Các hợp chất vô cơ.. Kim loại; Dãy hoạt động hóa học của kim loại.. Fe và HNO3 đặc nguội c.. Cu và dung dịch FeSO4 d.. Fe và dung dịch CuSO4 e... Hòa tan X trong dung dịch HCl dư thấy cò
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2011 - 2012
Môn: Hóa 9
Thời gian: 45 phút( không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận dụng ở
mức độ cao
Cộng
1 Các hợp chất vô cơ 1 câu
1,5 điểm 15%
1 câu
3 điểm 30%
2 câu 4,5 điểm 45%
2 Kim loại; Dãy hoạt
động hóa học của kim
loại
3 câu 0,75 điểm 7,5%
1 câu 2điểm 20%
1( ý) 0,25 điểm 2,5%
2(ý) 1điểm 10%
4câu, 3( ý)
4 điểm 40%
3 Tính chất của phi
kim
3 câu 0,75 điểm 7,5%
3 (ý) 0,75 điểm 7,5%
3 câu, 3(ý) 1,5 điểm
15 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 câu 1,5 điểm
15 %
1 câu 1,5 điểm
15 %
2 câu, 4(ý)
6 điểm 70%
2(ý) 1điểm 10%
9 câu,6 (ý)
10 điểm 100%
ĐỀ RA
Mã đề:01 Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học: 2011- 2012
Môn: Hóa 9 - Thời gian: 45 phút
Câu 1: ( 2,5 đ) Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng?
Không có phản ứng? Viết phương trình phản ứng nếu có
a. Al và khí Cl2
b. Fe và HNO3 đặc nguội
c. Cu và dung dịch FeSO4
d. Fe và dung dịch CuSO4
e. Khí H2 và khí Cl2
f. S và khí O2
Câu 2: ( 3đ)
Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng
nếu có:
CO2 (1) Na2CO3 (2) NaOH (3) Fe(OH)3 (4) Fe2O3 (5) FeCl3
(6) Fe
Trang 2Câu 3: ( 1,5 đ)
Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch muối sau: K2SO4,
K2CO3, KCl
Câu 4: ( 3,5đ)
Cho 8,4 g bột Fe vào 100ml dung dịch Cu SO4 1M ( D = 1,08 g/ml) đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X và dung dịch Y Hòa tan X trong dung dịch HCl
dư thấy còn lại a gam chất rắn không tan Viết phương trình hóa học, tính a và C
% chất tan trong dung dịch Y
( Biết Cu = 64, Fe = 56, H = 1, S = 32, O = 16)
Mã đề:02 Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học: 2011- 2012
Môn: Hóa 9 - Thời gian: 45 phút
Câu 1: ( 2,5 đ) Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng?
Không có phản ứng? Viết phương trình phản ứng nếu có
a Fe và khí Cl2
b Alvà H2SO4 đặc nguội
c Fe và dung dịch ZnSO4
d Cu và dung dịch AgNO3
e Khí H2 và S
f P và khí O2
Câu 2: ( 3đ)
Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
SO2 (1) Na2SO3 (2) NaOH (3) Al(OH)3 (4) Al2O3 (5) AlCl3 (6) Al
Câu 3: ( 1,5 đ)
Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch muối sau: Na2SO4,
Na2CO3, NaCl
Câu 4: ( 3,5đ)
Cho 4,2 g bột Fe vào 50ml dung dịch Cu SO4 1M ( D = 1,08 g/ml) đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X và dung dịch Y Hòa tan X trong dung dịch HCl
dư thấy còn lại a gam chất rắn không tan Viết phương trình hóa học, tính a và C
% chất tan trong dung dịch Y
( Biết Cu = 64, Fe = 56, H = 1, S = 32, O = 16)
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM( MÔN: HÓA 9)
Mã đề: 01
Câu 1: ( 2,5đ)
a Al + Cl2 → AlCl3 0,5đ
b Không phản ứng 0,25đ
c Không phản ứng 0,25đ d Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 0,5đ
e H2 +Cl2 → HCl 0,5đ
f S + O2 → SO2 0,5đ
Câu 2: ( 3đ) 1 CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H2O 0,5đ
2 Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH 0,5đ
3 3 NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl 0,5đ
4 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O 0,5đ
5.Fe2O3 + HCl → 2FeCl3 + H2O 0,5đ
6 Zn + FeCl3 → ZnCl2 + Fe 0,5đ
Câu 3: ( 1,5đ) -Trích ba mẫu thử, cho ba mẫu thử tác dụng với dung dịch HCl, mẫu thử
tác dụng có khí thoát ra là: K2CO3 0,5đ -Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng với dung dịch BaCl2, mẫu thử tác dụng 0,5đ Sinh kết tủa trắng là: K2SO4, mẫu còn lại không phản ứng là: KCl K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O 0,25đ K2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2KCl 0,25đ Câu 4: ( 3đ) -Phương trình hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ( 1) 0,25đ nFe =
56
4 , 8 = 0,15 (mol) ; n CuSO4 = 1 0,1 = 0,1 (mol) 0,5đ -Theo phương trình: nFe = n CuSO4, theo bài ra nFe 〉 n CuSO4 0,5đ Vậy Fe dư, CuSO4 hết
- Chất rắn X gồm: Fe, Cu; Hòa tan X trong dung dịch HCl, chỉ có Fe hòa tan,
- Fe + HCl → FeCl2 +H2 ( 2) 0,25đ
- Theo (1): nCu = n Cu SO4 = 0,1mol; a = mCu = 0,1.64 = 6,4 g 0,25đ
- Dung dịch Y là: FeSO4
- Theo ( 1): n FeSO4 = n Cu SO4 = 0,1 mol; m FeSO4 = 0,1 152 = 15,2 g
0,25đ
- mdd = 56.0,1 + 100 1,08 – 64 0,1 = 107,2 g 0,5đ
- C% ( FeSO4) = 10715,,22 100% = 14,18% 0,25đ
Trang 4Mã đề: 02
Câu 1: ( 2đ)
a 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 0,5đ
b Không phản ứng 0,25đ
c Không phản ứng 0,25đ
d Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 0,5đ
e H2 +S → H2S 0,5đ
f 4P + 5O2 → 2P2O5 0,5đ C
âu 2: ( 3đ)
1 SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O 0,5đ
2 Na2SO3 + Ca(OH)2 → CaSO3 + 2NaOH 0,5đ
3 3 NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl 0,5đ
4 2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O 0,5đ 5.Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 +3 H2O 0,5đ
6 3Mg +2AlCl3 → 3MgCl2 +2 Al 0,5đ
Câu 3: ( 1,5đ)
-Trích ba mẫu thử, cho ba mẫu thử tác dụng với dung dịch HCl, mẫu thử 0,5đ tác dụng có khí thoát ra là: Na2CO3
-Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng với dung dịch BaCl2, mẫu thử tác dụng 0,5đ Sinh kết tủa trắng là: Na2SO4, mẫu còn lại không phản ứng là: NaCl
Na2CO3 + 2HCl → NaCl + CO2 + H2O 0,25đ
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl 0,25đ
Câu 4: ( 3đ)
-Phương trình hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ( 1) 0,25đ
nFe =
56
2 , 4 = 0,075 (mol) ; n CuSO4 = 1 0,05 = 0,05 (mol) 0,5đ -Theo phương trình: nFe = n CuSO4, theo bài ra nFe 〉 n CuSO4 0,5đ
Vậy Fe dư, CuSO4 hết
- Chất rắn X gồm: Fe, Cu; Hòa tan X trong dung dịch HCl, chỉ có Fe hòa tan,
- Fe + HCl → FeCl2 +H2 ( 2) 0,25đ
- Theo (1): nCu = n Cu SO4 = 0,05mol; a = mCu = 0,05.64 = 3,2 g 0,25đ
- Dung dịch Y là: FeSO4
Theo ( 1): n FeSO4 = n Cu SO4 = 0,05 mol; m FeSO4 = 0,05 152 = 7,6 g
0,25đ
- mdd = 56.0,05 + 50 1,08 – 64 0,05 = 53,6g 0,5đ
- C% ( FeSO4) = 537,,66 100% = 14,18% 0,25đ
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thu Hiền