Câu 1: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: Câu 2: Trong nguyên tử, lớp thứ n có số electron tối đa là: Câu 3: Lớp thứ 3 có mấy phân lớp : Câu 4: Ở trạng thái cơ bản cấu
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 TRUNG TÂM GDTX QUẢNG ĐIỀN Môn: HÓA HỌC – Lớp 10 GDTX cấp THPT
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi có 2 trang)
Họ và tên: Lớp : 10/
Câu 1: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
Câu 2: Trong nguyên tử, lớp thứ n có số electron tối đa là:
Câu 3: Lớp thứ 3 có mấy phân lớp :
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng?
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2
Câu 5: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1s22s22p63s23p1 (1) 1s22s22p63s23p64s2 (2)
1s22s22p63s23p6
Các nguyên tố kim loại là:
Câu 6: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:
A 14
6A ; 15
8C; 17
26G; 56
10H ; 22
11I
Câu 7: Nguyên tử X có Z=17 Số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu ?
Câu 8: Số proton, số nơtron và số khối của 17
8 Xlần lượt là
Câu 9: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4 Vậy X có số hiệu là
Câu 10: Trong một nguyên tử X tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52 Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt Số hiệu nguyên tử của X là:
7 (99,63%) và 15 N
7 (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
Câu 12: Hãy cho biết đại lượng nào sau đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng
dần điện tích hạt nhân:
Câu 13: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì nhỏvà bao nhiêu chu kì
lớn?
Câu 14: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết:
Câu 15: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
Trang 1/2 - Mã đề thi 109
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 109
Trang 2A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại, tính phi kim
Câu 16: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
Câu 17: Nguyên tố X có Z =19 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
Câu 18: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA Vậy X có cấu hình electron:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 19: Tính axit của dãy các hidroxit : H SiO , H SO , HClO2 3 2 4 4 biến đổi như thế nào?
Câu 20: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố R là RH3 Công thức oxit cao nhất của R là:
đktc) Nguyên tố R là:
Câu 22: Bán kính nguyên tử Cl, F, Br, I sắp xếp theo chiều:
A Br>I>Cl>F B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F
Câu 23: Nguyên tử phi kim có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành
Câu 24: Liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
là
Câu 25: Điện hóa trị của các nguyên tố Cl,Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là
Câu 26: Liên kết hóa học trong phân tử F2, Cl2, Br2, I2, O2 đều là:
Câu 27: 19K dễ dàng nhường:
Câu 28: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3, NO, NO2 lần lượt là:
Câu 29: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết : ( Biết độ âm điện của Na = 0,93 ; Cl = 3,16)
Câu 30: Số electron của ion Fe3+(Z = 26 ) là:
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 109