Chương I HÀM SỐ LUỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC... Nối mỗi hàm số ở cột bên trái với một tập xác định của nó ở cột bên phải sao cho hợp lí: 7... Đồ thị
Trang 1Bài 2 Phương trình lượng giác cơ bản - 13
Bài 3 Một số phương trình lượng giác đơn giản - 22
Bài tập ôn tập chương I - 35
Chương II TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT A- Tổ hợp Bài 1 Hai quy tắc đếm cơ bản - 39
Bài 2 Tổ hợp – hoán vị – chỉnh hợp - 47
Bài 3 Nhị thức NewTon - 63
B- Xác suất Bài 4 Biến cố và xác suất của biến cố - 73
Bài 5 Các quy tắc tính xác suất - 83
Bài 6 Biến ngẫu nhiên rời rạc - 90
Bài tập ôn tập chương II - 97
Chương III DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN Bài 1 Phương pháp quy nạp toán học - 102
Bài 2 Dãy số - 109
Bài 3 Cấp số cộng - 121
Bài 4 Cấp số nhân - 133
Bài tập ôn tập chương III - 144
Chương IV GIỚI HẠN Bài 1 Giới hạn của dãy số - 149
Bài 2 Giới hạn của hàm số – hàm số liên tục - 166
Bài tập ôn tập chương IV - 184
Chương V ĐẠO HÀM Bài 1 Khái niệm Đạo Hàm - 188
Bài 2 Đạo hàm số hợp – đạo hàm cấp cao – vi phân - 198
Bài tập ôn tập chương V - 207
Trang 2Chương I HÀM SỐ LUỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1) Hàm số y = sinx:
Tập xác định D =
y = sinx là hàm số lẻ do: x D thì x D và sin( x) = sinx.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , tức là sin(x + 2 ) = sinx, x.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Tập giá trị của hàm số là: [-1; 1]
Đồ thị của hàm số sinx như (hình 1) sau:
2) Hàm số y = cos x:
Tập xác định D =
y = cosx là hàm số chẵn do: x D thì x D và cos( x) = cosx.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , tức là cos(x + 2 ) = cosx, x D.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 , k2 , k và nghịch
biến trên mỗi khoảng k2 , k2 , k
Tập giá trị của hàm số là: [-1; 1]
Đồ thị của hàm số cosx như (hình 2) sau:
-1
1
x y
Hình 1
1
x f(x)y
y =sin x
2
3 2
3 2
Trang 33) Hàm số y = tan x:
Tập xác định D =
2
y = tanx là hàm số lẻ do: x D thì x D và tan ( x) = tanx.
Hàm số tuần hoàn với chu kì , tức là tan(x + ) = tanx, x D.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
2 k , 2 k , k .
Đồ thị nhận các đường thẳng x k , k
2 làm các đường tiệm cận của
đồ thị hàm số
Tập giá trị của hàm số là:
Đồ thị của hàm số tanx như (hình 3)sau:
4) Hàm số y = cot x:
Tập xác định D = \ k : k
y = cot x là hàm số lẻ do: x D thì x D và cot( x) cot x.
Hàm số tuần hoàn với chu kì , tức là cot(x + ) = cotx, x.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng k , k , k
Đồ thị nhận các đường thẳng x k , k làm các đường tiệm cận của đồ thị
hàm số
Tập giá trị của hàm số là:
Đồ thị của hàm số cot x như (hình 4) sau:
x f(x)
Hình 3
y
x f(x)y
Trang 4B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Do -1 sinx 1, x nên 0 sin x 1 Suy ra: 2-sin x>0
Vậy miền xác định của hàm số là D=
Trang 54Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 3 2 khi sin x+ 1.
Vì 1 cos(x ) 1, x nên 1 cos(x ) 0,
nên hàm số có miền xác định là D= Hơn nữa:
0 1 cos(x ) 2 nên 0 1 cos(x ) 2
1) Vẽ đồ thị hàm số lượng giác: y = sin(ax), a > 0: Ta chỉ cần xét sự biến thiên của
nó trên một đoạn có độ dài bằng một chu kì T2
a , chẳng hạn là đoạn
a Ta lập bảng giá trị và vẽ đồ thị
Tương tự cho các hàm số y = cos(ax); y = tan(ax); y = cot(ax)
2) Vẽ đồ thị hàm số lượng giác dạng: y = sin(ax + b) + c: Ta làm theo các bước
sau:
Vẽ đồ thị hàm số dạng y = sin(ax) ( làm như 1) trên)
Đồ thị của hàm số y = sin(ax + b) có được từ đồ thị (C) của hàm số
y = sin(ax) bằng cách tịnh tiến (C) sang trái |b| đơn vị nếu nếu b > 0 và tịnh
Trang 6tiến (C) sang phải |b | đơn vị nếu b < 0
Đồ thị hàm số y = sin(ax + b) + c có được từ đồ thị (C’) của hàm số
y = sin(ax + b) bằng cách tịnh tiến (C’) lên trên |c| đơn vị nếu c > 0 và tịnh tiến (C’) xuống dưới |c| đơn vị nếu c < 0
Ví dụ 3: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
(Do chu kì tuần hoàn T= )
Ta có đồ thị của hàm số y = sin4x trên đoạn
0;2và sau đó tịnh tiến cho các đoạn:
3 8
Trang 7
3Miền xác định: D=
Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên miền 0;6
1/ 3
xBảng giá trị của hàm số y = cos trên đoạn 0;6 là:
Ta có đồ thị của hàm số y=cosx
3 trên đoạn 0;6và sau đó tịnh tiến cho các đoạn: , 6 ,0 , 6 ,12 , (hình 6 )
Ví dụ 4: Từ đồ thị của hàm số y =sinx, (C) Hãy vẽ các đồ thị của các hàm số sau:
3
3 2
3 2
3
9 2
Trang 8a) Từ đồ thị (C), ta có đồ thị
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: (A) Hàm số y = sin x có tập xác định là
(C) Hàm số y = tan x được xác định khi cosx 0
(D) Hàm số y = cot x được xác định khi sinx 0
(E) Hàm số y = tanx.cotx có tập xác định là
2 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
(A) y = tanx (B) y = cotx (C) y = tan2x + 1 (D) y = cot2x + 1 (E) y = sin2x +1
-1
1
x f(x)
Hình 8
1 2 3
x f(x)
2
3 4
9 4
Trang 93 (E) Một kết quả khác
5 Nối mỗi hàm số ở cột bên trái với một tập xác định của nó ở cột bên phải sao cho hợp lí:
7 Đồ thị hàm số y = tan x có bao nhiêu tiệm cận:
(D) một số hữu hạn lớn hơn 4 (E) Vô số
8 Với k , nếu hàm số y = sinx đồng biến (nghịch biến ) trên (a; b) thì cũng đồng
biến (nghịch biến) trên khoảng nào sau đây? (A) (a k2 ; b k2 ) (B) (a k2 ; b k ) (C) (a k ; b k2 ) (D) (a k ; b k ) (E) (ak; bk).
9 Với k , nếu hàm số y = cot x nghịch biến trên (x; y) thì cũng nghịch biến trên
Trang 10khoảng nào sau đây?
(A) (x k2 ;y k)
2 (B) (x k ;y k ) (C) (x k ;y k)
2 (D) (x;y k )
2 (E) (x; b k ).
2
10 Số nguyên âm k lớn nhất thoả mãn sin(x k2 ) sin x là:
11 Đồ thị của hàm số y= sin x có thể nhận được từ đồ thị hàm số y= cos x bằng cách
(A) Tịnh tiến qua trái đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài
2 (B) Tịnh tiến qua phải đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài
2 (C) Tịnh tiến lên trên đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài
(D) Tịnh tiến xuống dưới đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài
2 (E) Tịnh tiến qua phải đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài
4 và lên trên một đoạn có độ dài
13 Với k , cho hàm số f(x) = cos 3x Số T thoả tính chất
(D) k / 2 (E) Một kết quả khác
14 Với k , cho hàm số f(x) = sin 2x + cos 3x Số T nào sau đây thỏa tính chất
Trang 11I y = 3sin2x II y= sinx.cosx III y sin 2x 1cos2x.
Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: f(x k ) f(x),k , x là:
18 Đồ thị của hàm số y = sinx cắt đồ thị hàm số y =1 tại mấy điểm?
(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số
19 Với k , hàm số y = sinx đạt giá trị lớn nhất tại các điểm nào sau đây:
2 (D) k2
(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số
21 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
22 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
(A) y = 3cosx + sin2x (B) y = sinx +cosx (C) y = sin(x2) + cosx
Trang 1226 Tập giá trị của hàm số y =
27 Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng 3 ;7 / 2 ?
(D) Chỉ I và II (E) Chỉ II và III
28 Hàm số y = cos x nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
(D) 5 ;6 (E) Cả 4 câu trên
29 Từ đồ thị (C) của hàm số y = cos x Đồ thị hàm số y = cos
x 2 có từ (C) bằng cách:
(A) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2
(B) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là / 2
(C) Tịnh tiến (C) lên trên một đoạn có độ dài là / 2
(D) Tịnh tiến (C) xuống dưới một đoạn có độ dài là 1 và/ 2
(E) Đối xứng (C) qua gốc tọa độ O(0; 0)
30 Từ đồ thị (C) của hàm số y = sin x Đồ thị hàm số y = cosx + 1 có từ (C) bằng cách: (A) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là / 2 và lên trên 1 đơn vị
(B) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là 1 và lên trên đoạn có độ dài/ 2
(C) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2 và lên trên 1 đơn vị
(D) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là 1 và lên trên đoạn có độ dài/ 2 (E) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2 và xuống dưới 1 đơn vị
D BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Trang 131 (E) Miền xác định của hàm số y= tanx.cotx là
4 (A) cot 2x xác định sin 2x 0 2x k x k,k
6 (E) Đồ thị các hàm số tanx; cotx; sin x đối xứng qua gốc tọa độ O và hàm
7 (E) Các tiệm cận là x= k ,k
9 (B) Do hàm cot có chu kì k ,k
cos 3 x+ cos(3x 2 ) cos3x và
thỏa yêu cầu
14 (A) f(x+k2 ) = sin 2(x + k2 ) +cos3.(x+k2 )=
=sin (2x + k4 ) + cos(3x+ k6 ) = sin2x+ cos 3x.
18 (E) Do phương trình sin x=1x=k2 ,k
2 nên có vô số nghiệm
19 (D) y = sinx 1 nên giá trị lớn nhất bằng 1 khi x = k2 ,k
2
20 (B) Dựa vào đồ thị hàm sin x và đường thẳng y = x/2
21 (D) Dựa vào định nghĩa
22 (E) Dựa vào định nghĩa
Trang 141 3 - 2|sinx| 3 1 y 1.
27 (E) Dựa vào đồ thị
28 (A) Hàm cos x nghịch biến trên
Trang 15A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Các phương trình lượng giác cơ bản: Là các phương trình có dạng: sin x = m ;
cos x = m; tan x = m; cotx = m, trong đó x là ẩn số và m là một số cho trước
Ví dụ: sin x = 0 là phương trình lượng giác cơ bản
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Vấn đề :
Giải các phương trình lượng giác cơ bản
Phương pháp:
a) Giải phương trình: sin x = m (1)
Nếu |m| >1 thì phương trình (1) vô nghiệm
Nếu |m| 1 thì đặt m = sin với ; Khi đó:
b) Giải phương trình: cos x = m (2)
Nếu |m| >1 thì phương trình (2) vô nghiệm
Nếu |m| 1 thì đặt m= cos với 0; Khi đó:
Chú ý: 0; ở trên,thường được kí hiệu là: = arccos m.
c) Giải phương trình: tan x = m (3)
Đặt điều kiện xác định: cosx 0 x + k ,k
Chú ý: ; ở trên,thường được kí hiệu là: = arctan m
Trang 16d) Giải phương trình: cot x = m (4)
Đặt điều kiện xác định: sinx 0 x k ,k
Đặt m = cot với ( ; ).Khi đó:
(4) cot x = cot x k ,k là nghiệm của phương trình (4)
Chú ý: ( ; ) ở trên,thường được kí hiệu là: = arccot m
Ví dụ1: Giải các phương trình sau:
a) cos 5x =2: vô nghiệm ( do 2 > 1cos5x )
b) cos3x 3.Vì 3 cos nên phương trình trở thành:
x
k2x
Trang 17 sin x = 0 x k ,k ; cos x = 0 x k ,k
2
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Số nào sau đây là nghiệm của phương trình sin x = 0 ?
6 (E) Cả bốn câu trên đều đúng
3 Số nghiệm của phương trình tanx = 1?
(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số
4 Tập nghiệm của phương trình cos x = 0 là:
5 Số nghiệm của phương trình 3 tan(2x 60 ) 3 trong (-90 ,90 ) là ?
Trang 187 Tập nghiệm của phương trình
5cos x
(D) Chỉ I và III (E) Chỉ I và II
9 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột bên phải?
(D) Lục giác đều (E) Cả 4 câu trên đều sai
11 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình cos 2x=0 ?
12 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một tập nghiệm tương ứng của nó ở
cột bên phải ?
Trang 1913 Tập xác định của hàm số
(D)
2 (E) Một kết quả khác
14 Với giá nào của m thì hàm số
(D) m >1 hoặc m <-1 (E) Một kết quả khác
15 Số nghiệm của phương trình 2cosx = m là:
(D) Vô số nghiệm (E) kết luận phụ thuộc vào m
16 Với giá trị nào của m thì phương trình cos x= m có đúng một nghiệm trong
19 Nghiệm của phương trình
(D)
3 (1 ) k3 ,k
20 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với nghiệm của nó ở cột bên phải sao cho đúng?
A tan x = 2 1 x arctan 2 k ,k .
2
B cot x = -2 2 x arccot 2 k ,k .
2
Trang 204 (A) Chỉ bạn A đúng (B) Chỉ bạn B đúng (C) Cả bạn A và B đều sai (D) Cả hai bạn A và B đều đúng (E) Không xác định được
22 Cho tam giác ABC có AB 2(cm) và đường cao AH=1(cm) thì góc B bằng?
6 (D)
Trang 2214 (D) Hàm số xác định trên
khi và chỉ khi sinx = m vô nghiệm m 1 hoặc m<-1.
15 (E) 2cosx = m cosx = m
2
Trang 232 2
m.Khi -1 1 -2 m 2: Phương trình có nghiệm
2
16 (D) sinx = m có nghiệm -1 m 1.
17 (A) Dựa vào đường tròn lượng giác
18 (B) Dùng công thức lượng giác cơ bản
2
ˆ.Góc B tù (Hình 12) nên tan ABH ABH 45 nên B 135
2
2
Trang 24Bài 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1) Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác: Phương trình bậc hai theo sinx là phương trình có dạng: a.sin 2 x + b.sinx + c = 0 Tương tự phương trình bậc hai theo cosx; tanx; cotx
2) Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: Là phương trình có dạng:
a sinx + b cos x = c (trong đó: a 0 hoặc b 0. )
Ví dụ: 2sin x + 3cosx = 4 là phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx 3) Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx: Là phương trình có
dạng: a sin2x + 2 sinx.cosx + b cos2x = 0 (trong đó:a, b, c là các số đã cho và
a 0 hoặc b 0.)
Ví dụ: 3 sin2x + 2 sinx.cosx + cos2x = 0 là phương trình thuần nhất bậc hai
đối với sin x và cos x
4) Một số phương trình lượng giác khác có thể biến đổi để đưa về các dạng trên:
Ví dụ: Phương trình cosx.cos5x = cos2x.cos4x (1) Dùng công thức biến tổng
thành tích ta có: (1) 1(cos6x cos4x) 1(cos6x cos2x)
cos4x = cos 2x Đây là phương trình lượng giác cơ bản (Xem phần B)
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Vấn đề1: Giải phương trình bậc hai theo một hàm số lương giác
Phương pháp: Giải phương trình: a.sin 2 x + b.sinx + c = 0 (1)
Đặt t = sinx thì 1 t 1 (*)
Khi đó: (1) at2 bt c 0 (2)
Giải phương trình (2), lấy nghiệm t thoả điều kiện (*)
Cuối cùng giải phương trình cơ bản: t = sinx
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x - 5sinx + 2 = 0 b) 2 cos2x -3 cosx +1 = 0
Giải:
a) 2sin2x - 5sinx + 2 = 0 Đặt t = sinx
Trang 26csin(x ) , đây là phương trình dạng cơ bản sin x=m.
3Vậy phương trình vô nghiệm
Chú ý:
Trang 27
Vấn đề 3:
Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx:
a.sin 2 x + b.sinx.cosx + c.cos 2 x = 0 (2)
2
Rút gọn và đưa về phương trình dạng sau:
A.sin2x + Bcos2x + C = 0 (đã giải quye
cosx 0 Chia hai vế của (3) cho cos x Ta có:
a.tan x b.tan x c 0 Đây là phương trình bậc hai theo tanx
Trang 28Ví dụ 6: Giải phương trình: 4.sin2x -5.sinx.cosx + cos2x = 0 (1)
Trang 29Đặt t = sinx + cosx = 2.cos x- Ta có: |t| 2 (**).
4
t 1và t = 1 + 2sinx.cosx sinx.cosx=
Trang 30Đặt t = sinx - cosx = 2 sin x- Ta có: |t| 2 (**).
4
1 tvà t = 1 - 2sinx.cosx sinx.cosx =
2
2.Với t 1: Ta có: 2 sin x 1 sin x
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Nếu 2sin2x – 5 sin x + 2 = 0 thì sinx bằng ?
Trang 31(A) 1 hoặc 1/2 (B) 0 hoặc 1/2 (C) 1 hoặc 3/4
(D) 0 hoặc ¾ (E) Không thể xác định
3 Số nghiệm trong (0;2 ) của phương trình: 2cos x (22 3)cosx 3 0 là:
2 (E) Vô nghiệm
6 Nghiệm của phương trình cos2x + sinx +1 = 0 bằng ?
(A) x k2 , k
2 (B) x k , k
2 (D) x k , k
cos x tương đương với phương trình nào sau đây ?
(A) tan x 3 0 (B) 3 tan x 1 0 (C) tan x 3 0
(D) 3 tan x 1 0 (E) ( 3 tanx 1)(tanx 3) 0
9 Cho 3sinx cosx C.sin x
10 Hàm số y = sin2x + cos 2x đạt giá trị lớn nhất tại x bằng?
Trang 3211 Tập nghiệm của phương trình
23 19;
19 36
12 Số dương x nhỏ nhất thỏa mãn phương trình: cosx 3 sinx 1
Trang 33(A)
2 (D) 7
19 Với giá trị nào của m thì phương trình m.sinx + cosx =1 có nghiệm ?
20 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột
bên phải sao cho đúng?
A sinx.cos 2x = sin 2x.cos x 1 cosx = –1 hoặc sinx =–1
B (1+ cos x)(1+ sin x) = 0 2 cosx =1 hoặc sinx =–1
D 1+ sinx – cosx – sinx.cosx = 0 4 sinx =1 hoặc cosx =1
E cosx.cos2x = -sinx.sin2x 5 cosx =0
6 sinx =1
21 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình: cosx 3 sin x 2 cos2x?
(A) cos2x sin x
24 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột
bên phải sao cho đúng?
A sin 5x.cosx = sin 4x.cos 2x 1 cos 4x + cos2x = 0
B cos 5x cosx + sin 4x sin2x = 0 2 cos 2x = cos4x
D sin2x + sin2 2x = sin2 3x 4 sin 4x + sin2x = 0
6 cos3x (cos3x– cosx) = 0
25 Điền vào chỗ trống (….) để có lời giải hoàn chỉnh: Giải phương trình:
(A) Xét vế trái của phương trình (*): sin x – cosx =… sin
x 4
Trang 34(B) Do đó vế trái của phương trình (*) (1)
(C) Mặt khác: Vế phải của phương trình (*) có: sin2x
(D) Nên vế phải của phương trình (*): sin x2 3 (2)
(E) Vậy từ (1) và (2) thì phương trình (*)………
D BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
E HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
1 (B) Đặt t =sinx với -1 t 1 thì phương trình trở thành: 2t2 – 5t +2 = 0
5 (B) Phương trìnhsin2x.cosx - sinx.cos2x = 0sinx = 0x = k
Trang 353 x 4 thỏa yêu cầu.
Trang 3614 (E) Phương trình: 3sinx + cosx = 2sin(x+30 ) = sin45
1Phương trình có nghiệm khi 1 m 0 : luôn đúng mọi m
t = 3
-23 (A) Tương tự câu 22: có
Trang 38BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Hàm số nào sau đây có miền xác định khác ?
(A) y = sin2x (B) y = sinx.cosx (C) y = cos2x (D) y = tanx cot x (E) y = sin2x
2 Miền xác định của hàm số y= sinx.cotx bằng ?
(A) y = sin2x (B) y = sin2x cosx (C) y = sin3x (D) y = cos3x (E) y = tanx.cotx
(A) y = sinx.cosx (B) y = sinx.cos2x (C) y = sin3x (D) y = tanx.cotx (E) y = tanx.cosx
Trang 3912 x =5
6 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
(A) 2 sinx 2 (B) 2sinx 2 (C) 2 cosx 3
(D) 2 cosx 3 (E) 2sin x 3
13 Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sinx =0 trong [0;4 ]?
2 (D) m 1 2
6
Trang 402