+ Kiến thức – Kỷ năng: Biết khái niệm kiểu dữ liệu; Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số; Biết khái niệm điều khiển tơng tác giữa ngời với máy tính.. Để dể quản lý và dể sử dụng
Trang 1Ngaứy soaùn: 18/9/08 Ngaứy giaỷng: 20/9/08 Lụựp: 8ABC
Đ 3 Chửụng trỡnh maựy tớnh vaứ dửừ lieọu
I MUẽC TIEÂU
+ Kiến thức – Kỷ năng:
Biết khái niệm kiểu dữ liệu;
Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số;
Biết khái niệm điều khiển tơng tác giữa ngời với máy tính
+ Thái độ: Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học.
+ Phơng pháp: - Thuyết trình, minh hoạ.
II CHUAÅN Bề
- GV: Giáo án, Máy chiếu
- HS: Sách GK
III TIEÁN TRèNH
Tieỏt 07
1 Ổn định (1 ph)
2 Bài củ: (7 ph)
HS1 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
HS2 Từ khóa là gì? Tên là gì ? Quy tắc đặt tên?
HS3 Cấu trúc của chơng trình? Phần nào quan trọng nhất vì sao?
3 Bài mới.
HĐ1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu ( ph)
? Trong chơng trình bảng tính em đã biết những dữ
liệu gì? (HSY)
! Chốt lại vấn đề Để xử lý các bài toán khác nhau,
nội dung khác nhau ta cần nhiều loại dữ liệu khác
nhau
! Để dể quản lý và dể sử dụng thì mỗi dữ liệu ngôn
ngữ lập trình phân chia thành một kiểu dữ liệu
? Trong toán em đã học những loại số nào ?
(HSY)
Trong Pascal ta cũng có các kiẽu dữ liệu tơng ứng
với các loại số mà ta học
! Giới thiệu một số kiểu dữ liệu và các phép toán xử
lý với nó
+ Dữ liệu là số thì có thể tiến hành các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia, div, mod
+ Dữ liệu kiểu xâu trong Pascal đợc đặt trong cặp
dấu nháy đơn
writeln('Chao Cac Ban');
- Dữ liệu ký tự , số
- Nắm bài
- Số nguyên, số hữu tỉ, số thực
- Nghe , tiếp thu, ghi bài
Trang 2! Giới thiệu phạm vi giá trị một số kiểu dữ liệu
(Bảng 1)
1 Dữ liệu và kiễu dữ liệu
+ Số nguyên
+ Số thực
+ Xâu ký tự
Một số kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị (bảng SGK)
HĐ2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số ( ph)
! Các phép toán với số nguyên và thực mà ta đã biết đều có
trong ngôn ngữ lập trình Pascal
! Giới thiệu một số phép toán trong Pascal
! Nhấn mạnh sự khác nhau về ký hiệu các phép toán
! Hớng dẫn hs cách viết biểu thức toán học bằng ngôn ngữ
Pascal
a x b – c + d viết a * b – c + d
! Y/c học sinh nghiên cứu các ví dụ khác
? Viết các biểu thức sau bằng ngôn ngữ Pascal
3x + 5y
2x -1
3b 2a + - 5c 2
! Gọi hs nhận xét bổ sung
? Nêu thứ tự các phép em đã học (HSY)
! Chốt lại các quy tắc thực hiện phép tính trong biểu thức
! Nhấn mạnh trong Pascal không sử dụng [,]
- Tiếp thu
- Tiếp thu ghi bài
- HS tiếp thu
- Theo dỏi và nắm
- Nghiên cứu SGK
- 2 hs lên bảng viết (1hsy) (3*x+5*y)/(2*x-1)
2*a+3*b/2-5*c
- Nhận xét bổ sung
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính
- Nắm các quy tắc
2 Các phép toán trên dữ liệu kiểu số.
+
-* / div mod
^
cộng trừ nhân chia chia lấy phần nguyên chia lấy d
luỹ thừa
số nguyên, số thực
số nguyên, số thực
số nguyên, số thực
số nguyên, số thực
số nguyên
số nguyên
số nguyên, số thực
Ví dụ: 5 div 2 = 2; 5 mod 2 = 1
* Quy tắc thực hiện phép tính
1 Dấu ( ) 2 Dấu () 3 *, /, div, mod 4 +,
-HĐ 3 Củng cố - Luyện tập ( ph)
Bài 1 Y/c hs cho ví dụ
- Gọi HS nhận xét bổ sung
- Chốt lại các ví dụ:
a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự Phép
- HS suy nghỉ lấy ví dụ
- HS nhận xét bổ sung
Trang 3nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.
b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực
Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d
có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhng không có
nghĩa trên dữ liệu kiểu số thực.
Bài 2
! y/c hs dựa vào bảng các kiểu dữ liệu xác định trả lời
Bài 4 Gọi 4 hs lên bảng viết các biểu thức
- Nhận xét đánh giá
- Hoàn chỉnh nếu có
- Có thể viết lũy thừa nh sau:
(a^2+b)*(1+c)^3
- Nghiên cứu trả lời : số nguyên, số thực nếu xâu ký tự phải để trong (‘)
- 4 HS lên bảng, hs lớp làm vào nháp a) a/b+c/d;
b) a*x*x+b*x+c ; c) 1/x-a/5*(b+2);
d) (a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
- Nhận xét bổ sung
4 Hướng dẫn về nhà ( 2 ph)
- Học kỷ lý thuyết
- Đọc trớc phần 3,4 SGK
- Làm bài tập 1,2,4,5 SGK
Tieỏt 08
1 Ổn định (1 ph)
2 Bài củ: (8 ph)
?1 Viết các ký hiệu phép toán trên dữ liệu số Thứ tự thực hiện các phép toán (HSY)
?2 Viết các biểu thức sau bằng ngôn ngữ Pascal
3x + 2x + x
3 Bài mới.
HĐ1 Các phép toán so sánh ( ph)
? Nêu các phép toán so sánh mà em đã biết (HSY)
! Chốt lại vấn đề
! Giới thiệu các ký hiệu các phép so sánh trên ngôn ngữ Pascal
! Nhấn mạnh sự khác nhau về ký hiệu các phép toán
! Hớng dẫn hs cách viết biểu thức so sánh toán học bằng ngôn
ngữ Pascal
5 + x ≥ 10 viết 5 + x >= 10
? Viết các biểu thức sau bằng ngôn ngữ Pascal
≠
3x + 5 0 2a + 5c 3b≤
! Gọi hs nhận xét bổ sung
- HS trả lời
- Tiếp thu
- Tiếp thu ghi bài
- HS tiếp thu
- Theo dỏi và nắm
- Nghiên cứu SGK
- 2 hs lên bảng viết (1hsy)
- Nhận xét bổ sung
Trang 4Kí hiệu Phép toán Ký hiệu toán học
=
<>
<
<=
>
>=
bằng khác nhỏ hơn nhỏ hơn hoặc bằng lớn hơn
lớn hơn hoặc bằng
=
≠
<
≤
>
≥
HĐ2 Giao tiếp ngời – máy tính ( ph)
GV minh hoạ trên máy tính Có thể viết sẵn và cho chạy
một chơng trình để cho học sinh thấy sự giao tiếp giữa con
ngời và máy tính
- theo dỏi gv chạy chơng trình và thực hiện các công việc trong chơng trình
HĐ 3 Củng cố - Luyện tập ( ph)
Bài 3
! Đa nội dung bài 3 lên màn hình
!Y/c hs làm bài 3 sgk
! Đa các lệnh lên chơng trình Pascal chạy cho hs
thấy và khẳng định lại kiến thức
Lệnh Writeln('5+20=','20+5') in ra màn hình hai xâu kí
tự '5+20' và '20+5' liền nhau: 5+20 = 20+5, còn lệnh
Writeln('5+20=',20+5) in ra màn hình xâu kí tự '5+20'
và tổng của 20+5 nh sau: 5+20=25
Writeln(‘100’); và Writeln(100); khi thực hiện in ra
màn hình là 100 nhng một bên xâu ký tự còn một bên
là số 100
Bài 6
! Đa nội dung bài 6 lên màn hình
! Y/c HS xác định, thảo luận trả lời
! Chốt lại
Kết quả của các phép so sánh:
a) Đúng; b)Sai; c) Đúng;
d) Đúng khi x > 2.5; ngợc lại sai.
Bài 7 Y/c hs làm bài tập 7
a) 15-8>=3;
b) (20-15)*(20-15)<>25;
c) 11*11=121;
d) x>10-3*x.
- HS đọc xác định y/c bài toán
- Trả lời
- Theo dỏi và ghi bài
- Đọc và xác định y/c
- Thảo luận trả lời
- 2hs lên bảng viết
- Nhận xét bổ sung
- Ghi bài
4 Hướng dẫn về nhà ( 2 ph)
- Học kỷ lý thuyết
- Làm các bài tập 3,6,7 SGK
- Đọc trước bài thực hành 2