1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề ôn luyện vật lý 11 đầy đủ theo từng bài hay và đầy đủ

28 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề ôn luyện vật lý 11 đầy đủ theo từng bài rất hay và đầy đủ . Tài liệu chia theo nhiều dạng toán khác nhau từ dễ đến khó . nhiều dạng bài liên quan đến chương trình vật lý 12 . Mong được sự ủng hộ và giúp đỡ .

Trang 1

I Bài Tập Vận Dụng

1 Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M trong không khí cách điện tích điểm

q = 2.10-8 C một khoảng 3 cm

Đ s: 2.105 V/m

2 Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ E

= 3 104 V/m tại điểm M cách điện tích một khoảng 30 cm Tính độ lớn điện tích Q ?

Đ s: 3 10-7 C

3 Một điện tích điểm q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tíchđiểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3 N Cường độ điện trường do điện tíchđiểm Q gây ra tại M có độ lớn là bao nhiêu ?

Đ s: 3 104 V/m

Bài 4: Trong chân khơng cĩ 1 điện tích điểm q1= +4.10-8C đặt tại điểm O

a Tính cường độ điện trường tại điểm M cách O 1 khoảng 2cm

b Vectơ cường độ điện trường tại M hướng ra xa hay lại gần O ? Vẽ hình ?

4 Một quả cầu nhỏ khối lượng m= 0,25 g mang điện tích q= 2,5 10-9C được treo bởimột dây và đặt trong một điện trường đều EE có phương nằm ngang và có độ lớnE= 106 V/m Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng Lấy g= 10 m/s2

Đ s:  = 450

II Bài tập về nhà

1 Trong chân không, một điện tích điểm q = 2 10-8C đặt tại một điểm M trong điệntrường của một điện tích điểm Q = 2 10-6C chịu tác dụng của một lực điện F = 9.10-3N.Tính cường độ điện trường tại M và khoảng cách giữa hai điện tích?

3 : Một điện tích điểm q = 4.10-8C được đặt trong mơi trường là dầu hỏa

a Hãy xác định cường độ điện trường do điện tích trên gây ra tại điểm M cách điện tích 1 đoạn 5cm

Trang 2

b Nếu tại M đặt điện tích q’ = -2.10-8 C thì q’ cĩ bị tác dụng bởi lực tĩnh điện hay khơng? Nếu cĩ, hãy tính độ lớn của lực này ?

Tổng hợp lực tác dụng lên điện tích

I Bài tập vận dụng

1 Ba điện tích điểm q1 = 27.10 -8 C, q2 = 64.10-8 C, q3 = -10-7 C đặt trong không khí lầnlượt tại ba đỉnh của một tam giác vuông (vuông góc tại C) Cho AC = 30 cm, BC = 40cm.Xác định vectơ lực tác dụng lên q3

Đ s: 45.10-4 N

2 Ba điện tích điểm q1 = 4 10 -8 C, q2 = -4 10-8 C, q3 = 5 10-8 C đặt trong không khí tại

ba đỉnh của một tam giác đều cạnh 2 cm Xác định vectơ lực tác dụng lên q3 ?

Đ s: 45 10-3 N

3 Người ta đặt 3 điện tích q1 = 8.10 -9 C, q2 = q3 = -8.10-9 C tại ba đỉnh của một tam giácđều cạnh 6 cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên điện tích q0 = 6.10-9 C đặt ởtâm O của tam giác

Đ s: 72.10-5 N

4 Hai điện tích q1 = -4.10 -8 C, q2 = 4 10-8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau mộtkhoảng 4 cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9 C khi:

a q đặt tại trung điểm O của AB

b q đặt tại M sao cho AM = 4 cm, BM = 8 cm

II Bài tập về nhà

1 Ba điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 1,6 10 -19 C đặt trong chân không tại ba đỉnh của mộttam giác đều cạnh 16 cm Xác định vectơ lực tác dụng lên q3 ?

Đ s: 15,6 10-27N

2: cho hai điện tích điểm q1=-q2=4.10 -8Cđược đặt cố định trong chân không tại hai điểm

A và B cách nhau 20cm Hãy xác định lực tác dụngk lênđiện tích q3=2.10-8C đặt tại:

a M là trung điểm của AB

b N nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một đoạn 10cm

ĐS: a F = 2,88.10 -3 N; b F = 1,02.10 -3 N

3: Hai điện tích điểm q1 = 5.10 -5C và q2 = 6.10-5 C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau 10 cmtrong chân khơng Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q3 = -5.10-5C trong cáctrường hợp sau:

a q3 nằm tại điểm C là trung điểm của AB

b q3 nằm tại điểm D nằm trên đường thẳng AB, cách A 5cm và cách B 15cm

c q3 nẳm tại điểm E cách A 10cm và cách B 10cm

Trang 3

Học thức như con thuyền đi ngược nước, khoõng tiến tức thỡ lựuứi

KHẢO SÁT SỰ CÂN BẰNG CỦA ĐIỆN TÍCH

I Bài tập vận dụng

1 Hai ủieọn tớch ủieồm q1 = 10 -8 C, q2 = 4 10-8 C ủaởt taùi A vaứ B caựch nhau 9 cm trong chaõnkhoõng Phaỷi ủaởt ủieọn tớch q3 = 2 10-6 C taùi ủaõu ủeồ ủieọn tớch q3 naốm caõn baống (khoõng di chuyeồn) ?

ẹ s: Taùi C caựch A 3cm

caựch B 6cm

2 Hai ủieọn tớch q1 = 2 10 -8 C, q2= -8 10-8 C ủaởt taùi A vaứ B trong khoõng khớ, AB = 8cm.Moọt ủieọn tớch q3 ủaởt taùi C Hoỷi:

a C ụỷ ủaõu ủeồ q3 caõn baống?

b Daỏu vaứ ủoọ lụựn cuỷa q3 ủeồ q1 vaứ q2 cuừng caõn baống ?

ẹs: CA= 8 cm,CB=

16 cm

q3 = -8 10-8 C

3: Tại ba đỉnh của một tam giỏc đều, người ta đặt ba điện tớch giống nhau q1=q2=q3=6.10

-7C Hỏi phải đặt điện tớch thứ tư q0 tại đõu, cú giỏ trị bao nhiờu để hệ thống đứng yờn cõnbằng

Đs : q0 tại tõm của tam giỏc, q0 = - 3,46 10-7 C

II Bài tập về nhà

1

Hai điệm tích điểm q1 = 2.10-8C; q2 = 1,8.10-7C đặt tại AB = 12cm trong không khí Đặt một

điện tích q3 tại điểm C Tìm vì trí của C để q3 cân bằng?

Trang 4

b Dấu và độ lớn của q0 để q1 và q2 cũng cân bằng

1 Cho hai điện tích q1 = 4 10 -10 C, q2 = -4 10-10 C, đặt tại A và B trong không khí biết

AB = 2 cm Xác định vectơ cường độ điện trường E tại:

a H, là trung điểm của AB

Đ s: 2000 V/m

3 Trong chân không có hai điện tích điểm q1 = 2 10 -8C và q2= -32.10-8C đặt tại haiđiểm A và B cách nhau một khoảng 30 cm Xác định vị trí điểm M tại đó cường độ điệntrường bằng không

Đs: 12,7 105 V/m

2 Trong chân không có hai điện tích điểm q1= 3 10 -8C và q2= 4.10-8C đặt theo thứ tự tạihai đỉnh B và C của tam giác ABC vuông cân tại A với AB=AC= 0,1 m Tính cường độđiện trường tại A

Đ s: 45 103 V/m

3 Hai điện tích q1 = 8 10 -8 C, q2 = -8 10-8 C đặt tại A và B trong không khí biết AB = 4

cm Tìm vectơ cường độ điện trường tại C trên đường trung trực của AB và cách AB 2

cm, suy ra lực tác dụng lên điện tích q = 2 10-9 C đặt tại C

Trang 5

Đ s: ≈ 12,7 105 V/m F =25,4 10-4 N

Học thức như con thuyền đi ngược nước, không tiến tức thì lùùi

CƠNG CUẢ LỰC ĐIỆN – ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ ( Tiết 1)

I

Bài tập vận dụng

1 Một electron di chuyển được môt đoạn 1 cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tácdụng của một lực điện trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m Hãy xác địnhcông của lực điện ?

Đ s: 1,6 10-18 J

2 Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo cạnh của một tam giác

đều ABC cạnh a = 10 cm trong điện trường đều có cường độ là 300

V/m E// BC Tính công của lực điện trường khi q dịch chuyển trên

mỗi cạnh của tam giác

E

a UAC, UCB, UAB

E

Trang 6

b Công của điện trường khi một electron (e) di chuyển từ A đến B ?

Đ s: 200v, 0v, 200v

- 3,2 10-17 J

4: Một electron được thả khơng vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữahai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000V/m.Khỏang cách giữa hai bản là 1cm Tính động năng của electron khi nĩ đập vào bản dương.Cho e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg

3: Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuơng trong điện trường đều, cường độE=5000V/m Đường sức điện trường song song với AC Biết AC = 4cm, CB = 3cm GĩcACB=900

a Tính hiệu điện thế giữa các điểm A và B, B và C, C và A

b Tích cơng di chuyển một electron từ A đến B

I Bài Tập Vận Dụng

1 : Trong chân khơng cĩ 1 điện tích điểm q1= +4.10 -8C đặt tại điểm O

c Tính cường độ điện trường tại điểm M cách O 1 khoảng 2cm

d Vectơ cường độ điện trường tại M hướng ra xa hay lại gần O ? Vẽ hình ?

Trang 7

2 Một điện tích điểm q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tíchđiểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3 N Cường độ điện trường do điện tíchđiểm Q gây ra tại M có độ lớn là bao nhiêu ?

Đ s: 3 104 V/m

3 Một quả cầu nhỏ khối lượng m= 0,25 g mang điện tích q= 2,5 10-9C được treo bởimột dây và đặt trong một điện trường đều EE có phương nằm ngang và có độ lớnE= 106 V/m Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng Lấy g= 10 m/s2

Đ s:  = 450

4 Cho hai điện tích q1 = 4 10 -10 C, q2 = -4 10-10 C, đặt tại A và B trong không khí biết

AB = 2 cm Xác định vectơ cường độ điện trường E tại:

a H, là trung điểm của AB

3 : Một điện tích điểm q = 4.10-8C được đặt trong mơi trường là dầu hỏa ( ε = 2,1 )

c Hãy xác định cường độ điện trường do điện tích trên gây ra tại điểm M cách điện tích 1 đoạn 5cm

d Nếu tại M đặt điện tích q’ = -2.10-8 C thì q’ cĩ bị tác dụng bởi lực tĩnh điện hay khơng? Nếu cĩ, hãy tính độ lớn của lực này ?

4 Hai điện tích q1 = 8 10 -8 C, q2 = -8 10-8 C đặt tại A và B trong không khí biết AB = 4

cm Tìm vectơ cường độ điện trường tại C trên đường trung trực của AB và cách AB 2

cm, suy ra lực tác dụng lên điện tích q = 2 10-9 C đặt tại C

Đ s: ≈ 12,7 105 V/m F = 25,4 10-4 N

Trang 8

TỤ ĐIỆN

I Bài Tập Vận Dụng

1 Một tụ điện phẳng điện dung 12 pF, điện môi là không khí Khoảng cách giữa hai

bản tụ 0,5 cm Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 20 V Tính:

a điện tích của tụ điện

b Cường độ điện trường trong tụ

a Tính điện tích và năng lượng của tụ điện khi mắc vào hiệu điện thế trên

b Tính điện tích tối đa mà tụ cĩ thể tích được

Đs : a 2,4.10-3C , 0,144J ; b 4.10-3C

4 Một tụ điện khơng khí cĩ C=2000 pF được mắc vào 2 cực của nguồn điện cĩ hđt là

U=5000 V

a) Tính điện tích của tụ điện ( đs: 10-5C)

b) Nếu người ta ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng nĩ chìm hẳn vào một điện mơi lỏng

cĩ hằng số điện mơi =2 Tìm điện dung của tụ và hiệu điện thế của tụ khi này ( đs: 4000 pF; 2500 V)

c) Người ta khơng ngắt tụ khỏi nguồn nhưng vẫn đưa tụ vào điện mơi lỏng như ở phần 2 Tính điện tích và hđt giữa 2 bản tụ khi đĩ (5000 V , 2 10-5 C)

5 Tích điện cho tụ cĩ điện dung 20 µF dưới hiệu điện thế 40V sau đĩ tháo tụ điện ra khỏi

a Hãy giải thích các số ghi trên tụ điện nĩi trên ?

b Nếu nối tụ điện trên vào một nguồn điện cĩ hiệu điện thế 150V, hãy tính điện tích

mà tụ điện trên tích được khi đĩ?

c Tính điện tích tối đa mà tụ điện cĩ thể tích được ?

d Năng lượng tối đa của tụ điện trên bằng bao nhiêu ?

2 Hai bản của tụ điện phẳng cĩ dạng hình trịn bán kính R=60 cm,khoảng cách giữa 2 bản

là 2 mm Giữa 2 bản là khơng khí

Trang 9

a) Tính điện dung của tụ điện ( 5.10-9F)

b) Cĩ thể tích cho tụ điện đĩ một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để tụ điện khơng bị đánh thủng Biết cđđt lớn nhất mà khơng khí chịu được là 3.106 V/m Hiệu điện thế lớn

nhất giữa 2 bản tụ là bao nhiêu? ( 6.103V; 3.10-5C)

3 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản cách nhau 1 mm và có điện dung 2 10-11 Fđược mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Tính diện tích mỗibản tụ điện và điện tích của tụ điện Tính cường độ điện trường giữa hai bản ?

Đ s: 22,6 dm2, 10-9 C, 5 104V/m

4: Một tụ điện phẳng cĩ điện mơi khơng khí; khoảng cách giữa 2 bản là d = 0,5 cm; diện

tích một bản là 36 cm2 Mắc tụ vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế U=100 V

a Tính điện dung của tụ điện và điện tích tích trên tụ

b Tính năng lượng điện trường trong tụ điện

c Nếu người ta ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng nĩ chìm hẳn vào một điện mơi lỏng

cĩ hằng số điện mơi ε = 2 Tìm điện dung của tụ và hiệu điện thế của tụ

d Nếu người ta khơng ngắt tụ khỏi nguồn và đưa tụ vào điện mơi lỏng như ở phần 3 Tínhđiện tích và hđt giữa 2 bản tụ

GHÉP TỤ

I Bài Tập Vận Dụng

1: Cho ba tụ điện được mắc thành bộ như hình vẽ với C1= C2 = 4 F C3 = 3F, Nối haiđiểm M, N với một nguồn điện cĩ hiệu điện thế 10V Hãy tính:

a điện dung và điệntích của bộ tụ điện

b hiệu điện thế và điện tích trên mỗi tụ điện

2 : Cĩ ba tụ điện C1= 2μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F, C2=C3=1μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F mắc như

hình vẽ :

a Tính điện dung của bộ tụ

b Mắc hai đầu A, B vào hiệu điện thế 4V

Tính điện tích của các tụ ?

Đs : a Cb= 1 μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F ; b Q1= 4μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế C ; Q2= Q3= 2μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế C

3 : Cho bộ tụ như hình vẽ trong đĩ

C1 =2 μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F ; C2 =3 μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F; C3 = 6μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F ; C4=

12μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F ;

UAB = 800V

a Tính điện dung của bộ tụ

b Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

Đs : a Cb= 5,2 μF- 200V Người ta nối hai bản tụ và hiệu điện thế F ; b UMN= 53V

4 : Cho bộ tụ điện mắc như hình vẽ C1 = 4 F, C2 = 6F , C3 = 3,6F và C4 = 6F Mắc

2 cực AB vào hiệu điện thế U = 100V

Trang 10

1 Tính điện dung của bộ tụ và điện tích của mỗi tụ.

2 Nếu hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ C1,2,3 (CAM) là 40V; hiệu điện thế giới hạn của tụ C4

là 60V Thì hiệu điện thế tối đa đặt vào 2 đầu mạch điện là bao nhiêu để các tụ khơng bịđánh thủng?

U = 900 V Tính hiệu điện thế giữa A và B ?

C3 C4

Đ s: UAB = - 100V

Điện trở tương đương của đoạn mạch

1: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ:

Cho biết: R1 =3,R2 = 6, R3 = 6, UAB = 3V Tìm:

a Điện trở tương đương của đoạn mạch AC

b Cường độ dịng điện qua R3

c Hiệu điện thế giữa hai điếm A và C

d Cường độ dịng điện qua R1 và R2

ĐS: a) Rtđ = 8 b) I3 = 1,5A c) UAC = 12V d) I1 = 1A I2 = 0,5A

2: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ:

R1

R3

R2

Trang 11

a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch khi

4: Cho mạch điện như hình: UAB = 7,2V không đổi ; R1

= R2 = R3 = 2, R4 = 6 Điện trở của ampe kế và của

khóa K nhỏ không đáng kể Tính số chỉ của ampe kế khi:

b) Điều chỉnh R4 để vôn kế chỉ 2V Tìm giá trị của R4

khi đó Cực dương của vôn kế nối với điểm nào ?

ĐS : a) R4 = 30 ;

6: Cho mạch điện như hình:

UAB = 90V ; R1 = R3 = 45 ; R2 = 90 Tìm R4, biết khi

K mở và khi K đóng cường độ dòng điện qua R4 là như

nhau

ĐS : R4 = 15.

7: Cho mạch điện như hình Nếu đặt vào AB hiệu điện thế

U1 = 100V thì UCD = 40V và khi đó dòng điện qua R2 là 1A

Ngược lại, khi đặt vào CD hiệu điện thế U2 = 60V thì UAB = 15V

N A

Trang 12

ĐỊNH LUẬT ÔM VỚI ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ

1: Cho mach điện như hình vẽ.

Biết: R1 = 5, R2 =2, R3 = 7

Tính điện trở tương đương của mạch?

2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

Cho biết: R1 =3,R2 = 6, R3 = 6, UAB = 3V Tìm:

a Điện trở tương đương của đoạn mạch AC

b Cường độ dòng điện qua R3

c Hiệu điện thế giữa hai điếm A và C

d Cường độ dòng điện qua R1 và R2

ĐS: a) Rtđ = 8 b) I3 = 1,5A c) UAC = 12V d) I1 = 1A I2 = 0,5A

3: Tính điện trở tương đương của đoạn mạch có sơ đồ sau:

5: Cho mạch điện như hình Nếu đặt vào AB hiệu điện thế

U1 = 100V thì UCD = 40V và khi đó dòng điện qua R2 là 1A

Ngược lại, khi đặt vào CD hiệu điện thế U2 = 60V thì UAB = 15V

Xác định các điện trở R1, R2, R3

ĐS : R1 = 20 ; R2 = 60 ; R3 = 40.

6: Cho mạch điện như hình:

UAB = 90V ; R1 = R3 = 45 ; R2 = 90 Tìm R4, biết khi

K mở và khi K đóng cường độ dòng điện qua R4 là như

C

Trang 13

7: Tính điện trở tương đương của mạch có sơ đồ sau:

Cho biết: : R1 =1,R2 = 2, R3 = 3,

R4 = 5, R5 =0,5 Rv = 

ÔN TẬP : ĐỊNH LUẬT ÔM VỚI ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ

1 Ba điện trở R1= 6, R2 = 12, R3 = 12, được mắc nối với nhau vào hiệu điện thế U =

24V

a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song này (Rtđ = 3Ώ))

b Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và dòng điện mạch chính (I1= 4, I2 =

2, I3 = 2, I = 8)

2 Cho mạch điện như hình vẽ:

3 Cho mạch điện như hình vẽ

4 Cho mạch điện như hình vẽ Đèn1 ghi 6V-3W, đèn2 ghi 6V-9W, R = 6 , UAB khôngđổi Dây dẫn và khoá K có điện trở không đáng kể

a/ Khi khoá K đóng các đèn sáng bình thường, tìm :

- Điện trở của mỗi đèn Điện trở tương đương của mạch điện (Rđ1 = 12, Rđ2 =

1/ Tính điện trở tương đương của mạch ( R tđ = 36 Ώ))

2/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở (I 1 ≈ 0,67, I 2 ≈ 0, 27, I 3 = 0,4)

3/ Tính công của dòng điện sinh ra trong đoạn mạch trong thời gian 5 phút.

1/ Tính điện trở tương đương của mạch (R tđ = 3Ώ))

2/ Tính hiệu điện thế của mạch (U AB = 6V)

3/ Tính cường độ dòng điện và công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở.

Đs: (I 1 = 1, P 1 = 6, I 2 = I 3 = 1 , P 2 = 2, P 3 = 4)

R1

R2R

3

A B

Trang 14

B A

5 Đèn Đ ghi 12V-12W được mắc nối tiếp với điện trở R = 24, và mắc vào đoạn mạch

có hiệu điện thế không đổi là : 18V, điện trở của đèn không thay đổi theo nhiệt độ

a/ Tính điện trở của đèn ( Rđ = 12 Ώ))

b/ Tính điện trở của mạch điện ( Rtđ = 24 Ώ))

c/ Đèn Đ sáng như thế nào ? (Sáng yếu hơn bìnhthường)

d/ Tính nhiệt lượng toả ra trên đèn trong 5phút ( Pđ = 2025 W)

e/ Mắc thêm Rx song song với đèn, độ sáng của đèn Đ thay đổi như thế nào ? Giảithích

( Tối hơn)

6 Ba điện trở R1= 6, R2 = 12, R3 = 16, được mắc song song với nhau vào hiệu điện

thế U = 24V

a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song này

b Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và dòng điện mạch chính

7 Cho mạch điện như hình vẽ:

2 Khi ampe kế chỉ 2A, tính:

a Cường độ dòng điện qua các đèn Các đèn sáng như thế nào ? Vì sao? (I1≈ 0,67, I2 ≈ 1,33 )

b Giá trị Rx khi này? (Rx =5)

3/ Để các đèn sáng bình thường phải dịch chuyển con chạy về phía nào? Vì sao? (phía bên phải)

Định Luật Ôm Với Toàn Mạch – Bài Toán Cực Trị

1 Cho mạch điện như hình :

E = 6V ; r = 1 ;

R1 = R4 = 1 ; R2 = R3 = 3 ; Ampe kế có điện trở nhỏ không

đáng kể Tính

a Điện trở mạch ngoài

b, Tính cường độ dòng mạch chính, hiệu điện thế UAB và số chỉ

của ampe kế Chỉ rõ chiều của dòng điện qua ampe kế

2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

E,r

R1

R

Ngày đăng: 25/02/2015, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ : - chuyên đề ôn luyện vật lý 11 đầy đủ theo từng bài hay và đầy đủ
Hình v ẽ : (Trang 9)
3: Hình bên là sơ đồ nạp điện cho - chuyên đề ôn luyện vật lý 11 đầy đủ theo từng bài hay và đầy đủ
3 Hình bên là sơ đồ nạp điện cho (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w