a So sánh MN với AC.. b Chứng minh: Tứ giác MNPQ là hình bình hành.. c Tứ giác MNPQ có phải là hình thoi không?. Tại sao?. d Hình chữ nhật ABCD có thêm điều kiện gì thì tứ giác MNPQ là h
Trang 1PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TH – THCS HƯNG TRẠCH Năm học: 2011-2012
Môn: Toán 8 -Thời gian: 90 phút
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Nhân chia đa
thức, đơn thức
(7t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nắm vững quy tắc (nhân)chia đa thức với đơn thức
1(1a) 0.5đ 5%
Biết vận dụng quy tắc vào giải toán
1(1b) 0,5đ 5%
2 1,0đ 10%
2.Những hằng
đẳng thức đáng
nhớ, Phân tích
đa thức thành
nhân tử (5t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Biết được đa thức
có dạng HĐT để phân tích thành nhân tử
1(4a) 0.5đ 5%
Nắm vững các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
1(5a) 0,5đ 5%
Nhận diện nhanh các HĐT, Vận dụng nhanh các phương pháp PTĐT thành nhân tử
1(4b) 0,75đ 7,5%
Biến đổi,Vận dụng linh hoạt các phương pháp PTĐT thành nhân tử
2(4c,5b) 1,75đ 17,5%
5 3,5đ 35%
3.Các phép
toán, quy đồng,
rút gọn Phân
thức đại số (6t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Biết cộng trừ các phân thức đại số
1(3a) 0,75đ 7,5%
Thực hiện linh hoạt nhân chia các phân thức đại số
1(3b) 0,75đ 7,5%
2 1,5đ 15%
4.Tứ giác, hình
thang, hình
bình hành,hình
thoi,CN, vuông
(6t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nắm được các dấu hiệu nhận biết các hình
3(2,6a,b) 3,0đ 30%
Chứng minh được
tứ giác là một trong các hình trên
1(6d) 0,5đ 5%
4 3,5đ 35%
4.Đối xứng
trục,đ/x tâm,
đthẳng song
song (4t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Hiểu và nhận diện được hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
1(6c) 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
Tổng :Số câu
Số điểm
5 4,0đ
4 2,25đ
3 2,0đ
2 1,75đ
14 10,0đ
Trang 2Tỉ lệ % 40% 22,5% 20% 17,5% 100%
Trang 3TRƯỜNG TH – THCS HƯNG TRẠCH MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ II
Câu 1 (1,0đ):
a/ Nêu quy tắc chia đa thức cho đơn thức ?
b/ Tính: (4x2 y2 + 8 x3y - 9xy5) : 4xy
Câu 2 (1,0đ):
Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi ?
Câu 3 (1,5đ): Tính:
a)
3
2 3
3
8
5
−
+
−
−
+
x
x
x
x
b) 3 2
20
y
x
:
y
x
5
4 3
Câu 4 (2,0đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 2x2 - 4x + 2 b) x2 - 2xy + y2 -16 c) 6x3 + 18x2y + 18xy2 + 6y3
Câu 5 (1,5đ): Tìm x biết:
a) 2(3x + 4) - 3(3x + 4) = 0 b) x ( x − 2 ) - 3 x − 2 = 0
Câu 6 (3,0đ): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các
cạnh AD, DC, CB, BA.
a) So sánh MN với AC.
b) Chứng minh: Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
c) Tứ giác MNPQ có phải là hình thoi không ? Tại sao ?
d) Hình chữ nhật ABCD có thêm điều kiện gì thì tứ giác MNPQ là hình vuông ?
.
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1 (1,0đ):
a) (0,5đ) Quy tắc chia đa thức cho đơn thức (SGK)
b ) (0,5đ) (4x2y2 + 8 x3y - 9xy5) : 4xy = 2 - 2 9 4
4
Câu 2 (1,0đ): Các dấu hiệu nhận biết hình thoi (SGK)
Câu 3 (1,5đ):
a) (0,75đ) 2( 3)
3
x x
+
− b) (0,75đ)
2 ( ) 5
x x y y
−
Câu 4 (2,0đ):
a) (0,5đ) 2( x - 1)2 b) (0,75đ) (x - y + 4)( x - y - 4) c) (0,75đ) 6(x + y)3
Câu 5 (1,5đ):
a) (0,5đ) x = 4
3
−
b) (1,0đ) x x − 2 - 3 x − 2 = 0 x − 2 ( x - 3) = 0
x − 2 = 0 hoặc x - 3 = 0 x = 2 hoặc x = ± 3
Câu 6 (3,0đ):
a) (0,5đ) MN là đường trung bình của ABC MN = 1
2 AC b) (1,0đ) Tương tự: PQ = 1
2 AC MN = PQ Tương tự: MQ = NP
Vậy: Tứ giác MNPQ là hình bình hành (dấu hiệu 2)
c) (0,5đ) Tứ giác MNPQ là hình thoi
d) (1,0đ) Hình chữ nhật ABCD có thêm điều kiện AC ⊥ BD thì tứ giác MNPQ là hình vuông
Giáo viên ra
đề
Hồ Thị
Hải Đường