1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 9

5 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS TRUNG TRẠCHMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011-2012 MÔN: HÓA HỌC 9 Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng ở mức cao hơn

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRUNG TRẠCH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011-2012

MÔN: HÓA HỌC 9

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng ở mức cao hơn

1 Oxit

- Phân loại được oxit

- Biết được tính chất hóa học của các loại oxit

nhận biết oxít

2 Axit

- Tính chất hóa học của axit

- Tính nồng độ dung dịch axit tham gia phản ứng

0, 5 đ

1,0đ

(10%)

3 Bazơ

- Tính chất hóa học của bazơ

4 Muối

- Tính chất hóa học của muối

5 Tính chất

của kim loại

- Tính chất hóa học chung của kim loại .

Xác định công thức của kim loại và nhận biết kim loại

3,5đ

(35,0

%)

6 Tổng hợp

các nội dung

trên

- Dựa vào tính chất hóa học

dự đoán

- Phân biệt các hợp chất hóa học bằng phương pháp

Trang 2

khả năng phản ứng

- Viết chuỗi phản ứng

húa học

2, 0 đ

3,5đ

(30,0

%)

Tổng số điểm 3,5

1, 5 đ

2, 5 đ

2,5

10đ

(100% )

Trung Trạch, ngày 25 thỏng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gỏi

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011-2012

MễN: HểA HỌC 9

Mó đề: 01

Câu 1 ( 2,5đ )

Nêu tính chất hoá học của Al, viết PTHH(nếu có) minh họa ?

Câu 2 ( 3đ )

Hoàn thành sơ đồ hoá học sau?

Fe  → 1

FeCl3  → 2

Fe(OH)3  → 3

Fe2(SO4)3  → 4

BaSO4

Câu3(2đ):

Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn bị mất nhản sau:

Al, Fe, Na2O

Câu 4 ( 2,5đ )

Cho 48 gam kim loại M(có hóa trị II trong hợp chất) tác dụng vừa đủ với 44,8 lít khí clo(đktc) Sau phản ứng thu đợc m gam muối

a Xác định kim loại M

b Tính m?

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011-2012

MễN: HểA HỌC 9

Mó đề: 02

Câu 1 ( 2,5đ ): Nêu tính chất hoá học của Fe,

viết PTHH(nếu có) minh họa ?

Trang 3

Câu 2 ( 3đ ): Hoàn thành sơ đồ hoá học sau?

Al  → 1

AlCl3  → 2

Al(OH)3  → 3

Al2(SO4)3  → 4

BaSO4

Câu3(2đ): Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn bị mất

nhản sau: Al, Mg, K

Câu 4 ( 2,5đ ): Cho 12 gam kim loại M(có hóa trị II trong hợp chất) tác

dụng vừa đủ với 11,2 lít khí clo(đktc) Sau phản ứng thu đợc m gam muối

a Xác định kim loại M

b Tính m?

Trung Trạch, ngày 25 thỏng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gỏi

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011-2012

MễN: HểA HỌC 9

Mó đề: 01

Câu

1

2,5 đ

Nêu đủ các Tính chất hoá học

Phản ứng của nhôm với phi kim:

Nhôm phản ứng với oxi tạo thành oxit, phản ứng với phi kim khác tạo thành muối

4Al(r) +3O2(k) t 2Al2O3(r)

2Al(r) +3Cl2(k) t 2AlCl3(r)

Phản ứng với dd axit:

2Al(r)+6HCl(dd) 2AlCl3(dd) +3H2 (k)

Nhôm không phản ứng với ddH2SO4đặc nguội, HNO3 dặc nguội

Phản ứng với dd muối:

2Al(r)+3CuCl2(dd) 2AlCl3(dd) +3Cu (r)

- Nhôm phản ứng với dd kiềm

PT: 2Al(r)+2H2O(l)+2NaOH(dd) NaalO2(dd) + 3H2(k)

Viết đủ đúng 5 PTHH minh hoạ

0,25

0,25 0,25

0,5 0.25

0,5 0,5

Câu

2

3,0 đ

1 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3

2 2FeCl3 + NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl

3 2 Fe(OH)3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 6H2O

4 Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 -> 3BaSO4 + 2FeCl3

0,75 0,75 0.75 0.75

Trang 4

Câu

3

2,0đ

Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử , cho các mẫu thử tác dụng lần lợt với với H2O mẫu thử nào phản ứng có khí H2 bay lên đó là mẫu thử của Na2O PT: Na2O + H2O → 2NaOH

- 2 mẫu thử còn lại cho tác dụng dd NaOH mẫu thử nào tác dụng có khí H2 bay lên đó là mẫu thử của kim loại Al

PT: 2Al + 2NaOH + H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Chất còn lại là sắt

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu

4

2,5đ

a PTHH : M + Cl2 -> MCl2 Theo PT M g 22,4 l

Theo bài 48 g 44,8 l

=> M/48 = 22,4/ 44,8 Giải ra đợc: M = 24 g Vậy M là magiê; kí hiệu: Mg

b PTHH: Mg + Cl2 -> MgCl2

Theo PTHH: n MgCl2 = n Mg = 48/24 = 2 mol => m MgCl2 = 2 x 95 = 190 g

0,25 0,5 0,25 0,5

0,5 0,25 0,25

Trung Trạch, ngày 25 thỏng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gỏi

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC

2011-2012

MễN: HểA HỌC 9

Mó đề: 02

Câu

1

2,5 đ

Nêu đủ các Tính chất hoá học

Tác dụng với oxi:

- Nhôm cháy sáng tạo ra chất rắn m,àu trắng 3Fe(r) + 2O2 (k) t Fe3O4(r)

(màu nâu đen) Tác dụng với clo:

2Fe(r)+3Cl2 (k) 2FeCl3 (r)

- Sắt tác dụng đợc với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối

Sắt tác dụng với dd axit:

Fe(r) +2HCl(dd) FeCl2(dd) +H2 (k)

Sắt tác dụng với dd axit tạo thành muối và giải phóng H2

Phản ứng với dd muối:

Fe(r)+ CuSO4 (dd) FeSO4(dd) +3Cu (r)

Sắt có đầy đủ tính chất hóa học của một kim

0,5 0,5

0,75

0,75

Trang 5

loại Sắt có hóa trị II và III

Câu

2

3,0 đ

1 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

2 AlCl3 + 3NaOH -> Al(OH)3 + 3NaCl

3 2 Al(OH)3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 6H2O

4 Al2(SO4)3 + 3BaCl2 -> 3BaSO4 + 2AlCl3

0,75 0,75 0.75 0.75

Câu

3

2,0đ

Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử , cho các mẫu

thử tác dụng lần lợt với với H2O mẫu thử nào phản

ứng có khí H2 bay lên đó là mẫu thử của kim

loại K

PT: 2K + 2H2O → 2KOH + H2

- 2 mẫu thử còn lại cho tác dụng dd NaOH mẫu

thử nào tác dụng có khí H2 bay lên đó là mẫu

thử của kim loại Al

PT: 2Al + 2NaOH + H2O → 2NaAlO2 +

3H2

Chất còn lại là Mg

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu

4

2,5đ

a PTHH : M + Cl2 -> MCl2

Theo PT M g 22,4 l

Theo bài 12 g 11,2 l

=> M/12 = 22,4/ 11,2

Giải ra đợc: M = 24 g

Vậy M là magiê; kí hiệu: Mg

b PTHH: Mg + Cl2 -> MgCl2

Theo PTHH: n MgCl2 = n Mg = 12/24 = 0,5 mol

=> m MgCl2 = 0,5 x 95 = 47,5 g

0,25 0,5 0,25 0,5

0,5 0,25 0,25

Trung Trạch, ngày 25 thỏng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gỏi

Ngày đăng: 28/08/2017, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w