Mục tiêu nghiên cứu Xác định lượng nước thải sinh hoạt Tính toán 1 công trình xử lý nước thải Bể UASB 2.. Nội dung nghiên cứuBài tiểu luận hướng tới việc xử lý 2 nội dung chính Nội d
Trang 1BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN XỬ LÝ CHẤT THẢI
Giáo viên hướng dẫn: Ths Lý Thị Thu Hà Nhóm:4 thứ 6 tiết 13.
Trang 2Bài 2: Xử lý nước thải
1 Mục tiêu nghiên cứu
2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3 Nội dung nghiên cứu
4 Phương pháp nghiên cứu
5 Kết quả nghiên cứu
Trang 31 Mục tiêu nghiên cứu
Xác định lượng nước thải sinh hoạt
Tính toán 1 công trình xử lý nước thải (Bể UASB)
2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Khu vực thu gom rác thải của nhóm là TDP Đào Nguyên – TT Trâu Quỳ - H.Gia lâm - TP.Hà Nội
Khu vực có 187 hộ với khoảng 4000 người bao gồm cả sinh viên
Tiến hành điều tra 9 hộ với 34 khẩu
Trang 43 Nội dung nghiên cứu
Bài tiểu luận hướng tới việc xử lý 2 nội dung chính
Nội dung 1: Điều tra nguồn thải
Xác định được nguồn thải
Xác định lưu lượng nước thải và hệ số phát sinh
Nội dung 2: Tính toán thiết kế công trình xử lý nước
thải
Xác định lưu lượng thải
Xác định hệ số phát thải
4 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp sử dụng thông tin thứ cấp : phỏng vấn từng hộ gia đình, xin số liệu từ hóa đơn điện nước của chủ nhà cho thuê trọ
Trang 55 Kết quả nghiên cứu
Nội dung 1: Khảo sát nguồn thải
Đối tượng nghiên cứu
-Địa điểm khảo sát : Khu vực thu gom rác thải của nhóm là TDP Đào
Nguyên – TT Trâu Quỳ - H.Gia lâm - TP.Hà Nội
Chất thải : nước thải sinh hoạt
Nguồn thải : Chủ yếu do hoạt động vệ sinh cá nhân, tắm rửa, nấu ăn, giặt giũ, nước lau sàn vệ sinh phòng, nước thải từ các bồn cầu đã qua hầm tự hoại, vì thế lượng nước dùng hàng tháng hầu như được thải hết ra ngoài Nước thải qua đường ống dẫn đi vào hệ thống cống thải chung sau đó mới thải ra môi trường tiếp nhận Đặc trưng của nước thải sinh hoạt ở khu vực này chứa thành phần chất hữu cơ (BOD), cặn lơ lửng, mùi, nhiều vi sinh vật gây bệnh, N, P
Trang 6Bảng 1: Kết quả khảo sát lượng nước sử dụng.
Trang 7Do lượng nước dùng hầu như được thải hết ra ngoài môi trường nên ta khảo sát lượng nước đầu vào để tìm lưu lượng nước thải.
Lượng nước dùng trung bình ngày là
Trang 8Nội dung 2: Tính toán 1 công trình xử lý nước thải (Bể Aerotank)
1 BỂ AEROTANK :
Các thông số đầu vào của bể aerotank:
Bảng 1 Thông số đầu vào và đầu ra của bể aerotank
Thông số Đơn vị Giá trị đầu vào Giá trị đầu
Trang 9Ta chọn các thông số thiết kế bể aerotank như sau:
Bảng 2 Các thông số thiết kế bể aerotank
Hàm lượng bùn hoạt tính sinh ra trong bể aerotank MLVSS 2000 mg/l
Thời gian lưu bùn trung bình trong bể aerotank c 10 ngày
Độ tro của cặn hữu cơ lơ lửng ra khỏi bể Z 0,3 (70% lượng cặn
bay hơi)
Trang 10* Tính BOD 5 hòa tan trong nước thải đầu ra
BOD5(ra)=BOD5hòa tan đi ra từ bể aerotank + BOD5chứa trong cặn lắng lơ lửng đầu ra
Nước thải đầu ra chứa 50mg/l cặn sinh học, trong đó 65% cặn dễ phân hủy sinh học: 65% x 50 = 32,5 mg/l
Lượng oxy cần cung cấp để oxy hóa hết lượng cặn này được tính dựa vào phương trình phản ứng:
C5 H7 O2 N + 5 O2 5 CO2 + 2 H2O + NH3 + năng lượng
113 mg 160mg
1mg 1,42mg
( lượng oxy cung cấp này chính là BOD20 của phản ứng)
Lượng cặn hữu cơ tính theo COD :
32,5mgSS/l ×1,42mg Oxy/mg tế bào × 0,7 = 32,305mg/l
Lượng BOD5 trong cặn ra khỏi bể lắng = 0,68 x 32,305 mg/l = 21,967 mg/l BOD5 hoà tan dòng ra:
50 mg/l = S + 21,967 mg/l S = 28,033mg/l
Trang 11(%) 6 , 97 100 8
, 1171
033 , 28 8 , 1171
(%) 73 , 95 100 8
, 1171
50 8 , 1171
Hiệu quả xử lý của bể aerotank theo BOD5 hoà tan:
Hiệu quả xử lý BOD5 tổng cộng :
Trang 12Xác định thể tích bể aerotank
Từ CT và (( ))
c a c
o c k
S S Y X
c: thời gian lưu bùn., 10 ngày
Q: lưu lượng nước thải, = 786 (m 3 /ngày).
Y: Hệ số sản lượng tế bào, đây là một thông số động học xác định bằng thực nghiệm Ở trên ta đã chọn Y = 0,5mg VSS/mg BOD5,
So: hàm lượng BOD5 của nước thải dẫn vào bể aerotank = 1171,8 (mg/l)
S: hàm lượng BOD5 hoà tan của nước thải ra khỏi bể aerotank,
X: hàm lượng chất lơ lửng dễ bay hơi trong hỗn hợp bùn hoạt tính (MLVSS).
Kd: hệ số phân hủy nội bào – đây cũng là thông số động học được xác định bằng thực nghiệm, chọn Kd = 0,06 ngày -1
Từ trên ta suy ra (1( ))
c d
o c
S S QY V
(1 2000x
28,033) -
8 0,5x(1171, 18875x
Trang 13•Tính toán đường ống dẫn nước vào bể:
Vận tốc nước chảy trong ống chọn v = 0,6 – 0,9m/s, chọn v = 0,7m/s Lưu lượng nước thải theo giờ là 786,45m3/h
Đường kính ống dẫn nước
cm
m x
x x
x xv
Qtb
7 , 0 3600 24
45 , 786 4
Trang 1419 , 33732
04,
Trang 15* Lưu lượng bùn dư cần xả bỏ mỗi ngày
Hệ số sản lượng quan sát Y obs 0,3125
1006,01
5,
0k
1 d
x
Y Y
c
obs
Lượng bùn gia tăng mỗi ngày tính theo MLVSS
)/
(44,
674610
)033,288,1171(188753125
,010
).(
.)
Tổng lượng cặn lơ lửng sinh ra mỗi ngày
) /
( 05 , 8433 8
, 0
44 , 6746 8
, 0
) ( )
P x ss x vss
Lượng bùn dư cần xử lí = Tổng lượng bùn – lượng SS trôi ra khỏi lắng 2
Mdư(VSS) =8433,05 - 18875x100x10-3 = 6545,55 (kgSS/ngày)
Trang 16* Xác định lưu lượng bùn thải Q wa
e w
r c
QX X Q
X V
X: hàm lượng bùn hoạt tính trong bể X = 2000mg VSS/l.
Xe: nồng độ bùn ở nước thải đầu ra = 0,7 x 100=70 mg/l
Xr: nồng độ bùn tuần hoàn = 8000 mg/l
Qwa: lưu lượng bùn thải.
Q: lưu lượng nước xả tại nguồn.
108000
1070188752000
19,
ngày
m x
x x x
Trang 17* Lưu lượng bùn tuần hoàn
Lập cân bằng vật chất: QX o + Q r X r = (Q+ Q r )X
Trong đó:
Q: lưu lượng nước thải.
Qr: lưu lượng bùn hoạt tính tuần hoàn.
Xo: hàm lượng cặn lơ lững đầu vào aerotank (coi X o= 0).
X: hàm lượng bùn hoạt tính trong bể aerotank.
Xr: hàm lượng của lớp bùn lắng hoặc bùn tuần hoàn
Khi đó tương đương: Qr Xr = (Q + Qr )X
QX = Qr(Xr – X)
8000 2000 5
r r
Q X
/(1132518875
6,
Q
Trang 18* Xác định lượng oxy cần cung cấp cho bể aerotank
- Lượng oxy yêu cầu trong quá trình xử lý ở 20 o C :
f
S S
1000
) (
Trong đó:
f: hệ số chuyển đổi từ BOD5 sang BOD20: f =0.68
Px là lượng bùn sinh ra trong 1 ngày: Px = 351,17 (kgSS/ngày)
OCo = 1 , 42 351 , 17 824 , 16
68 , 0 1000
) 033 , 28 8 , 1171 ( 45 , 786
x x
x
(kgO2/ngày)
- Lượng oxy cần khi nhiệt độ nước thải là 30 o C là
) / ( 29 , 1242 8
, 0
1 024
, 1
1 2
94 , 7 1
08 , 9 16 , 824 1 024
, 1
1
20 30 20
30
x
x x
x C C
OCoxC
l s
Trong đó: Cs20 = 9,08mg/l nồng độ oxy bão hòa trong nước sạch ở 20 o C.
Cs30 = 7,94mg/l nồng độ oxy bão hòa trong nước sạch ở 30 o C.
Cl = 2 mg/l nồng độ oxy duy trì trong bể aerotank.
.
hệ số điều chỉnh lượng oxy ngấm trong nước thải do ảnh hưởng của hàm lượng cặn, chất hoạt động bề mặt, loại thiết bị làm thoáng, hình dáng kích thước bể chọn
hệ số hiệu chỉnh sức căng bề mặt theo hàm lượng muối Đối với nước thải
Trang 19Lượng không khí cần thiết để cung cấp vào bể
t kk
OC
OU
Trong đó OCt =1242,29 kg O2/ngày: Lượng oxy thực tế cần cung cấp cho bể
OU: Công suất hoà tan oxy vào nước thải của thiết bị phân phối
Độ sâu ngập nước của thiết bị phân phối h = 2,8 m, chiều sâu bể 3 m.
( 08 , 61525 /
88735 5
, 1 21
10 29 ,
phút l
l ngày
m x
x
Trang 20* Tính toán hệ thống phân phối khí
Trang 21Kích thước đường ống phân phối khí:
x
x xv
xQ D
khí
33 , 0 12
027 , 1 4 4
Các ống nhánh đặt theo chiều rộng bể, vuông góc với chiều dài bể.
Khoảng cách giữa các ống nhánh ở 2 đầu bể với thành bể chọn a = 0,8(m).
Khoảng cách giữa các ống nhánh là khoảng cách giữa các đĩa : x = 2(m).
Số lượng ống nhánh
) ( 1 , 35 1 2
8 , 0 2 8 , 69 1
2
ong
x x
a l
Lưu lượng khí trong mỗi ống nhánh 0 , 029 ( / )
36
027 ,
s m Nnh
m x
x xv
xq d
nh
nh k
nhanh
dia N
N n
nh
Trang 22Bảng 3 Các thông số thiết kế bể Aerotank
STT Các thông số Ký hiệu Kích thước
1 Kích thước bể Aerotank
3 Lượng không khí cần cấp cho bể điều