1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hsg hoa 10 nam hoc 2010 2011 thpt lac son

4 253 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần gồm axit photphoric, đờng ribôzơ và bazơnitơ gồm 4 loại A, U, G, X - Chức năng: + ADN mang thông tin di truyền, truyền đạt thông tin di truyền +ARN truyền đạt thông tin di

Trang 1

Sở gd & đt hoà bình đề thi học sinh giỏi lớp 10 năm học 2010 -2011

Trờng thpt lạc sơn Môn: Sinh học

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời

gian giao đề)

Câu 1(2đ): Mô tả thành phần cấu tạo của một nuclêôtit và liên kết

giữa các nuclêôtit Điểm khác nhau giữa các loại nuclêôtit?

Câu2(2đ): So sánh cấu trúc, chức năng của AND với ARN?

Câu3 (3đ):

a Hãy mô tả cấu trúc của nhân tế bào?

b Trong cơ thể ngời loại tế bào nào có nhiều nhân? Loại tế bào nào không có nhân? Các tế bào không có nhân có khả năng sinh trởng

đợc hay không? Vì sao ?

Câu 4(3đ): Phân biệt đờng phân và chu trình Crep với chuỗỉ

truyền elêctron hô hấp về mặt năng lợng ATP Giải thích tại sao tế bào cơ nếu co liên tục thì sẽ “mỏi” và không thể tiếp tục co đợc nữa?

Câu 5(2đ):

a.Viết phơng trình tổng quát của quang hợp ?

b.Trình bày ngắn gọn về các thành phần tham gia và vai trò của chúng trong quá trình trên?

c.Tóm tắt vai trò của các sản phẩm đợc hình thành trong pha sáng và pha tối của quang hợp?

Câu6(2đ): Bằng phơng pháp nuôi cấy trong ống nghiệm, từ 1 tế bào

mẹ qua một số lần nguyên phân ngời ta thu đợc 64 tế bào tổng số NST đơn ở trạng thái cha nhân đôi trong tất cả các tế bào là 2560.

a Xác định số lần nguyên phân xảy ra.

b Xác định số lợng nhiễm sắc thể của tế bào mẹ.

c Các tế bào con có số lợng nhiễm sắc thể bằng bao nhiêu?

Câu 7(2đ)

a Hô hấp là gì? Lên men là gì?

b So sánh quá trình lên men ở vi sinh vật và quá trình hô hấp hiếu khí ở cây xanh?

Câu 8.(2đ)

a Quá trình muối da, cà là sự ứng dụng kĩ thuật lên men nào?

Cần tác dụng của loại vi sinh vật nào?

b Tại sao muối da, cà ngời ta thờng dùng vỉ tre để nén chặt rau quả, bên trên lại đặt hòn đá?

c Trong kĩ thuật muối da, cà đợc ngâm trong dung dịch muối 4- 6% Việc sử dụng muối có tác dụng gì?

Câu 9(2đ) Một tế bào sinh giao tử đực của ruồi giấm có bộ nhiễm

sắc thể lỡng bội là 2n = 8 tiến hành giảm phân Em hãy cho biết.

- Số nhiễm sắc thể và trạng thái nhiễm sắc thể trong tế bào ở kì sau I

- Số crômatit trong tế bào ở kì giữa I

Trang 2

- Số nhiễm sắc thể và trạng thái nhiễm sắc thể ở kì sau II

- Khi kết thúc giảm phân, số sợi nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con và số giao tử đợc tạo ra là bao nhiêu?

Hết

Sở gd & đt hoà bình đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 10 năm học

2010- 2011

Trờng thpt lạc sơn Môn: Sinh học

(Thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1(2đ):

- Nuclêôtit là đơn phân của AND , Cờu tạo gồm bazơ ni tơ, axit phôt pho ric

và đờng đêôxi ribôzơ Cá nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết phốt phođieste (ở mỗi mạh polinuclêôtit)

- Giữa cac nu liên kết với nhau theo nguyên tắc đa phân gồm rất nhiều đơn phân đơn phân gồm 4 loại A, T ,G, X Các đơn phân liên kết với nhau theo

nguyên tắc bổ sung A của mạch này liên kết với T của mạh kia bằng 2 LK hiđ rô và ngợc lại G của mạch này LK với T của mạch kia bằng 3 LK hiđrô và ngợc lại

- Các nu khác nhau ở các loại bazơnitơ A, T, G, X

Câu 2(2đ): So sánh ADN và ARN về:

- Cấu trúc:

+ ADN gồm 2 mạch dài hàng chục nghìn đến hàng triệu nu Thành phần gồm axit phôtphoric, đờng đêôxirbô bazơnitơ gồm 4 loại: A, T, G, X

+ ARN có một mạch đơn ngắn, dài hàng trục đến hàng nu Thành phần gồm axit photphoric, đờng ribôzơ và bazơnitơ gồm 4 loại A, U, G, X

- Chức năng:

+ ADN mang thông tin di truyền, truyền đạt thông tin di truyền

+ARN truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất Tham gia tổng hợp prôtêin Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin tham gia cấu tạo nên riboxom

Câu 3(3đ):

a Cấu trúc nhân tế bào.

- Là bào quan có kích thớc lớn nhất và dễ quan sát trong tế bào nhân thực Đa

số tế bào có 1 nhân một số có hai hoặc nhiều nhân

VD Bạch cầu đa nhân, hồng cầu không nhân

- Trong tế bào ĐV nhân đợc định vị ở vùng trung tâm

- Tế bào TV có không bào nên nhân phân bố ở vùng ngoại biên

*Nhân: Nhân TB có hình bầu dục, hình cầu có đờng kính khoảng 5

micrômet, phía ngoài đợc bao bọc bởi màng kép Mỗi màng có cấu trúc giống

màng nguyên sinh chất bên trong chứa khối nguyên sinh chất gọi là dịch nhân trong đó có 1 hoặc vài nhân con và sợi chất nhiễm sắc

*màng nhân: gồm màng ngoài và màng trong, mỗi màng dày 6- 9 micrômet Màng ngoài nối với lới nội chất Trên mặt màng nhân có nhiấu lỗ nhân có đờng kính 50- 80 nm Lỗ nhân đợc gắn với nhiều phân tử Prôtêin cho phép các phân tử nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân

*Chất nhiễm sắc chứa ADN, nhiều phân tử Prôtêin kiềm tính (Histon) các sợi nhiễm sắc xoắn lại tạo nên NST Số lợng NST trong mỗi tế bào nhân thực mang tính đặc trng cho loài

Trang 3

*Nhân con: Bên trong có 1 hay vài thể hình cầu bắt màu đậm hơn so với phần còn lại của chất nhiễm sắc, đó là nhân con hay còn gọi là hạch nhân Nhân con chỉ gồm Prôtêin và rARN

b Trong cơ thể ngời loại tế bào có nhiều nhân là bạch cầu đa nhân, loại tế bào không có nhân là hồng cầu, nó không có khả năng sinh trởng vì nhân của tế bào là thành phần quan trọng bậc nhất của tế bào

- Nhân của tếbào là kho chứa thông tin di truyền là trung tâm điều hành

định hớng và giám sát mọi hoạt động TĐC trong TB sinh trởng, phát triển của tế bào

Câu 4(3đ): Phân biệt đờng phân, chu trình crep Chuỗi truyền electron

+ Quá trình đờng phân là quá trình biến đổi glucôzơ trong tế bào chất Từ một phân tử glucôzơ bị biến đổi tạo ra hai phân tử a xitpiruvic (C3H4O3) và hai phân tử ATP

+ Chu trình Crep: Hai phân tử a xitpi ruvic bị ỗi hoá thành hai phân tử a xêtylcôenzim A, tạo ra 2 ATP

+ Chuỗi truyền elect rô hô hấp xảy ra trên màng trong của ti thể, tạo ra nhiều ATP nhất 34 ATP

- Nếu tế bào cơ co liên tục sẽ bị “mỏi” và không thể tiếp tục co đợc nữa vì khi cơ làm việc cơ hấp thụ nhiều ôxi và glucô, thải nhiều CO2 và axit lactic, nên cơ cần cung cấp rất nhiều chất dinh dỡng và mang đi chất thải Khi cơ làm việc

nhiều, cơ sẽ thiếu chất dinh dỡng (nếu không đợc cung cấp kịp thời) Mặt khác axit lactic ứ đọng đầu độc cơ làm cho biên độ co cơ giảm, dần dần cơ không thể tiếp tục co nữa gây cảm giác mỏi, mệt nhọc

Câu 5.(2đ) a.Viết phơng trình tổng quát của quang hợp

CO2 + H2O + Năng lợng ánh sáng Diệp lục (CH2O) + O2

b Các thành phấn tham gia và vai trò

- ánh sánh : cung cấp năng lợng

- Hệ sắc tố quang hợp: hấp thu và chuyển hoá năng lợng

- CO2: nguồn cacbon để tổng hợp chất hữu cơ

- H2O: vừa là nguyên liệu vừa là sản phẩm của quá trình

c Vai trò của các sản phẩm đợc hình thành trong pha sáng và pha tối

- Sản phẩm của pha sáng

+ O2 điều hoà khí quyển

+ NADPH + H+ và ATP là nguồn năng lợng và nguyên liệu cho pha tối

- Sản phẩm của pha tối:

+ Các hợp chất đờng đơn: Là nguyên liệu để tổng hợp tinh bột dự trữ + Các hợp chất hữu cơ đơn giản là guồn để tạo thành các axit amin (là nguyên liệu để tổng hợp prôtêin, glixerin và axit béo (là nguyên liệu để tổng hợp lipit)

Câu 6(2đ): a Số lần nguyên phân: 6

b Số lợng NST của tế bào mẹ: 2n = 40

c Số lợng NST của tế bào con: 2n = 40

Câu 7(2đ):

a Hô hấp và lên men

- Hô hấp là quá trình chuyển năng lợng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lợng ATP

- Lên men là sự phân giải cacbohiđrat xuc tác bởi enzim trong điều kiện kị khí

b.So sánh:

*Giống nhau:

- Đều là quá trình phân giải cacbohiđrat để sinh năng lợng

- Nguyên liệu là đờng đơn

Trang 4

- Có chung giai đoạn đờng phân

C6H12O6 enzim 2CH3CO COOH (axitpi ruvic) + H+

*Khác nhau:

- xảy ra trong điều kiện yếm

khí

- Điện tử đợc truyền cho phân

tử hữu cơ ôxi hoá, chất nhận

điện tử là chất hữu cơ

- Chất hữu cơ bị phân gẩi

không hoàn toàn

- Sản phẩm tạo thành chất hữu

cơ, CO2

- Năng lợng giải phóng ra rất ít

- Xảy ra trong điều kiện hiếu khí

- Điện tử đợc truyền cho ôxi, chất nhận

điện tử là ôxi

- Chất hữu cơ bị phân giải hoàn toàn

- Sản phẩm tạo thành là CO2, H2O, ATP

- Năng lợng giải phóng ra nhiều

Câu 8(2đ).

a Việc muối da, cà là ứng dụng quá trình lên men lactic

Tác nhân của hiện tợng lên men lactic là VK lactic sống kị khí

b Để quá trình lên men diễn ra tốt đẹp ngời ta dùng vỉ tre nén chặt và dằn

đá để tạo môi trờng kị khí cho VK lactic hoạt động tốt

c Ngâm trong dung dịch nớc muối tạo điều kiện để đờng và nớc từ các không bào rút ra ngoài, VK lactic có sẵn trên bề mặt da, cà phát triển tạo nhiều axit lactic Lúc đầu VK lên men thối (chiếm 80- 90%) cùng phát triển với VK lactic nhng do sự lên men lactic tạo nhiều axit lactic, làm pH của môi trờng ngày càng axit, đã ức chế sự phát triển ủa VK gây thối Nồng độ cao của axit lactic (1,2%) Vk gây thối bị tiêu diệt đồng thời cũng ức chế hoạt động của vi khuẩn lác tic, giai

đoạn muối chua coi nh kết thúc

Câu 9(2đ) – Kì sau I, một tế bào có 2n kép = 8 NST kép

- Kì giữa I, tế bào có 4n = 2 8 = 16 crômatit

- Kì sau II, có 2 tế bào, mỗi tế bào có 2n đơn

- Số NST trong tế bào: 2 2n đơn = 2 8 = 16 NST đơn

Ngày đăng: 29/08/2017, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w