất kh ng chịu thuế SDĐNN gồm: Đất có rừng t nhiên, đất đồng cỏ t nhiên, đất ùng để ở, đất chu ên ùng

2.1.4 Căn cứ t nh thuế

Trang 20

Thuế SDĐNN Diện t ch t nh thuế * Định suất thuế

Trong đó:

- Diện tích tính thuế: là iện t ch gi o cho tổ chức, cá nhân, h gi đình sử

ụng đất phù hợp với sổ đị ch nh; trường hợp chư lập sổ đị ch nh là iện t ch ghi trên tờ kh i

- Định suất thuế: t nh ằng kg thóc/héct tư ng ứng với từng hạng đất

- Hạng đất: được xác định ởi ếu t chất đất, đị hình, điều kiện kh hậu,

thời tiết, điều kiện tưới tiêu

2.1.5 Kê kh i, n p thuế

- Đất được đăng k ở đ n vị hành ch nh nào thì t nh thuế và lập sổ thuế ở

đ n vị hành ch nh đó

- Trường hợp kh ng kê kh i, kê kh i kh ng đúng, c qu n thuế có qu ền

ấn định s thuế ph i n p s u khi có kiến củ UBND cùng cấp về iện

- Các trường hợp gi m thuế sử ụng đất n ng nghiệp

2.2 THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.2.1 Khái niệm

Thuế SDĐ phi n ng nghiệp là loại thuế điều tiết vào hành vi sử ụng đất ở, đất

s n xuất kinh o nh phi n ng nghiệp

2.2.2 Đ i tượng chịu thuế

- Đất ở tại n ng th n, đất ở tại đ thị;

- Đất s n xuất, kinh o nh phi n ng nghiệp;

- Đất phi n ng nghiệp thu c đ i tượng kh ng chịu thuế sử ụng vào mục đ ch kinh doanh

2.2.3 Đ i tượng kh ng chịu thuế

Đất phi n ng nghiệp sử ụng kh ng vào mục đ ch kinh o nh o gồm:

- Đất sử ụng vào mục đ ch c ng c ng;

- Đất o c sở t n giáo sử ụng;

Trang 21

Giá tính thuế iện t ch đất t nh thuế * giá củ 1m2 đất

- Diện t ch đất t nh thuế: là iện t ch đất th c tế sử ụng

- Trường hợp có qu ền sử ụng nhiều thử đất ở thì iện t ch đất t nh thuế là tổng iện t ch các thử đất t nh thuế Trường hợp được Nhà nước gi o đất, cho thuê đất để xâ ng khu c ng nghiệp thì iện t ch đất t nh thuế kh ng o gồm iện t ch đất xâ ng kết cấu hạ tầng sử ụng chung;

- Đ i với đất ở nhà nhiều tầng nhiều h ở, nhà chung cư o gồm c trường hợp

vừ để ở, vừ để kinh o nh thì iện t ch đất t nh thuế được xác định ằng hệ s phân ổ nhân với iện t ch nhà củ từng tổ chức, h gi đình, cá nhân sử ụng

- Thuế suất: áp ụng theo iểu thuế luỹ tiến từng phần cho phần iện t ch trong hạn mức và vượt hạn mức

2.2.6 Chế đ mi n, gi m thuế SDĐ phi n ng nghiệp

- Trường hợp vừ được mi n vừ được gi m thì được mi n

- Trường hợp được hưởng h i chế đ gi m thuế trở lên thì được mi n;

- Chỉ được mi n/gi m thuế tại 01 n i o người n p thuế chọn

- Người n p thuế có nhiều án được mi n gi m thuế thì th c hiện mi n gi m theo từng án đầu tư

2.3 THUẾ TÀI NGUY N

Trang 22

B o gồm các loại tài ngu ên thiên nhiên củ qu c gi trong phạm vi đất liền, h i

đ o, n i thủ , lãnh h i, vùng đặc qu ền kinh tế và thềm lục đị được Luật thuế tài ngu ên qu định

2.3.3 Người n p thuế tài nguyên

Là tổ chức, cá nhân có hành vi kh i thác hợp pháp tài ngu ên thiên nhiên thu c

đ i tượng chịu thuế tài ngu ên

2.3.4 Căn cứ t nh thuế tài nguyên

Thuế tài ngu ên = s n lượng tài ngu ên t nh thuế * giá t nh thuế* thuế suất

Trong đó:

- S n lượng tài ngu ên t nh thuế: là s lượng/trọng lượng/kh i lượng tài ngu ên

th c tế kh i thác trong kỳ t nh thuế trừ m t s trường hợp đặc iệt

- Giá t nh thuế: giá án đ n vị s n phẩm tài ngu ên củ tổ chức, cá nhân kh i thác chư o gồm thuế giá trị gi tăng

- Thuế suất: o UBTVQH qu định cụ thể cho từng loại tài ngu ên chịu thuế theo khung thuế suất thuế tài ngu ên áp ụng với từng loại tài ngu ên được

Qu c H i qu định trong Luật thuế tài ngu ên

2.3.5 Chế đ mi n, gi m thuế tài ngu ên

Được xâ ng nhằm định hướng kh i thác, tránh lãng ph và o tồn tài nguyên thiên nhiên

CHƯƠNG V

Ử LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT THUẾ

1 Ử PHẠT HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ

1.1 Khái niệm

Xử phạt vi phạm hành ch nh trong lĩnh v c thuế là hoạt đ ng cưỡng chế

m ng t nh qu ền l c củ Nhà nước phát sinh khi có hành vi vi phạm hành ch nh trong lĩnh v c thuế

Trang 23

1.5 Thẩm qu ền xử phạt vi phạm hành ch nh về thuế

C qu n có thẩm qu ền r qu ết định xử phạt vi phạm hành ch nh trong lĩnh v c thuế là:

hệ thu, n p thuế được luật hình s o vệ

Việc xử l hình s chỉ áp ụng cho cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật thuế nghiêm trọng, được qu định tại B Luật Hình s

2.2 Đặc điểm

- Xử l hình s trong lĩnh v c thuế chỉ áp ụng đ i với cá nhân có HVVP

- HVVP hình s về thuế là hành vi ngu hiểm cho xã h i

- Chế tài đ i với HVVP hình s vế thuế là hình phạt được qu định trong B luật Hình s

- Toà án là c qu n có thẩm qu ền phán qu ết HVVP trong lĩnh v c thuế củ

cá nhân là t i phạm

- Việc xử l đ i với HVVP hình s về thuế ph i tuân thủ trình t , thủ tục chặt chẽ được qu định trong B luật t tụng hình s

Trang 24

2.3 Các hành vi phạm t i hình s trong lĩnh v c thuế

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

VĂN BẢN PHÁP LUẬT:

(Các văn n được liệt kê đưới đâ nếu in chữ đậm là tài liệu ắt u c, các văn

n in chữ thường là tài liệu kh ng ắt u c)

I PHÁP LUẬT THUẾ HÀNG HOÁ – DỊCH VỤ

Văn bản thuế xuất nhập khẩu:

1 Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu (số 107/2016/QH13) ngày 06/4/2016 có hiệu lực từ ngày 01/9/2016

2 Nghị Định 134/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, có hiệu lực từ 01/9/2016

3 Qu ết Định 36/2016/QĐ-TTg ngà 01/9/2016 qu định về việc áp ụng thuế suất thuế th ng thường đ i với hàng hó nhập khẩu

4 Nghị định 08/2015/NĐ-CP qui định chi tiết và iện pháp thi hành Luật H i

qu n về thủ tục h i qu n, kiểm tr , kiểm soát h i qu n

5 Th ng tư 38/2015/TT-BTC củ B Tài ch nh qu định về thủ tục h i qu n; kiểm tr , giám sát h i qu n; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và qu n l thuế

đ i với hàng hó xuất khẩu, nhập khẩu

6 Th ng tư 39/2015/TT-BTC ngà 25/3/2015 củ B Tài ch nh qu định về trị giá h i qu n đ i với hàng hó xuất khẩu, nhập khẩu

7 Pháp lệnh về t vệ trong nhập khẩu hàng hó nước ngoài vào Việt N m, s 42/2002/PL-UBTVQH10, ngày 11/06/2002

8 Nghị Định 150/2003/NĐ-CP ngà 08/12/2003 qu định chi tiết thi hành Pháp lệnh về t vệ trong nhập khẩu hàng hó nước ngoài vào Việt N m

9 Pháp lệnh ch ng trợ cấp hàng hó nhập khẩu vào Việt N m s UBTVQH11) ngày 20/08/2004

22/2004/PL-10 Nghị định 89/2005/NĐ-CP ngà 11/07/2005 qu định chi tiết thi hành Pháp lệnh ch ng trợ cấp hàng hó nhập khẩu vào Việt N m

11 Pháp lệnh ch ng án phá giá hàng hó nhập khẩu vào Việt N m s 20/2004/PL-UBTVQH11) ngày 29/04/2004

12 Nghị định s 90/2005/NĐ-CP ngà 11/07/2005 qui định chi tiết thi hành m t

s điều củ Pháp lệnh ch ng án phá giá hàng hó nhập khẩu vào Việt N m

13 Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 qu định về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, D nh mục hàng hó và mức thuế tu ệt

đ i, thuế h n hợp, thuế nhập khẩu ngò i hạn ngạch thuế qu n

14 Nghị định 167/2016/NĐ-CP ngà 27/12/2016 về kinh o nh hàng mi n thuế

Trang 25

Văn bản thuế tiêu thụ đặc biệt:

1 Luật thuế tiêu thụ đặc biệt (Luật số 27/2008/QH12), ngày 14/11/2008, chính thức có hiệu lực từ 01/04/2009

2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ngày 26/11/2014, có hiệu lực từ 01/01/2016

3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT, Luật thuế TTĐB và Luật Quản l thuế, (Luật số 106/2016/QH13), ngày 06/4/2016,

có hiệu lực từ 01/07/2016

4 Nghị định 108/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và h ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (sửa đổi bằng Nghị định 100/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016)

5 Nghị định 100/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định chi tiết và h ớng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT, Luật thuế TTĐB và Luật Quản l thuế, (Luật số 106/2016/QH13) ngày 06/4/2016

6 Th ng tư 195/2015/TT-BTC củ B Tài ch nh về việc hướng n thi hành Nghị định 108/2015/NĐ-CP ngà 28/10/2015 củ Ch nh phủ qu định chi tiết và hướng n thi hành m t s điều củ Luật Thuế tiêu thụ đặc iệt và Luật sử đổi,

ổ sung m t s điều củ Luật Thuế tiêu thụ đặc iệt

7 Thông tư 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016 hướng n Nghị định 100/2016/NĐ-CP ngà 01/07/2016 qu định chi tiết và hướng n thi hành m t

s điều củ Luật sử đổi, ổ sung m t s điều củ Luật thuế GTGT, Luật thuế TTĐB và Luật Qu n l thuế, Luật s 106/2016/QH13) ngày 06/4/2016

Văn bản thuế giá trị gia tăng:

1 Luật thuế giá trị gia tăng (số 13/2008/QH12) ngày 03 tháng 06 năm 2008 (chính thức có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2009)

2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế gia trị gia tăng (số 31/2013/QH) ngày 19/6/2013

3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật thuế, ngày 26/11/2014, có hiệu lực từ 01/01/2015, (phần liên quan đến thuế GTGT)

4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT, Luật thuế TTĐB

và Luật Quản l thuế, (Luật số 106/2016/QH13), ngày 06/4/2016, có hiệu lực từ 01/07/2016

5 Nghị định 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và h ớng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng (Sửa đổi bằng 91/2014/ND-CP, Nghị định 12/2015/ND-CP, Nghị định 100/2016/ND-CP)

Ngày đăng: 29/08/2017, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w