1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 9

6 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Hãy sắp xếp chúng thành chuổi phản ứng hợp lí với 4 biến đổi?. b.Bằng các phơng trình hoá học hảy hoàn thành chuổi phản ứng đó?. Câu3:3 điểm Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng.. Hãy nhận b

Trang 1

Môn hóa học 9

Nội dung kiến

thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng ở mức độ cao

Cộng

1.Phân biệt các loại

chất vô cơ 1câu1

điểm 10%

1 câu 1

điểm 10%

2 Tính chất hóa

học của các loại hợp

chất vô cơ

1câu 1

điểm 10%

2 câu

5 điểm 50%

2 câu 6

điểm

60 %

3 Tớnh chất húa học của

kim loại

1 cõu 1,75 điểm 17,5%

1 cõu 1,25 điểm 12,5%

1 câu 3

điểm 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 1

điểm

10 %

1 câu 1

điểm

10 %

3 câu 6,75

điểm 67,5%

1 câu 1,25

điểm 12,5%

4 câu 10

điểm 100%

Trang 2

Câu 1:(1 điểm) Viết công thức hóa học của 2 oxit, 2 axit

Câu 2 (3 điểm) Cho các chất có công thức hoá học sau:Ca;CaO;Ca(OH)2;CaCl2;CaCO3

a.Hãy sắp xếp chúng thành chuổi phản ứng hợp lí với 4 biến

đổi?

b.Bằng các phơng trình hoá học hảy hoàn thành chuổi phản ứng đó?

Câu3:(3 điểm) Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng Hãy nhận biết các dung dịch: Ba(OH)2;Na2SO4;HCl đựng riêng biệt trong các lọ bị mất nhản.Viết phơng trình hoá học của phản ứng nếu có

Câu 4:(3 điểm) Cho kim loại sắt tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO45 M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

a.Lập PTHH của phản ứng

b.Tính khối lợng kim loại Fe đã tham gia phản ứng

c.Tính khối lợng kim loại Cu đã sinh ra sau phản ứng

d.Tính nồng độ phần trăm dung dịch mụối thu đợc sau phản ứng.Biết rằng khối lợng riêng của dung dịch CuSO45 M là 1,80g/ml Biết Fe= 56 , Cu = 64 , S = 32 , O = 16

Trang 3

Câu Đáp án Điểm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

a.Sắp xếp hợp lí mỗi trờng hợp đúng 0,25

điểm Ca—(1)>CaO—(2)->Ca(OH)2-(3) >CaCl2-(4)

>CaCO3

Lập đúng mỗi PTHH 0,5 đ 1.2Ca + O2  2CaO

2.CaO + H2O  Ca(OH)2

3 2HCl + CaO  CaCl2

+ H2O

4 CaCl2 + Na2CO3  CaCO3

+ 2NaCl

-Lấy mẩu thử và đánh số thứ tự tơng ứng -Cho H2SO4 vào các mẩu thử Nếu:

+Có kết tủa trắng là BaCl2.Vì:

Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

+ Không có hiện tợng gì là:Na2SO4 và HCl -Dùng Ba(OH)2 vừa nhận đợc cho vào 2 mẩu thử còn lại

+ Nếu có kết tủa trắng là:Na2SO4 Vì:

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4

+ 2NaOH + Không có hiện tợng gì là HCl

a.PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4

+ Cu nCuSO4 = 5: 100/1000 = 0,5( mol) b.Theo PT: nFe = nCuSO4 = 0,5 mol Vậy mFe = 0,5 56 = 28(g)

c.Theo PTHH: nCu = nFe = 0,5 mol Vây mCu = 0,5 64 = 32 (g)

d.Tho PTHH nFeSO4 = nFe = 0,5 mol Vây mFeSO4 = 0,5 152 = 76 (g) mdd CuSO4 5M = ,80 100 = 180 (g) Khối lợng dung dịch sau phản ứng:

28 + 180 – 32 = 176 (g) C% FeSO4 = 76 100 / 176 = 43,18%

1 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25đ

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 4

Câu 1:(1 điểm) Viết công thức hóa học của 2 bazơ, 2 muối

Câu2 (3 điểm) Cho các chất có công thức hoá học sau:Ba;BaO;Ba(OH)2;BaCl2;BaCO3

a.Hãy sắp xếp chúng thành chuổi phản ứng hợp lí với 4 biến

đổi?

b.Bằng các phơng trình hoá học hảy hoàn thành chuổi phản ứng đó?

Câu3:(3 điểm) Chỉ dùng dung dịch Na2SO4 Hãy nhận biết các dung dịch: Ba(OH)2;H2SO4 loãng;HCl đựng riêng biệt trong các lọ bị mất nhản.Viết phơng trình hoá học của phản ứng nếu có

Câu 4:(3 điểm) Cho kim loại kẽm tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO45 M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

a.Lập PTHH của phản ứng

b.Tính khối lợng kim loại Zn đã tham gia phản ứng

c.Tính khối lợng kim loại Cu đã sinh ra sau phản ứng

d.Tính nồng độ phần trăm dung dịch mụối thu đợc sau phản ứng.Biết rằng khối lợng riêng của dung dịch CuSO45 M là 1,80g/ml Biết Zn= 65 , Cu = 64 , S = 32 , O = 16

Trang 5

Câu Đáp án Điểm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

a.Sắp xếp hợp lí mỗi trờng hợp đúng 0,25

điểm Ba—(1)>BaO—(2)->Ba(OH)2-(3) >BaCl2-(4)

>BaCO3

Lập đúng mỗi PTHH 0,5 đ 1.2Ba + O2  2BaO

2.BaO + H2O  Ba(OH)2

3 2HCl + BaO  BaCl2

+ H2O

4 BaCl2 + Na2CO3  BaCO3

+ 2NaCl

-Lấy mẩu thử và đánh số thứ tự tơng ứng -Cho Na2SO4 vào các mẩu thử Nếu:

+Có kết tủa trắng là BaCl2.Vì:

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4

+ 2NaOH + Không có hiện tợng gì là:H2SO4 và HCl -Dùng Ba(OH)2 vừa nhận đợc cho vào 2 mẩu thử còn lại

+ Nếu có kết tủa trắng là:H2SO4 Vì:

Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

+ Không có hiện tợng gì là HCl

a.PTHH: Zn + CuSO4 ZnSO4

+ Cu nCuSO4 = 5: 100/1000 = 0,5( mol) b.Theo PT: nZn = nCuSO4 = 0,5 mol Vậy mZn = 0,5 65 = 32,5(g)

c.Theo PTHH: nCu = nZn = 0,5 mol Vây mCu = 0,5 64 = 32 (g)

1 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25đ

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 6

32,5 + 180 – 32 = 80,5 (g) C% FeSO4 = 80,5 100 / 180,5 = 44,6%

H¶i Tr¹ch, ngµy 5/12/2011

Gi¸o viªn

thùc hiÖn

ThÞ Hoµi

H¶i tr¹ch, ngµy 08 th¸ng 12 n¨m 2011

P HiÖu trëng - P/T CM

(§· kiÓm tra) Ph¹m ThÞ §iÖp

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w