Nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa hai quá trình phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái ở động vậtb. Điểm giống và khác nhau giữa 2 quá trình phát sinh giao tử: *
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH 9
NĂM HỌC: 2011 – 2012
ĐỀ 01 (thang điểm 10)
A LẬP MA TRẬN
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Các thí
nghiệm của
Menđen
7 tiết
Vận dụng được nội dung quy luật phân li độc lập để giải quyết bài tập: Tìm KG, biện luận, viết sơ đồ lai
Câu số 1 = 2,0đ
(20%)
100% hàng = 2,0đ
2 Nhiễm sắc thể
8 tiết
Nêu được điểm giống và khác nhau giữa 2 quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái ở ĐV
Vận dụng kiến thức
về quá trình Nguyên phân để làm bài tập
Câu số 2 = 3,0đ
(30%)
67% hàng = 2,0đ 33% hàng = 1,0đ
3 ADN và Gen
8 tiết
Mô tả được mối quan hệ giữa Gen
và Tính trạng theo sơ đồ
Vận dụng kiến thức quá trình tổng hợp ARN để xác định đoạn mạch bổ sung
Câu số 3 = 2,0đ
4 Biến dị
7 tiết
Biết được khái niệm ĐB Gen
Xác định được các dạng và nguyên nhân phát sinh ĐB Gen
Giải thích được cơ chế hình thành thể 3 nhiễm (2n + 1) và thể
1 nhiễm (2n – 1)
Câu số 4 = 3,0đ
(30%)
17% hàng = 0,5đ 33% hàng = 1,0đ 50% hàng = 1,5đ
4 câu = 10đ
(100%) 2,0đ = 20% 3,0đ = 30% 5,0đ = 50%
B RA ĐỀ THEO MA TRẬN
Câu 1(2,0đ): Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định quy định tóc
thẳng; gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh Các gen này phân li độc lập với nhau
a Hãy tìm kiểu gen của bố tóc thẳng, mắt xanh
b Bố có tóc thẳng, mắt xanh thì mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào
để con sinh ra đều có tóc xoăn, mắt đen? Hãy biện luận và viết sơ đồ lai
Trang 2Câu 2 (3,0đ):
a Ở 1 tiêu bản tế bào, người ta quan sát thấy 92 NST đơn đang phân li về 2 cực
tế bào Hỏi:
- Tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?
- Bộ NST lưỡng bội (2n) của loài bằng bao nhiêu?
b Nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa hai quá trình phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái ở động vật
Câu 3 (2,0đ):
a Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng Giải thích mối quan
hệ trong sơ đồ đó
b Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
M¹ch 1: – A – T – G – X – T – X – G –
M¹ch 2: – T – A – X – G – A – G – X –
Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2
Câu 4 (3,0đ):
a Đột biến gen là gì? Nêu các dạng đột biến gen? Cho biết nguyên nhân phát sinh đột biến gen.
b Giải thích cơ chế hình thành thể ba nhiễm (2n + 1) và thể một nhiễm (2n - 1)
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 a Theo bài ra, người bố có tóc thẳng, mắt xanh → có KG đồng
hợp tử lặn aabb
b - Bố tóc thẳng, mắt xanh có KG aabb chỉ tạo 1 loại giao tử là
ab
- Con tóc xoăn, mắt đen có KG A-B- thì phải nhận giao tử AB từ
mẹ và ab từ bố
- Muốn sinh ra con đều có KH tóc xoăn, mắt đen thì mẹ phải có
KG là AABB và KH là tóc xoăn, mắt đen
* Ta có sơ đồ lai:
P: Tóc xoăn, mắt đen x Tóc thẳng, mắt xanh
AABB aabb
GP: AB ab
F1 : AaBb (100% tóc xoăn,
mắt đen)
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2 a - Tb này đang ở kì sau của quá trình nguyên phân
- Bộ NST lưỡng bội (2n) của loài: 4n = 92 → 2n = 46
b Điểm giống và khác nhau giữa 2 quá trình phát sinh giao tử:
* Giống nhau:
- Các tb mầm (noãn nguyên bào, tinh nguyên bào) đều thực hiện
nguyên phân liên tiếp nhiều lần
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực hiện giảm phân để
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
Trang 3cho giao tử.
* Khác nhau:
Phát sinh giao tử cái Phát sinh giao tử đực
- Noãn bào bậc 1 qua GPI cho
thể cực thứ nhất có k/thước
nhỏ và noãn bào bậc 2 có
k/thước lớn
- Noãn bào bậc 2 qua GPII
cho 1 thể cực thứ 2 có k/thước
nhỏ và 1 tb trứng có k/thước
lớn
- Từ mỗi noãn bào bậc 1 qua
GP cho 2 thể cực và 1 tb
trứng, trong đó chỉ có trứng
trực tiếp thụ tinh
- Tinh bào bậc 1 qua GPI cho
2 tinh bào bậc 2
- Mỗi tinh bào bậc 2 qua GPII cho 2 tinh tử, các tinh tử phát triển thành tinh trùng
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua
GP cho 4 tinh trùng, các tinh trùng này đều tham gia vào thụ tinh
1,5đ
3 a Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
Gen mARN Prôtêin Tính trạng
* Giải thích mối quan hệ:
- Gen là khuôn mẫu tổng hợp mARN
- mARN lại là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi Prôtêin
- Prôtêin biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể
b Trình tự các đơn phân của ARN là:
– A – U – G – X – U – X – G –
0,75đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
4 a * Đột biến gen: là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên
quan đến 1 hoặc 1 số cặp Nu, xảy ra ở 1 hoặc 1 số vị trí nào đó
trên phân tử ADN
* Gồm các dạng: Mất 1 cặp Nu
Thêm 1 cặp Nu
Thay thế cặp Nu này bằng cặp Nu khác
* Nguyên nhân:
- Trong tự nhiên: Do rối loạn trong quá trình tự sao chép phân tử
ADN dưới a/h phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể
- Trong thực nghiệm: Con người gây ra các đột biến nhân tạo
bằng các tác nhân vật lí và hóa học
b Giải thích cơ chế phát sinh thể 3 nhiễm và thể 1 nhiễm:
- Trong quá trình phát sinh giao tử, do sự phân li không bình
thường của 1 cặp NST nào đó dẫn đến tạo thành 2 loại giao tử:
+ 1 loại mang 2 NST tương đồng của 1 cặp (thừa 1 NST so với
bình thường → giao tử: 2n + 1)
+ Còn loại kia không mang NST nào của cặp đó (thiếu 1 NST
so với bình thường → giao tử 2n – 1)
- Trong quá trình thụ tinh:
+ Giao tử (n + 1) kết hợp với giao tử bình thường (n) tạo hợp tử
(2n + 1) → phát triển thành thể 3 nhiễm
+ Giao tử (n – 1) kết hợp với giao tử bình thường (n) tạo hợp tử
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4(2n – 1) → phát triển thành thể 1 nhiễm 0,25đ
ĐỀ 02 (thang điểm 10)
A LẬP MA TRẬN
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Các thí
nghiệm của
Menđen
7 tiết
Vận dụng được nội dung quy luật phân li độc lập để giải quyết bài tập: Biện luận, viết sơ đồ lai và tìm
KH thích hợp
Câu số 1 = 3,0đ
2 Nhiễm sắc thể
8 tiết
Biết và mô tả được cấu trúc điển hình của NST trong quá trình phân chia tb
Giải thích được
cơ chế sinh con trai và con gái ở người
Câu số 2 = 2,5đ
(25%)
40% hàng = 1,0đ 60% hàng = 1,5đ
3 ADN và Gen
8 tiết
Biết được cấu trúc không gian của phân tử ADN
Vận dụng kiến thức quá trình tự nhân đôi của ADN để xác định đoạn mạch bổ sung
Câu số 3 = 1,5đ
(15%)
4 Biến dị
7 tiết
Biết được khái niệm ĐB cấu trúc NST
Xác định được các dạng và nguyên nhân phát sinh ĐB cấu trúc NST
Tìm được những điểm khác nhau cơ bản giữa ĐB gen với
ĐB số lượng NST
Câu số 4 = 3,0đ
(30%)
17% hàng = 0,5đ 33% hàng = 1,0đ 50% hàng = 1,5đ
4 câu = 10đ
(100%)
2,5đ = 25% 2,5đ = 25% 5,0đ = 50%
B RA ĐỀ THEO MA TRẬN
Câu 1(3,0đ): Cho lai hai giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về hai cặp
tính trạng tương phản: hạt màu vàng, vỏ trơn và hạt màu xanh, vỏ nhăn thu được F1
đều có hạt màu vàng, vỏ trơn Sau đó cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình
a Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2
b Từ kiểu gen suy ra 4 kiểu hình trên
Trang 5Câu 2 (2,5đ):
a Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình phân chia tế bào? Mô tả cấu trúc đó
b Người có bộ NST 2n = 46 Giải thích cơ chế sinh con trai và con gái ở
người
Câu 3 (1,5đ):
a Mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN
b Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
– A – T – G – X – T – A – G – T – X –
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó
Câu 4 (3,0đ):
a Thế nào là đột biến cấu trúc NST? Nêu các dạng đột biến cấu trúc NST? Cho biết nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến cấu trúc NST.
b Hãy nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa đột biến gen với đột biến số lượng NST
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 a Theo bài ra, khi cho đậu hạt vàng, vỏ trơn lai với đậu hạt xanh,
vỏ nhăn → F1: toàn hạt vàng, vỏ trơn → t² hạt vàng, vỏ trơn là
trội so với hạt xanh, vỏ nhăn
* Quy ước: Gen A – hạt vàng, gen a – hạt xanh
Gen B – vỏ trơn, gen b – vỏ nhăn
* Ta có sơ đồ lai: P: Vàng, trơn x Xanh, nhăn
AABB aabb
GP: AB ab
F1 : AaBb (100% vàng, trơn)
F1 x F1 : AaBb x AaBb
G/F1: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
F2:
AB AABB AABb AaBB AaBb
Ab AABb AAbb AaBb Aabb
aB AaBB AaBb aaBB aaBb
ab AaBb Aabb aaBb aabb
b Tỉ lệ kiểu hình F2:
9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
9 A-B- 3 A-bb 3 aaB- 1aabb
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,75đ
2 a Cấu trúc điển hình của NST được thể hiện rõ nhất ở kì giữa
của quá trình phân chia tb
* Cấu trúc: + H×nh d¹ng: H×nh h¹t, h×nh que, hoÆc
h×nh ch÷ V
0,25đ 0,25đ
Trang 6+ Dài: 0,5 - 50 àm
+ Đờng kính: 0,2 - 2àm
+ NST gồm 2 crômatit gắn với nhau ở tâm động
(eo thứ nhất) Một số NST còn có eo thứ 2 (thể
kèm)
+ Mỗi crômatit gồm chủ yếu 1 phân tử ADN và
Prôtêin loại Histon
b Giải thớch cơ chế sinh con trai và con gỏi ở người:
* Người cú bộ NST 2n = 46, gồm 44 NST thường (kớ hiệu 44A)
và 2 NST giới tớnh (kớ hiệu XX ở mẹ và XY ở bố)
* Cơ chế:
- Do sự phõn li của cặp NST giới tớnh dẫn đến:
+ Mẹ mang cặp NST giới tớnh XX tạo 1 loại trứng duy nhất đều
mang NST giới tớnh X (giao tử: 22A + X)
+ Bố mang cặp NST giới tớnh XY tạo 2 loại tinh trựng cú tỉ lệ
ngang nhau: 1 loại cú (22A + X) và 1 loại cú (22A + Y)
- Do sự tổ hợp NST giới tớnh từ 2 giao tử trong quỏ trỡnh thụ tinh
dẫn đến:
+ Nếu trứng X kết hợp với tinh trựng X → hợp tử: 44A + XX
(con gỏi)
+ Nếu trứng X kết hợp với tinh trựng Y → hợp tử: 44A + XY
(con trai)
0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
3 a Cấu trỳc khụng gian của ADN:
- Là 1 chuỗi xoắn kộp gồm 2 mạch song song, xoắn đều quanh 1
trục theo chiều từ trỏi sang phải
- Mỗi chu kỡ xoắn: dài 34A°, gồm 10 cặp Nu và cú đường kớnh
vũng xoắn là 20A°
b Trỡnh tự đơn phõn trờn đoạn mạch tương ứng là:
– T – A – X – G – A – T – X – A – G –
0,5đ 0,5đ
0,5đ
4 a * Đột biến cấu trỳc NST: là những biến đổi trong cấu trỳc của
NST
* Gồm cỏc dạng: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
* Nguyờn nhõn chủ yếu: Do cỏc tỏc nhõn vật lớ và húa học →
phỏ vỡ cấu trỳc NST hoặc gõy ra sự sắp xếp lại cỏc đoạn của
NST
b Điểm khỏc nhau cơ bản giữa ĐB gen với ĐB số lượng NST:
Đột biến gen Đột biến số lượng NST
- Xảy ra trờn ADN làm
biến đổi cấu trỳc gen
- Gồm cỏc dạng: mất,
thờm, thay thế cặp Nu
- Tỡm thấy ở cả cơ thể
động vật và thực vật
- Xảy ra trờn NST làm biến đổi số lượng NST
- Gồm 2 dạng là: ĐB tạo thể đa bội
và ĐB tạo thể dị bội
- Chủ yếu tỡm thấy ở thực vật, khụng tỡm thấy ở ĐV bậc cao (do bị chết)
0,5đ 0,5đ 0,5đ 1,5đ
Trang 7Sơn Trạch, ngày 01 tháng 12 năm 2011
GV ra đề:
Hoàng Thị Kim Ngân
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH 7
NĂM HỌC: 2011 – 2012
ĐỀ 01 (thang điểm 10)
A LẬP MA TRẬN
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Ngành ĐV
nguyên sinh
5 tiết
Kể được các đại diện của ngành
ĐV nguyên sinh
có lợi trong ao nuôi cá và gây bệnh cho người
Câu số 1 = 1,0đ
(10%) 100% hàng =
1,0đ
2 Ngành Ruột
khoang
3 tiết
Nêu được các đặc điểm chung của ngành Ruột khoang
Tìm được các đặc điểm khác nhau của San hô với Thủy tức, Sứa và Hải quỳ
Câu số 2 = 2,0đ
(20%)
50% hàng = 1,0đ 50% hàng = 1,0đ
3 Các ngành
Giun
8 tiết
Mô tả được các đặc điểm cấu tạo của Giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
Giải thích được các đặc điểm cấu tạo của Giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
Vận dụng được kiến thức về hô hấp của Giun đất để giải thích: vì sao khi mưa nhiều, giun thường chui lên khỏi mặt đất
Câu số 3 = 3,0đ
(30%)
33% hàng = 1,0đ 34% hàng = 1,0đ 33% hàng = 1,0đ
4 Ngành Thân
mềm
4 tiết
Nêu được cách tự
vệ của Ốc sên
Giải thích được ý nghĩa sinh học của tập tính đào lỗ đẻ trứng ở Ốc sên
Câu số 4 = 1,0đ
(10%) 50% hàng = 0,5đ 50% hàng = 0,5đ
5 Ngành Chân
khớp
8 tiết
Kể được các hình thức di chuyển của Tôm
Xác định được đặc điểm cấu tạo và chức năng phần đầu – ngực của Nhện
Vận dụng kiến thức
để giải thích hình thức di chuyển nào thể hiện được bản năng tự vệ của Tôm
Câu số 4 = 3,0đ 17% hàng = 0,5đ 66% hàng = 2,0đ 17% hàng = 0,5đ
Trang 84 câu = 10đ
(100%) 4,0đ = 40% 4,5đ = 45% 1,5đ = 15%
B RA ĐỀ THEO MA TRẬN
Câu 1(1,0đ): Hãy kể tên một số động vật nguyên sinh có lợi trong ao nuôi cá
và một số động vật nguyên sinh gây bệnh ở người
Câu 2 (2,0đ):
a Nêu các đặc điểm chung của ngành Ruột khoang?
b San hô khác với Thủy tức, Sứa, Hải quỳ ở các đặc điểm nào?
Câu 3 (3,0đ):
a Nêu và giải thích các đặc điểm cấu tạo của Giun đũa thích nghi với đời sống
kí sinh
b Vì sao khi mưa nhiều, Giun đất lại chui lên mặt đất?
Câu 4 (1,0đ): Ốc sên tự vệ bằng cách nào? Ý nghĩa sinh học của tập tính đào
lỗ đẻ trứng ở Ốc sên
Câu 5 (3,0đ):
a Tôm có những hình thức di chuyển nào? Theo em, hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ của Tôm?
b Trình bày đặc điểm cấu tạo phần đầu – ngực của Nhện
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 * ĐV nguyên sinh có lợi trong ao nuôi cá: Trùng roi xanh,
Trùng biến hình, Trùng giày
* ĐV nguyên sinh gây bệnh ở người: Trùng kiết lị, Trùng sốt rét,
Trùng gây bệnh ngủ
0,5đ 0,5đ
2 a Đặc điểm chung:
- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn
- Ruột dạng túi
- Thành cơ thể gồm 2 lớp tb
- Tự vệ và tấn công nhờ tb gai
b San hô khác Thủy tức, Sứa, Hải quỳ ở các đặc điểm:
- San hô sống thành tập đoàn, không di chuyển
- Toàn bộ tập đoàn San hô có bộ xương cứng kết thành khối đá
vôi
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ
3 a Các đặc điểm cấu tạo của Giun đũa thích nghi với đ/s kí sinh:
- Có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể → bảo vệ cơ thể chống tác
động của dịch tiêu hóa
- Cơ quan tiêu hóa hình ống, có miệng → hút chất dinh dưỡng
nhanh và nhiều
- Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển → di chuyển hạn chế, thích hợp
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 9với động tác chui rúc kí sinh.
- Đẻ nhiều trứng và có khả năng phát tán rộng
b Giun đất hô hấp qua da, nên khi mưa nhiều, nước ngập →
Giun đất không hô hấp được
0,5đ 1,0đ
4 * Ốc sên tự vệ bằng cách đào lỗ đẻ trứng
* Ý nghĩa: Bảo vệ trứng
0,5đ 0,5đ
5 a Tôm có 3 hình thức di chuyển: Bò
Bơi (tiến, lùi)
Nhảy (Bật)
→ Hình thức bơi giật lùi và nhảy thể hiện bản năng tự vệ của
Tôm
b Đặc điểm cấu tạo phần đầu - ngực của Nhện:
* Mặt trên đầu – ngực có 8 mắt đơn xếp thành dãy
* Mặt dưới đầu – ngực có 6 đôi phần phụ:
- 1 đôi kìm có tuyến độc → Bắt mồi và tự vệ
- 1 đôi chân xúc giác phủ đầy lông → Cảm giác về khứu giác và
xúc giác
- 4 đôi chân bò → Di chuyển và chăng lưới
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
ĐỀ 02 (thang điểm 10)
A LẬP MA TRẬN
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Ngành ĐV
nguyên sinh
5 tiết
Nêu được các đặc điểm chung của ngành ĐV nguyên sinh
Câu số 1 = 1,0đ
(10%) 100% hàng =
1,0đ
2 Ngành Ruột
khoang
3 tiết
Nêu được các lợi ích của ngành Ruột khoang
Tìm được điểm giống nhau giữa Thủy tức với Sứa
và Hải quỳ
Câu số 2 = 2,0đ
(20%)
50% hàng = 1,0đ 50% hàng = 1,0đ
3 Các ngành
Giun
8 tiết
Mô tả được các đặc điểm cấu tạo của Sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
Giải thích được các đặc điểm cấu tạo của Sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
Vận dụng được kiến thức về hô hấp của Giun đất để giải thích: vì sao cơ thể Giun đất có màu phớt hồng
Câu số 3 = 3,0đ
(30%) 33% hàng = 1,0đ 34% hàng = 1,0đ 33% hàng = 1,0đ
Trang 104 Ngành Thân
mềm
4 tiết
Nêu được cách tự
vệ của Trai Tìm đặc điểm cấu tạo của trai phù
hợp cách tự vệ của nó
Câu số 4 = 1,0đ
(10%)
50% hàng = 0,5đ 50% hàng = 0,5đ
5 Ngành Chân
khớp
8 tiết
Kể được các hình thức di chuyển của Châu chấu;
Nêu được đặc điểm cấu tạo của
vỏ tôm
Nhận biết được ý nghĩa các đặc điểm cấu tạo của vỏ tôm
Vận dụng kiến thức
để giải thích hình thức di chuyển của Châu chấu linh hoạt hơn các loài sâu bọ
khác
Câu số 4 = 3,0đ
(30%)
50% hàng = 1,5đ 17% hàng = 0,5đ 33% hàng = 1,0đ
4 câu = 10đ
(100%)
5,0đ = 50% 3,0đ = 30% 2,0đ = 20%
B RA ĐỀ THEO MA TRẬN
Câu 1(1,0đ): Nêu các đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh Câu 2 (2,0đ):
a Tìm những điểm giống nhau giữa Thủy tức, Sứa và Hải quỳ?
b Tại sao nói Ruột khoang chủ yếu là có lợi?
Câu 3 (3,0đ):
a Nêu và giải thích các đặc điểm cấu tạo của Sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
b Vì sao cơ thể Giun đất thường có màu phớt hồng?
Câu 4 (1,0đ): Trai tự vệ bằng cách nào? Nêu đặc điểm cấu tạo của Trai phù
hợp cách tự vệ đó
Câu 5 (3,0đ):
a Châu chấu có những hình thức di chuyển nào? So với các loài sâu bọ khác, khả năng di chuyển của Châu chấu có linh hoạt hơn không? Tại sao?
b Vỏ tôm có đặc điểm gì? Ý nghĩa của các đặc điểm đó
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 * Các đặc điểm chung của ngành ĐV nguyên sinh:
- Có kích thước hiển vi
- Cơ thể chỉ là 1 tb nhưng đảm nhận mọi chức năng sống
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng
- Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
2 a Điểm giống nhau giữa Thủy tức, Sứa và Hải quỳ:
- Đều thuộc ngành Ruột khoang, cơ thể có nhiều tb xếp thành 2