Viết cấu hình electron đầy đủ của Y và xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có giải thích bb. Hợp chất tạo bởi giữa Y với kali K có công thức hóa học là gì..
Trang 1Sở Giáo Dục và Đào Tạo ĐăkLăk ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Lê Hồng Phong MÔN: HÓA HỌC LỚP 10 (Cơ bản)
Tổ Hóa học Năm học: 2014 - 2015
Thời gian: 45’ ( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ……… -Lớp……
( Cho biết: K = 39; Mn = 55; O = 16; C = 12; H = 1; O = 16) Câu 1: ( 1,5 điểm)
a Cho kí hiệu các nguyên tử và ion sau: 24Mg
12 , 31P
15 , 1632S2−, 2656Fe3+ Xác định số proton, số nơtron, số electron?
b Cho các chất: CH4, H2O, NH3 , HF Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ phân cực của các liên kết trong các hợp chất đó? ( biết độ âm điện của H, F, N, O, C lần lượt là 2,20; 3,98; 3,04; 3,44; 2,55)
Câu 2: ( 2 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là: 3s23p5
a Viết cấu hình electron đầy đủ của Y và xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (có giải thích)
b Viết phương trình biểu diễn sự hình thành ion của Y
c Hợp chất tạo bởi giữa Y với kali (K) có công thức hóa học là gì? Loại liên kết trong phân tử đó
Câu 3: ( 3,0 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 18 hạt Trong hạt nhân nguyên tử của X, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện
a Tìm số khối và kí hiệu hóa học của X
b Viết cấu hình electron của X Cho biết X là kim loại hay phi kim
c Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hiđro, công thức hiđroxit của X
d Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất đó
Câu 4: ( 3,5 điểm)
a Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a1 H2S + HNO3 → S + NO + H2O
a2 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
a3 FeI2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + I2 + H2O
b Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí clo bằng cách cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc tạo ra khí clo, kali clorua, mangan(II)clorua và nước
Hãy viết phương trình phản ứng và tính thể tích khí clo thu được (ở đktc) khi cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc
-HẾT -(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Sở Giáo Dục và Đào Tạo ĐăkLăk ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Lê Hồng Phong MÔN: HÓA HỌC LỚP 10 (Cơ bản)
Tổ Hóa học Năm học: 2014 - 2015
Thời gian: 45’ ( Không kể thời gian giao đề)
Câu 1
1,5 điểm
a) (1 điểm)
b) ( 0,5 điểm)
Thứ tự tăng dần độ phân cực của các liên kết trong các hợp chất đó là: CH4, NH3, H2O, HF
Vì giá trị độ âm điện tăng dần theo thứ tự: C, N, O, F
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2
2,0 điểm
a) (0,75)
cấu hình e: 1s22s22p63s23p5
Vị trí của Y trong BTH: Ô thứ 17( vì có 17 e) Chu kì 3 vì có 3 lớp e
Nhóm VIIA vì có 7 e ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố p ( Y là nguyên tố Clo)
b) (0,5 điểm)
Cl + 1 e → Cl-
b) (0,75 điểm)
c) Hợp chất tạo bởi giữa Y với kali (K) có công thức hóa học là KCl; liên kết trong KCl là liên
kết ion
0,75
0,5 0,75
Câu 3
3,0 điểm
a) 0,75 điểm
Gọi số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố X lần lượt là Z, N, E
( Z = E)
Theo đề bài ta có:
2Z + N = 18 (1) Z= N (2)
Từ (1), (2) ⇒ Z= N = 18 : 3 = 6
Số khối của X là: A = Z + N = 6+ 6 = 12 ( X là C )
b) 0,5 điểm
Cấu hình e của X: ( Z = 6) 1s22s22p2 X có 4 e ở lớp ngoài cùng và có 2 lớp e, thuộc chu kì nhỏ
trong BTH nên X là nguyên tố phi kim
c) 0,75 điểm
Công thức oxit cao nhất của X là CO2
hợp chất khí với hiđro của X là CH4
Công thức hiđroxit của X là H2CO3
d) 1,0 điểm
Công thức electron CTCT
0,15
0,15 0,15 0,15 0,15 0,5
0,25 0,25 0,25
0,25
Mg
24
P
31
−
2 32
+
3 56
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3CH4
C H H H H H- C -H H H
H2CO3 .
H : O : C : O : H
.
: O :
H - O - C - O - H O
0,25 0,5 Câu 4 3,5 điểm a) ( 2,25 điểm) a1 H2S + HNO3 → S + NO + H2O H2+1S-2 + H+1 N+5 O3-2 → S0 + N+2 O-2 + H2+1O-2 chất khử chất oxh 3 × S-2 → S0 + 2 e : quá trình oxi hoá
2× N+5 + 3e → N+2 : quá trình khử 3H2S + 2HNO3 → 3S + 2NO + 3H2O a2 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Al 0 + H+1N+5O-2 3 → Al+3 (N+5O-2 3)3 + N+1 2O-2 + H+1 2O-2 chất khử chất oxh, chất mt 8 × Al0 → Al+3 + 3 e : quá trình oxi hoá
3× 2N+5 + 2 4e → 2 N+1 : quá trình khử
8 Al + 30 HNO3→ 8 Al(NO3)3 + 3 N2O + 15 H2O
a3 FeI2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + I2 + H2O Fe+2 I2-1 + H2+1S+6 O4-2 → Fe2+3(S+6 O4-2)3 + S+4 O2-2 + I2 + H2+1O-2 chất khử chất oxh, chất mt Xem số oxi hóa của phân tử FeI2 là 0 2× (FeI2)0 → Fe+3 + I2 + 3 e : quá trình oxi hoá
3× S+6 + 2 e → S+4 : quá trình khử
2FeI2 + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 2I2 + 6H2O
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 4b (1,25 điểm)
Số mol của KMnO4 là: nKMnO4 = 23,7: 158 = 0,15 mol
Ptpư: 2 KMnO4 + 16 HCl → 2 KCl +2 MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O
Từ phương trình phản ứng ta có: nCl2 = (5 × 0,15) / 2 = 0,375 mol Thể tích của clo thu được là : V = n × 22,4 = 0,375 × 22,4 = 8,4 lit
0,25 0,5 0,25 0,25
( Học sinh có thể trình bày cách khác nhưng kết quả đúng vẫn được điểm tối đa)