Nguyên tử khối trung bình của X là: Câu 6: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6.. Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất môi trường là: Câu 10: Cho các phát biểu sau:
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAKLAK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA HỌC
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ I Hóa học 10 – NH 2015 – 2016
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Mã đề: 132
A
B
C
D
Mã đề: 209
A
B
C
D
Mã đề: 357
A
B
C
D
Mã đề: 485
A
B
C
D
II PHẦN TỰ LUẬN (4đ)
Mã đề 209 và 485
Câu 1 (2đ): Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định tỉ lệ : chất khử / chất oxihóa
a) Al + Fe 2 O 3 → Al 2 O 3 + Fe
b) Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + N 2 + H 2 O.
Câu 2 (2đ): a) Tính hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết trong các chất sau: SiO2 ; NaCl; N 2 ; CO 2
Biết rằng độ âm điện của các nguyên tố : C (2,55); N (3,04); O (3,44); Na (0,93); Si (1,9); Cl (3,16)
b) Giải thích sự hình thành liên kết trong NaCl và C2 H 4 Cho biết Na(Z =11),Cl(Z = 17),C(Z = 6),H(Z=1)
Câu 1
a) 3S + 6HNO 3 → 3H 2 SO 4 + 6NO
b) 5Mg + 12HNO 3 → 5Mg(NO 3 ) 2 + N 2 + 6H 2 O.
Xác định được số oxi hóa các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa, xác định chất khử chất
Viết được quá trình khử, quá trình oxi hóa, cân bằng mỗi quá trình 0,25đ
Đặt hệ số vào phương trình, cân bằng đúng 0,25đ
Xác định được tỉ lệ chất khử / chất oxihóa 0,25đ
Câu 2
(2đ) a) (tính được hiệu độ âm điện, nêu đúng loại liên kết được 0,25đ ở mỗi chất)
χ
∆ SiO 2 =1,54 → Liên kết CHT có cực; ∆ χ NaCl= 2,23 → Liên kết ion
χ
∆ N 2 =o → Liên kết CHT không cực; ∆ χ CO 2 =0,89 → Liên kết CHT không cực
b) Xét phân tử NaCl: Viết được quá trình tạo ion Na +1e → Na + và Cl +1e→Cl - , Na + +Cl - → NaCl
0,5đ
Xét phân tử C 2 H 4 : Viết được công thức electron và công thức cấu tạo được 0,5đ
Trang 2
Mã đề 132và 357
Câu 1 (2đ): Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định tỉ lệ : chất khử / chất oxihóa
a) P + KClO 3 → P 2 O 5 + KCl
b) Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O.
Câu 2 (2đ): a) Tính hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết trong các chất sau: Al2 S 3 ; Na 2 O; O 2 ; CO 2
Biết rằng độ âm điện của các nguyên tố : C (2,55); Al (1,61); O (3,44); Na (0,93); S (2,58)
b) Giải thích sự hình thành liên kết trong Na2 O và CO 2 Cho biết Na(Z =11), O(Z = 8), C(Z = 6)
Câu 1
a) 6P + 5KClO 3 → 3P 2 O 5 + 5KCl
b) 8Al + 30HNO 3 → 8Al(NO 3 ) 3 + 3N 2 O + 15H 2 O.
Xác định được số oxi hóa các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa, xác định chất khử chất
oxi hóa
0,25đ
Viết được quá trình khử, quá trình oxi hóa, cân bằng mỗi quá trình 0,25đ
Đặt hệ số vào phương trình, cân bằng đúng 0,25đ
Xác định được tỉ lệ chất khử / chất oxihóa 0,25đ
Câu 2
(2đ) a) (tính được hiệu độ âm điện, nêu đúng loại liên kết được 0,25đ ở mỗi chất)
χ
∆ Al 2 S 3 =0,97 → Liên kết CHT có cực; ∆ χ Na 2 O = 2,51 → Liên kết ion
χ
∆ O 2 =o → Liên kết CHT không cực; ∆ χ CO 2 =0,89 → Liên kết CHT không cực
b) Xét phân tử Na 2 O : Viết được quá trình tạo ion
Na +1e → Na + và O +2e→O 2- , 2Na + + O 2- →Na 2O 0,5đ
Xét phân tử CO 2: Viết được công thức electron và công thức cấu tạo được 0,5đ
Trang 3
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAKLAK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KÌ I Hóa học 10 – NH 2015 – 2016
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Lớp: SBD:
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
*Hãy tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
(Cho biết khối lượng mol: N=14, H=1, O=16, Na=23, K=39,C=12 , Mg=24,Ca=40 , S=32)
Câu 1: Cho 3,6 g một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 2: S có số oxi hóa +6 trong trường hợp nào sau đây?
Câu 3: Tìm câu đúng:
A Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm B chia làm 8 cột
B Bảng tuần hoàn gồm có 7 chu kì, số thứ tự chu kì bằng số phân lớp electron
C Các nguyên tố nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì vỏ nguyên tử có cùng electron s và p
D Các nguyên tố có cùng electron hóa trị được xếp thành một cột
Câu 4: Phân lớp 4f có số electron tối đa là:
Câu 5: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X 2 Đồng vị X 1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X 2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:
Câu 6: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là
A 1s2 2s 2 2p 5 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 1
Câu 7: Cho các nguyên tố 11 M, 17 X và 19 R Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự;
Câu 8: Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO 3 + H 2 O thì nguyên tử clo
A Chỉ bị oxi hóa B Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử C Không bị oxi hóa, không bị khử D Chỉ bị khử Câu 9: Cho phản ứng: Fe3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất môi trường là:
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một cặp electron chung
(b) Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện bé hơn
(c) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
(d) Trong liên kết cộng hóa trị không cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Số phát biểu không đúng là:
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np 4 Trong công thức oxit cao nhất, Oxi chiếm 60 % khối lượng Phần trăm khối lượng của X trong công thức hợp chất khí với hiđro là
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?
Câu 13: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là phản ứng oxi hóa–khử ?
Câu 14: Điện hoá trị của Na và Cl trong phân tử NaCl lần lượtlà:
Câu 15: Hòa tan 13,9 gam muối FeSO4 7H 2 O trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần 50 ml dung dịch KMnO 4 aM Giá trị của a là:
Trang 4
Câu 16: Crom có Z=24 Nhận định đúng là:
A Crom có 2 electron ở lớp ngoài cùng B Crom thuộc ô 24, chu kì 4, nhóm IIA
C Crom là phi kim vì có 6 electron ở lớp ngoài cùng D Crom thuộc nguyên tố d
Câu 17: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kì và liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn (giả sử ZA < Z B ) Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 29 B có hóa trị trong công thức hợp chất khí với hidro bằng:
Câu 18: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 8) Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử lần lượt là:
A XY: liên kết cộng hoá trị B XY: liên kết ion C X2Y: liên kết ion D X2 Y 3 : liên kết cộng hoá trị.
Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt
không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:
A chu kỳ 3, nhóm IIIA B chu kỳ 3, nhóm IA C chu kỳ 2, nhóm IIIA D chu kỳ 2, nhóm IA Câu 20: Cho phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau, phương trình đúng là:
II PHẦN TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1 (2đ): Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định tỉ lệ : chất khử / chất oxihóa
a) P + KClO 3 → P 2 O 5 + KCl b) Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O.
Câu 2 (2đ): a) Tính hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết trong các chất sau: Al2 S 3 ; Na 2 O; O 2 ; CO 2 (Cho biết độ âm điện của các nguyên tố : C =2,55; Al =1,61; O = 3,44; Na = 0,93; S= 2,58) b) Giải thích sự hình thành liên kết trong Na2 O và CO 2 Cho biết Na(Z =11), O(Z = 8), C(Z = 6) ( Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn )
Trang 5
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAKLAK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KÌ I Hóa học 10 – NH 2015 – 2016
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh: Lớp: SBD:
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
*Hãy tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
(Cho biết khối lượng mol: N=14, H=1, O=16, Na=23, K=39,C=12 , Mg=24,Ca=40 , S=32)
Câu 1: Cho các nguyên tố 11 M, 17 X và 19 R Bán kính của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự;
Câu 2: N có số oxi hóa -3 trong trường hợp nào sau đây?
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt
không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:
A chu kỳ 2, nhóm VA B chu kỳ 2, nhóm VIIA C chu kỳ 3, nhóm VA D chu kỳ 3, nhóm VIIA Câu 4: Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành
A anion Na- và cation Cl + B anion Na+ và cation Cl - C cation Na- và anion Cl + D cation Na+ và anion Cl
-Câu 5: Cộng hoá trị của cacbon và hidro trong phân tử CH4 là
Câu 6: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O thì nguyên tử nitơ
A Chỉ bị khử B Không bị oxi hóa, không bị khử C Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D Chỉ bị oxi hóa Câu 7: Hòa tan 1,39 gam muối FeSO4 7H 2 O trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch X Thể tích dung dịch KMnO 4 0,1M dùng để phản ứng hết với các chất trong X là:
Câu 8: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử?
Câu 9: Phân lớp 3d có số electron tối đa là:
Câu 10: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa–khử ?
Câu 11: Đồng có Z=29 Nhận định đúng là:
A Đồng có 2 electron ở mức năng lượng cao nhất B Đồng thuộc ô 29, chu kì 4, nhóm IIA
C Đồng có 1 electron ở lớp ngoài cùng D Đồng thuộc nguyên tố s
Câu 12: Cho phản ứng: aFe3 O 4 + bHNO 3 → cFe(NO 3 ) 3 + dN x O y + eH 2 O Giá trị của b là:
Câu 13: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 17) Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử lần lượt là:
A XY: liên kết cộng hoá trị B XY: liên kết ion C X2Y: liên kết ion D X2 Y 3 : liên kết cộng hoá trị.
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np 4 Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của ngtố X trong oxit cao nhất là
Câu 15: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton
trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A có hóa trị cao nhất với oxi bằng
Câu 16: Anion R- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là
A 1s2 2s 2 2p 5 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2
Câu 17: Tìm câu sai:
Trang 6
A Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm A chia làm 8 cột
B Các nguyên tố có cùng electron hóa trị được xếp thành một cột
C Các nguyên tố nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì có cùng số electron ở lớp ngoài cùng
D Bảng tuần hoàn gồm có 7 chu kì, số thứ tự chu kì bằng số phân lớp electron
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một cặp electron chung
(b) Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện bé hơn
(c) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
(d) Trong liên kết cộng hóa trị không cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn Số phát biểu đúng là: A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 19: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X 2 Đồng vị X 1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X 2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % đồng vị thứ nhất gấp 3 lần % đồng vị thứ hai Nguyên tử khối trung bình của X là: A 13,5 B 13 C 12,5 D 14,5 Câu 20: Cho 5,85 g một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là: A Ca B K C Mg D Na II PHẦN TỰ LUẬN (4đ) Câu 1 (2đ): Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định tỉ lệ : chất khử / chất oxihóa a) S + HNO 3 → H 2 SO 4 + NO b) Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + N 2 + H 2 O.
Câu 2 (2đ): a) Tính hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết trong các chất sau: SiO2 ; NaCl; N 2 ; CO 2 (Cho biết độ âm điện của các nguyên tố : C = 2,55; N = 3,04; O = 3,44; Na= 0,93; Si = 1,9; Cl = 3,16) b) Giải thích sự hình thành liên kết trong NaCl và C2 H 4 Cho biết Na(Z =11),Cl(Z = 17),C(Z = 6),H(Z=1) ( Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn )
Trang 7
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAKLAK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KÌ I Hóa học 10 – NH 2015 – 2016
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Lớp: SBD:
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
*Hãy tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
(Cho biết khối lượng mol: N=14, H=1, O=16, Na=23, K=39,C=12 , Mg=24,Ca=40 , S=32)
Câu 1: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X 2 Đồng vị X 1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X 2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:
Câu 2: Cho phản ứng: Fe3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất môi trường là:
Câu 3: Cho phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau, phương trình đúng là:
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np 4 Trong công thức oxit cao nhất, Oxi chiếm 60 % khối lượng Phần trăm khối lượng của X trong công thức hợp chất khí với hiđro là
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt
không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:
A chu kỳ 3, nhóm IA B chu kỳ 3, nhóm IIIA C chu kỳ 2, nhóm IIIA D chu kỳ 2, nhóm IA Câu 7: Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO 3 + H 2 O thì nguyên tử clo
A Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử B Chỉ bị khử C Không bị oxi hóa, không bị khử D Chỉ bị oxi hóa Câu 8: Hòa tan 13,9 gam muối FeSO4 7H 2 O trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần 50 ml dung dịch KMnO 4 aM Giá trị của a là:
Câu 9: S có số oxi hóa +6 trong trường hợp nào sau đây?
Câu 10: Cho 3,6 g một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 11: Điện hoá trị của Na và Cl trong phân tử NaCl lần lượtlà:
1-Câu 12: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là phản ứng oxi hóa–khử ?
Câu 13: Phân lớp 4f có số electron tối đa là:
Câu 14: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 8) Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử lần lượt là:
A XY: liên kết cộng hoá trị B XY: liên kết ion C X2 Y 3: liên kết cộng hoá trị D X2 Y: liên kết ion.
Câu 15: Crom có Z=24 Nhận định đúng là:
A Crom có 2 electron ở lớp ngoài cùng B Crom thuộc ô 24, chu kì 4, nhóm IIA
C Crom là phi kim vì có 6 electron ở lớp ngoài cùng D Crom thuộc nguyên tố d
Câu 16: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kì và liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn (giả sử ZA < Z B ) Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 29 B có hóa trị trong công thức hợp chất khí với hidro bằng:
Trang 8
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 17: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là
A 1s2 2s 2 2p 5 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2
Câu 18: Tìm câu đúng:
A Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm B chia làm 8 cột
B Các nguyên tố có cùng electron hóa trị được xếp thành một cột
C Các nguyên tố nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì vỏ nguyên tử có cùng electron s và p
D Bảng tuần hoàn gồm có 7 chu kì, số thứ tự chu kì bằng số phân lớp electron
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một cặp electron chung
(b) Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện bé hơn
(c) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
(d) Trong liên kết cộng hóa trị không cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn Số phát biểu không đúng là: A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 20: Cho các nguyên tố 11 M, 17 X và 19 R Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự; A M < X < R B R < M < X C M < X < R D X< M < R II PHẦN TỰ LUẬN (4đ) Câu 1 (2đ): Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định tỉ lệ : chất khử / chất oxihóa a) P + KClO 3 → P 2 O 5 + KCl b) Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O.
Câu 2 (2đ): a) Tính hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết trong các chất sau: Al2 S 3 ; Na 2 O; O 2 ; CO 2 (Cho biết độ âm điện của các nguyên tố : C =2,55; Al =1,61; O = 3,44; Na = 0,93; S= 2,58) b) Giải thích sự hình thành liên kết trong Na2 O và CO 2 Cho biết Na(Z =11), O(Z = 8), C(Z = 6) ( Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn )
Trang 9
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAKLAK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KÌ I Hóa học 10 – NH 2015 – 2016
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh: Lớp: SBD:
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
*Hãy tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
(Cho biết khối lượng mol: N=14, H=1, O=16, Na=23, K=39,C=12 , Mg=24,Ca=40 , S=32)
Câu 1: Tìm câu sai:
A Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm A chia làm 8 cột
B Các nguyên tố có cùng electron hóa trị được xếp thành một cột
C Các nguyên tố nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì có cùng số electron ở lớp ngoài cùng
D Bảng tuần hoàn gồm có 7 chu kì, số thứ tự chu kì bằng số phân lớp electron
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np 4 Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của ngtố X trong oxit cao nhất là
Câu 3: Đồng có Z=29 Nhận định đúng là:
A Đồng có 2 electron ở mức năng lượng cao nhất B Đồng thuộc ô 29, chu kì 4, nhóm IIA
C Đồng có 1 electron ở lớp ngoài cùng D Đồng thuộc nguyên tố s
Câu 4: Anion R- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là
A 1s2 2s 2 2p 5 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2
Câu 5: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong
hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A có hóa trị cao nhất với oxi bằng
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một cặp electron chung
(b) Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện bé hơn
(c) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
(d) Trong liên kết cộng hóa trị không cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Số phát biểu đúng là:
Câu 7: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử?
Câu 8: Hòa tan 1,39 gam muối FeSO4 7H 2 O trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch X Thể tích dung dịch KMnO 4 0,1M dùng để phản ứng hết với các chất trong X là:
Câu 9: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa–khử ?
Câu 10: Cho phản ứng: aFe3 O 4 + bHNO 3 → cFe(NO 3 ) 3 + dN x O y + eH 2 O Giá trị của b là:
Câu 11: Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành
A anion Na+ và cation Cl - B cation Na+ và anion Cl - C cation Na- và anion Cl + D anion Na- và cation Cl +
Câu 12: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 17) Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử lần lượt là:
A XY: liên kết cộng hoá trị B X2 Y 3: liên kết cộng hoá trị C X2Y: liên kết ion D XY: liên kết ion.
Câu 13: Cộng hoá trị của cacbon và hidro trong phân tử CH4 là
Trang 10
Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt
không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:
A chu kỳ 2, nhóm VA B chu kỳ 2, nhóm VIIA C chu kỳ 3, nhóm VA D chu kỳ 3, nhóm VIIA Câu 15: Phân lớp 3d có số electron tối đa là:
Câu 16: N có số oxi hóa -3 trong trường hợp nào sau đây?
Câu 17: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O thì nguyên tử nitơ
Câu 18: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X 2 Đồng vị X 1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X 2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % đồng vị thứ nhất gấp 3 lần % đồng vị thứ hai Nguyên tử khối trung bình của X là:
Câu 19: Cho 5,85 g một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 20: Cho các nguyên tố 11 M, 17 X và 19 R Bán kính của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự;
II PHẦN TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1 (2đ): Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định tỉ lệ : chất khử / chất oxihóa
a) S + HNO 3 → H 2 SO 4 + NO b) Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + N 2 + H 2 O.
Câu 2 (2đ): a) Tính hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết trong các chất sau: SiO2 ; NaCl; N 2 ; CO 2 (Cho biết độ âm điện của các nguyên tố : C = 2,55; N = 3,04; O = 3,44; Na= 0,93; Si = 1,9; Cl = 3,16) b) Giải thích sự hình thành liên kết trong NaCl và C2 H 4 Cho biết Na(Z =11),Cl(Z = 17),C(Z = 6),H(Z=1) ( Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn )