1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề ôn tậpTOÁN 11

217 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 9,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I HÀM SỐ LUỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC... Nối mỗi hàm số ở cột bên trái với một tập xác định của nó ở cột bên phải sao cho hợp lí: 7... Đồ thị

Trang 1

Bài 2 Phương trình lượng giác cơ bản - 13

Bài 3 Một số phương trình lượng giác đơn giản - 22

Bài tập ôn tập chương I - 35

Chương II TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT A- Tổ hợp Bài 1 Hai quy tắc đếm cơ bản - 39

Bài 2 Tổ hợp – hoán vị – chỉnh hợp - 47

Bài 3 Nhị thức NewTon - 63

B- Xác suất Bài 4 Biến cố và xác suất của biến cố - 73

Bài 5 Các quy tắc tính xác suất - 83

Bài 6 Biến ngẫu nhiên rời rạc - 90

Bài tập ôn tập chương II - 97

Chương III DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN Bài 1 Phương pháp quy nạp toán học - 102

Bài 2 Dãy số - 109

Bài 3 Cấp số cộng - 121

Bài 4 Cấp số nhân - 133

Bài tập ôn tập chương III - 144

Chương IV GIỚI HẠN Bài 1 Giới hạn của dãy số - 149

Bài 2 Giới hạn của hàm số – hàm số liên tục - 166

Bài tập ôn tập chương IV - 184

Chương V ĐẠO HÀM Bài 1 Khái niệm Đạo Hàm - 188

Bài 2 Đạo hàm số hợp – đạo hàm cấp cao – vi phân - 198

Bài tập ôn tập chương V - 207

Trang 2

Chương I HÀM SỐ LUỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1) Hàm số y = sinx:

Tập xác định D =

y = sinx là hàm số lẻ do:  x D thì x D và sin( x) = sinx.   

 Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , tức là sin(x + 2 ) = sinx, x.  

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng       

Tập giá trị của hàm số là: [-1; 1]

Đồ thị của hàm số sinx như (hình 1) sau:

2) Hàm số y = cos x:

Tập xác định D =

y = cosx là hàm số chẵn do:  x D thì x D và cos( x) = cosx.  

 Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , tức là cos(x + 2 ) = cosx, x D.   

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  k2 , k2 , k    và nghịch

      

biến trên mỗi khoảng k2 , k2 , k

Tập giá trị của hàm số là: [-1; 1]

Đồ thị của hàm số cosx như (hình 2) sau:

-1

1

x y

Hình 1

1

x f(x)y

y =sin x

2

3 2

3 2

Trang 3

3) Hàm số y = tan x:

 Tập xác định D =    

2

 y = tanx là hàm số lẻ do:  x D thì x D và tan ( x) = tanx.   

 Hàm số tuần hoàn với chu kì , tức là tan(x + ) = tanx, x D.  

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng       

 2 k , 2 k , k .

 Đồ thị nhận các đường thẳng x   k , k

2 làm các đường tiệm cận của

đồ thị hàm số

Tập giá trị của hàm số là:

Đồ thị của hàm số tanx như (hình 3)sau:

4) Hàm số y = cot x:

 Tập xác định D = \ k : k   

y = cot x là hàm số lẻ do:  x D thì x D và cot( x) cot x.    

 Hàm số tuần hoàn với chu kì , tức là cot(x + ) = cotx, x. 

 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng k ,      k , k

 Đồ thị nhận các đường thẳng x k , k   làm các đường tiệm cận của đồ thị

hàm số

Tập giá trị của hàm số là:

Đồ thị của hàm số cot x như (hình 4) sau:

x f(x)

Hình 3

y

x f(x)y

Trang 4

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Do -1 sinx 1, x nên 0 sin x 1 Suy ra: 2-sin x>0

Vậy miền xác định của hàm số là D=

Trang 5

4Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 3 2 khi sin x+ 1.

Vì 1 cos(x ) 1, x nên 1 cos(x ) 0,

nên hàm số có miền xác định là D= Hơn nữa:

0 1 cos(x ) 2 nên 0 1 cos(x ) 2

1) Vẽ đồ thị hàm số lượng giác: y = sin(ax), a > 0: Ta chỉ cần xét sự biến thiên của

nó trên một đoạn có độ dài bằng một chu kì T2

a , chẳng hạn là đoạn

a Ta lập bảng giá trị và vẽ đồ thị

Tương tự cho các hàm số y = cos(ax); y = tan(ax); y = cot(ax)

2) Vẽ đồ thị hàm số lượng giác dạng: y = sin(ax + b) + c: Ta làm theo các bước

sau:

 Vẽ đồ thị hàm số dạng y = sin(ax) ( làm như 1) trên)

 Đồ thị của hàm số y = sin(ax + b) có được từ đồ thị (C) của hàm số

y = sin(ax) bằng cách tịnh tiến (C) sang trái |b| đơn vị nếu nếu b > 0 và tịnh

Trang 6

tiến (C) sang phải |b | đơn vị nếu b < 0

 Đồ thị hàm số y = sin(ax + b) + c có được từ đồ thị (C’) của hàm số

y = sin(ax + b) bằng cách tịnh tiến (C’) lên trên |c| đơn vị nếu c > 0 và tịnh tiến (C’) xuống dưới |c| đơn vị nếu c < 0

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị các hàm số sau:

(Do chu kì tuần hoàn T= )

Ta có đồ thị của hàm số y = sin4x trên đoạn  

0;2và sau đó tịnh tiến cho các đoạn:     

3 8

Trang 7

 

3Miền xác định: D=

Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên miền 0;6

1/ 3

xBảng giá trị của hàm số y = cos trên đoạn 0;6 là:

Ta có đồ thị của hàm số y=cosx

3 trên đoạn 0;6và sau đó tịnh tiến cho các đoạn: , 6 ,0 , 6 ,12 ,       (hình 6 )

Ví dụ 4: Từ đồ thị của hàm số y =sinx, (C) Hãy vẽ các đồ thị của các hàm số sau:

3

3 2

3 2

 3

 

9 2

 

Trang 8

a) Từ đồ thị (C), ta có đồ thị  

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: (A) Hàm số y = sin x có tập xác định là

(C) Hàm số y = tan x được xác định khi cosx 0

(D) Hàm số y = cot x được xác định khi sinx 0

(E) Hàm số y = tanx.cotx có tập xác định là

2 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

(A) y = tanx (B) y = cotx (C) y = tan2x + 1 (D) y = cot2x + 1 (E) y = sin2x +1

-1

1

x f(x)

Hình 8

1 2 3

x f(x)

2

 

3 4

9 4

Trang 9

3 (E) Một kết quả khác

5 Nối mỗi hàm số ở cột bên trái với một tập xác định của nó ở cột bên phải sao cho hợp lí:

7 Đồ thị hàm số y = tan x có bao nhiêu tiệm cận:

(D) một số hữu hạn lớn hơn 4 (E) Vô số

8 Với k , nếu hàm số y = sinx đồng biến (nghịch biến ) trên (a; b) thì cũng đồng

biến (nghịch biến) trên khoảng nào sau đây? (A) (a k2 ; b k2 )    (B) (a k2 ; b k )    (C) (a k ; b k2 )    (D) (a k ; b k )    (E) (ak; bk).

9 Với k , nếu hàm số y = cot x nghịch biến trên (x; y) thì cũng nghịch biến trên

Trang 10

khoảng nào sau đây?

(A) (x k2 ;y   k)

2 (B) (x k ;y k )    (C) (x k ;y  k)

2 (D) (x;y k ) 

2 (E) (x; b k ). 

2

10 Số nguyên âm k lớn nhất thoả mãn sin(x k2 ) sin x   là:

11 Đồ thị của hàm số y= sin x có thể nhận được từ đồ thị hàm số y= cos x bằng cách

(A) Tịnh tiến qua trái đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài 

2 (B) Tịnh tiến qua phải đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài 

2 (C) Tịnh tiến lên trên đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài 

(D) Tịnh tiến xuống dưới đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài 

2 (E) Tịnh tiến qua phải đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài 

4 và lên trên một đoạn có độ dài 

13 Với k , cho hàm số f(x) = cos 3x Số T thoả tính chất

(D) k / 2 (E) Một kết quả khác

14 Với k , cho hàm số f(x) = sin 2x + cos 3x Số T nào sau đây thỏa tính chất

Trang 11

I y = 3sin2x II y= sinx.cosx III y sin 2x 1cos2x.

Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: f(x k ) f(x),k    , x là:

18 Đồ thị của hàm số y = sinx cắt đồ thị hàm số y =1 tại mấy điểm?

(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số

19 Với k , hàm số y = sinx đạt giá trị lớn nhất tại các điểm nào sau đây:

2 (D) k2

(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số

21 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

22 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

(A) y = 3cosx + sin2x (B) y = sinx +cosx (C) y = sin(x2) + cosx

Trang 12

26 Tập giá trị của hàm số y =

27 Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng 3 ;7 / 2  ?

(D) Chỉ I và II (E) Chỉ II và III

28 Hàm số y = cos x nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

(D) 5 ;6  (E) Cả 4 câu trên

29 Từ đồ thị (C) của hàm số y = cos x Đồ thị hàm số y = cos 

x 2 có từ (C) bằng cách:

(A) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2

(B) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là / 2

(C) Tịnh tiến (C) lên trên một đoạn có độ dài là / 2

(D) Tịnh tiến (C) xuống dưới một đoạn có độ dài là 1 và/ 2

(E) Đối xứng (C) qua gốc tọa độ O(0; 0)

30 Từ đồ thị (C) của hàm số y = sin x Đồ thị hàm số y = cosx + 1 có từ (C) bằng cách: (A) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là / 2 và lên trên 1 đơn vị

(B) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là 1 và lên trên đoạn có độ dài/ 2

(C) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2 và lên trên 1 đơn vị

(D) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là 1 và lên trên đoạn có độ dài/ 2 (E) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2 và xuống dưới 1 đơn vị

D BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Trang 13

1 (E) Miền xác định của hàm số y= tanx.cotx là     

4 (A) cot 2x xác định sin 2x 0 2x k   x k,k

6 (E) Đồ thị các hàm số tanx; cotx; sin x đối xứng qua gốc tọa độ O và hàm

7 (E) Các tiệm cận là x=  k ,k

9 (B) Do hàm cot có chu kì k ,k 

cos 3 x+ cos(3x 2 ) cos3x và

thỏa yêu cầu

14 (A) f(x+k2 ) = sin 2(x + k2 ) +cos3.(x+k2 )=   

=sin (2x + k4 ) + cos(3x+ k6 ) = sin2x+ cos 3x. 

18 (E) Do phương trình sin x=1x=k2 ,k 

2 nên có vô số nghiệm

19 (D) y = sinx 1 nên giá trị lớn nhất bằng 1 khi x =  k2 ,k 

2

20 (B) Dựa vào đồ thị hàm sin x và đường thẳng y = x/2

21 (D) Dựa vào định nghĩa

22 (E) Dựa vào định nghĩa

Trang 14

1 3 - 2|sinx| 3    1 y 1.

27 (E) Dựa vào đồ thị

28 (A) Hàm cos x nghịch biến trên  

Trang 15

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

Các phương trình lượng giác cơ bản: Là các phương trình có dạng: sin x = m ;

cos x = m; tan x = m; cotx = m, trong đó x là ẩn số và m là một số cho trước

Ví dụ: sin x = 0 là phương trình lượng giác cơ bản

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Vấn đề :

Giải các phương trình lượng giác cơ bản

Phương pháp:

a) Giải phương trình: sin x = m (1)

 Nếu |m| >1 thì phương trình (1) vô nghiệm

 Nếu |m| 1 thì đặt m = sin với ; Khi đó:

b) Giải phương trình: cos x = m (2)

 Nếu |m| >1 thì phương trình (2) vô nghiệm

 Nếu |m| 1 thì đặt m= cos với    0; Khi đó:

Chú ý:  0; ở trên,thường được kí hiệu là: = arccos m. 

c) Giải phương trình: tan x = m (3)

 Đặt điều kiện xác định: cosx 0  x + k ,k 

Chú ý: ; ở trên,thường được kí hiệu là: = arctan m

Trang 16

d) Giải phương trình: cot x = m (4)

 Đặt điều kiện xác định: sinx 0    x k ,k

 Đặt m = cot với     ( ; ).Khi đó:

       (4) cot x = cot x k ,k là nghiệm của phương trình (4)

Chú ý:    ( ; ) ở trên,thường được kí hiệu là: = arccot m 

Ví dụ1: Giải các phương trình sau:

a) cos 5x =2: vô nghiệm ( do 2 > 1cos5x )

b) cos3x 3.Vì 3 cos nên phương trình trở thành:

x

k2x

Trang 17

 sin x = 0    x k ,k ; cos x = 0     x  k ,k

2

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Số nào sau đây là nghiệm của phương trình sin x = 0 ?

6 (E) Cả bốn câu trên đều đúng

3 Số nghiệm của phương trình tanx = 1?

(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số

4 Tập nghiệm của phương trình cos x = 0 là:

5 Số nghiệm của phương trình 3 tan(2x 60 )   3 trong (-90 ,90 ) là  ?

Trang 18

7 Tập nghiệm của phương trình  

5cos x

(D) Chỉ I và III (E) Chỉ I và II

9 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột bên phải?

(D) Lục giác đều (E) Cả 4 câu trên đều sai

11 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình cos 2x=0 ?

12 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một tập nghiệm tương ứng của nó ở

cột bên phải ?

Trang 19

13 Tập xác định của hàm số  

(D)    

2 (E) Một kết quả khác

14 Với giá nào của m thì hàm số  

(D) m >1 hoặc m <-1 (E) Một kết quả khác

15 Số nghiệm của phương trình 2cosx = m là:

(D) Vô số nghiệm (E) kết luận phụ thuộc vào m

16 Với giá trị nào của m thì phương trình cos x= m có đúng một nghiệm trong  

19 Nghiệm của phương trình    

(D)       

3 (1 ) k3 ,k 

20 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với nghiệm của nó ở cột bên phải sao cho đúng?

A tan x = 2 1 x  arctan 2 k ,k   .

2

B cot x = -2 2 x  arccot 2 k ,k   .

2

Trang 20

4 (A) Chỉ bạn A đúng (B) Chỉ bạn B đúng (C) Cả bạn A và B đều sai (D) Cả hai bạn A và B đều đúng (E) Không xác định được

22 Cho tam giác ABC có AB 2(cm) và đường cao AH=1(cm) thì góc B bằng?

6 (D) 

Trang 22

14 (D) Hàm số xác định trên

khi và chỉ khi sinx = m vô nghiệm m 1 hoặc m<-1.

15 (E) 2cosx = m cosx = m

2

Trang 23

2 2

m.Khi -1 1 -2 m 2: Phương trình có nghiệm

2

16 (D) sinx = m có nghiệm -1 m 1. 

17 (A) Dựa vào đường tròn lượng giác

18 (B) Dùng công thức lượng giác cơ bản

2

ˆ.Góc B tù (Hình 12) nên tan ABH ABH 45 nên B 135

2

2

Trang 24

Bài 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN

A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1) Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác: Phương trình bậc hai theo sinx là phương trình có dạng: a.sin 2 x + b.sinx + c = 0 Tương tự phương trình bậc hai theo cosx; tanx; cotx

2) Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: Là phương trình có dạng:

a sinx + b cos x = c (trong đó: a 0 hoặc b 0.  )

Ví dụ: 2sin x + 3cosx = 4 là phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx 3) Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx: Là phương trình có

dạng: a sin2x + 2 sinx.cosx + b cos2x = 0 (trong đó:a, b, c là các số đã cho và

a 0 hoặc b 0.)

Ví dụ: 3 sin2x + 2 sinx.cosx + cos2x = 0 là phương trình thuần nhất bậc hai

đối với sin x và cos x

4) Một số phương trình lượng giác khác có thể biến đổi để đưa về các dạng trên:

Ví dụ: Phương trình cosx.cos5x = cos2x.cos4x (1) Dùng công thức biến tổng

thành tích ta có: (1)  1(cos6x cos4x)  1(cos6x cos2x) 

cos4x = cos 2x Đây là phương trình lượng giác cơ bản (Xem phần B)

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Vấn đề1: Giải phương trình bậc hai theo một hàm số lương giác

Phương pháp: Giải phương trình: a.sin 2 x + b.sinx + c = 0 (1)

 Đặt t = sinx thì   1 t 1 (*)

 Khi đó: (1) at2  bt c 0 (2)

 Giải phương trình (2), lấy nghiệm t thoả điều kiện (*)

 Cuối cùng giải phương trình cơ bản: t = sinx

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x - 5sinx + 2 = 0 b) 2 cos2x -3 cosx +1 = 0

Giải:

a) 2sin2x - 5sinx + 2 = 0 Đặt t = sinx

Trang 26

csin(x ) , đây là phương trình dạng cơ bản sin x=m.

3Vậy phương trình vô nghiệm

Chú ý:

Trang 27

Vấn đề 3:

Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx:

a.sin 2 x + b.sinx.cosx + c.cos 2 x = 0 (2)

2

Rút gọn và đưa về phương trình dạng sau:

A.sin2x + Bcos2x + C = 0 (đã giải quye

cosx 0 Chia hai vế của (3) cho cos x Ta có:

a.tan x b.tan x c 0 Đây là phương trình bậc hai theo tanx

Trang 28

Ví dụ 6: Giải phương trình: 4.sin2x -5.sinx.cosx + cos2x = 0 (1)

Trang 29

Đặt t = sinx + cosx = 2.cos x- Ta có: |t| 2 (**).

4

t 1và t = 1 + 2sinx.cosx sinx.cosx=

Trang 30

Đặt t = sinx - cosx = 2 sin x- Ta có: |t| 2 (**).

4

1 tvà t = 1 - 2sinx.cosx sinx.cosx =

2

2.Với t 1: Ta có: 2 sin x 1 sin x

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Nếu 2sin2x – 5 sin x + 2 = 0 thì sinx bằng ?

Trang 31

(A) 1 hoặc 1/2 (B) 0 hoặc 1/2 (C) 1 hoặc 3/4

(D) 0 hoặc ¾ (E) Không thể xác định

3 Số nghiệm trong (0;2 ) của phương trình: 2cos x (22   3)cosx 3 0 là:

2 (E) Vô nghiệm

6 Nghiệm của phương trình cos2x + sinx +1 = 0 bằng ?

(A) x  k2 , k 

2 (B) x   k , k

2 (D) x    k , k

cos x   tương đương với phương trình nào sau đây ?

(A) tan x 3 0 (B) 3 tan x 1 0  (C) tan x 3 0

(D) 3 tan x 1 0  (E) ( 3 tanx 1)(tanx  3) 0 

9 Cho 3sinx cosx C.sin x

10 Hàm số y = sin2x + cos 2x đạt giá trị lớn nhất tại x bằng?

Trang 32

11 Tập nghiệm của phương trình    

23 19;

19 36

12 Số dương x nhỏ nhất thỏa mãn phương trình: cosx 3 sinx 1

Trang 33

(A) 

2 (D) 7

19 Với giá trị nào của m thì phương trình m.sinx + cosx =1 có nghiệm ?

20 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột

bên phải sao cho đúng?

A sinx.cos 2x = sin 2x.cos x 1 cosx = –1 hoặc sinx =–1

B (1+ cos x)(1+ sin x) = 0 2 cosx =1 hoặc sinx =–1

D 1+ sinx – cosx – sinx.cosx = 0 4 sinx =1 hoặc cosx =1

E cosx.cos2x = -sinx.sin2x 5 cosx =0

6 sinx =1

21 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình: cosx 3 sin x 2 cos2x?

(A) cos2x sin x

24 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột

bên phải sao cho đúng?

A sin 5x.cosx = sin 4x.cos 2x 1 cos 4x + cos2x = 0

B cos 5x cosx + sin 4x sin2x = 0 2 cos 2x = cos4x

D sin2x + sin2 2x = sin2 3x 4 sin 4x + sin2x = 0

6 cos3x (cos3x– cosx) = 0

25 Điền vào chỗ trống (….) để có lời giải hoàn chỉnh: Giải phương trình:

(A) Xét vế trái của phương trình (*): sin x – cosx =… sin 

x 4

Trang 34

(B) Do đó vế trái của phương trình (*) (1)

(C) Mặt khác: Vế phải của phương trình (*) có: sin2x 

(D) Nên vế phải của phương trình (*): sin x2  3  (2)

(E) Vậy từ (1) và (2) thì phương trình (*)………

D BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

E HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM

1 (B) Đặt t =sinx với -1 t 1  thì phương trình trở thành: 2t2 – 5t +2 = 0

5 (B) Phương trìnhsin2x.cosx - sinx.cos2x = 0sinx = 0x = k 

Trang 35

3  x 4 thỏa yêu cầu.

Trang 36

14 (E) Phương trình: 3sinx + cosx = 2sin(x+30 ) = sin45  

1Phương trình có nghiệm khi 1 m 0 : luôn đúng mọi m

t = 3

-23 (A) Tương tự câu 22: có

Trang 38

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

1 Hàm số nào sau đây có miền xác định khác ?

(A) y = sin2x (B) y = sinx.cosx (C) y = cos2x (D) y = tanx cot x (E) y = sin2x

2 Miền xác định của hàm số y= sinx.cotx bằng ?

(A) y = sin2x (B) y = sin2x cosx (C) y = sin3x (D) y = cos3x (E) y = tanx.cotx

(A) y = sinx.cosx (B) y = sinx.cos2x (C) y = sin3x (D) y = tanx.cotx (E) y = tanx.cosx

Trang 39

12 x =5

6 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

(A) 2 sinx 2 (B) 2sinx 2 (C) 2 cosx 3

(D) 2 cosx 3 (E) 2sin x 3

13 Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sinx =0 trong [0;4 ]? 

2 (D) m 1  2

6

Trang 40

2

Ngày đăng: 28/08/2017, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w