Câu 3 1 điểm: Tính đặc thù của mỗi loại AND do yếu tố nào sau đây quy định?. b Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử.. Cặp NST tương đồng là cặp NST g
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC EAH’LEO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tuần:
ĐỀ BÀI Câu 3 :Một AND có tổng số Nuclêôtít là 3400 vậy chiều dài của gen đó là:
a) 5780A0 b) 7580A0
c) 7850A0 d) 8570A0
Câu 3 (1 điểm): Tính đặc thù của mỗi loại AND do yếu tố nào sau đây quy định?
a) Hàm lượng AND trong nhân tế bào
b) Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử
c) Tỉ lệ G A+T X
+
trong phân tử
d) Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axít amin trong phân tử
Câu 1 Cặp NST tương đồng là cặp NST gồm 2 NST
a) Giống nhau về hình thái, kích thước và đều có nguồn gốc từ mẹ
b) Giống nhau về hình thái, kích thước trong đó 1 có nguồn gốc từ bố, 1 từ mẹ
c) Khác nhau về hình thái, kích thước và đều có nguồn gốc từ bố
d) Khác nhau về hình thái, kích thước trong đó 1 có nguồn gốc từ bố, 1 từ mẹ
Câu 4 Quá trình tổng hợp ADN theo nguyên tắc
a) mã hóa bộ 3 và bán bảo toàn
b) mã hóa bộ 3 và khuôn mẫu
c) bổ sung và bán bảo toàn
d) mã hóa bộ 3 và bổ xung
Câu 5 Một gen có 12 chu kì xoắn Gen này có tổng số nuclêôtit là:
a) 120 nuclêôtit
b) 160 nuclêôtit
c) 200 nuclêôtit
d) 240 nuclêôtit
Câu 15 : Tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao cao nhất ở những bà mẹ sinh con có độ tuổi là :
a Dưới 30 tuổi b 40 đến 45 tuổi
c 30 đến 40 tuổi d Trên 45 tuổi
Câu 16 : Gen bình thường ít hơn gen đột biến 1 cặp nuclêôtit Đây là đột biến gen dạng: a.Mất một cặp nuclêôtit b Thêm một cặp nuclêôtit
c Thay một cặp nuclêôtit d Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtít
Câu 17 : Ở người có 3 nhiểm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể thứ 21 sẽ gây bệnh:
a Ung thư máu b Lao c Aids d Đao
Câu 21 : Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây qui định :
Trang 2a Điều kiện môi trường
b Kiểu gen của cơ thể
c Thời kỳ sinh trưởng , phát triển của cơ thể
d Mức dao động của tính di truyền
Câu 19 : Một người phụ nữ mắt nâu muốn chắc chắn (100% ) sinh ra những đứa con có mắt đen
thì phải lấy người chồng có kiểu gen và kiểu hình như thế nào
a Mắt đen (AA) b Mắt đen (Aa)
c Mắt nâu (aa) d Không thể có khả năng đó
Câu 27 : Ở người bệnh mù màu đỏ và màu lục do gen lặn a quy định , gen trội A qui định khả
năng nhìn màu bình thường Cặp gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X Nhiễm sắc thể Y không mang gen này
Người nữ bình thường sẽ có kiểu gen :
a X A X A b X A X a c X a X a d X A X A hoặc X A X a
Câu 1 (2.đ): Thế nào là phép lai phân tích ? Dựa vào kết quả của phép lai phân tích, người ta có thể kết luận được điều gì ?
Câu 2 (2.đ): Nêu các nguyên nhân phát sinh tật và bệnh ở người? Đưa ra một số biện
pháp hạn chế phát sinh các tật và bệnh đó?
Câu 3 (1.5đ) : Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì?
Câu 4(2.5đ): Cha có mắt màu nâu và Mẹ có mắt xanh sinh được hai con gái: con gái
thứ nhất có mắt xanh và con gái thứ nhì có mắt nâu Người con gái thứ nhì lấy chồng cũng có mắt nâu sinh được một cháu trai có mắt xanh.
a Vẽ sơ đồ phả hệ minh họa sự di truyền tính trạng màu mắt của gia đình nói
trên (Yêu cầu vẽ tính trạng mắt nâu bằng ký hiệu bôi đen hoặc có gạch chéo, tính trạng mắt xanh thì để trắng)
b Xác định tính trội – lặn trong cặp tính trạng màu mắt(có giải thích)?
Câu 5 (2.đ): Phân tử mARN có Am = 150, Um = 300, Gm = 500, Xm = 550.
a Xác định số lượng mỗi loại nuclêôtít (A, T, G, X) của gen tổng hợp nên phân
tử mARN nói trên?
b Chiều dài của Gen đó bằng bao nhiêu?
Giáo viên ra đề:Phạm Hồng Thê
Trang 3
.
I MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD sáng tạo
Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận
Chương I: Các thí nghiệm của MenĐen
Bài 3: Lai một cặp tính trạng 1
Chương III: ADN và Gen
Chương IV: Biên di
Bài 28: PP nghiên cứu di truyền người
Bài 29: Bệnh và tật di truyền người
1
3.5đ
1 2.0đ
1 2.0đ
1 2,5đ
5 10đ
I ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
Môn thi: Sinh học lớp 9 THCS
Câu 1:(2.0 Điểm)
*Các nguyên nhân phát sinh tật và bệnh di truyền ở người: (0.75đ)
+ Do các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên (0.25đ)
+ Do ô nhiểm môi trường (0.25đ)
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào (0.25đ)
*Một số biện pháp hạn chê phát sinh các tật, bệnh : (1.25đ)
+ Hạn chế các hoạt động gây ô nhiểm môi truờng Sử dụng hợp lí các thuốc bảo vệ thực vật (0.5đ)
+ Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ khí hoá học, vũ khí hạt nhân (0.25đ)
+ Hạn chế kết hôn giữa người có nguy cơ mang gen gây bệnh, bệnh di truyền (0.5đ)
Câu 2 : (2.0 Điểm)
* Định nghĩa(0.5): Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen (0.25) -/- với
cá thể mang tính trạng lặn (0.25)
* Kết luận (1.5):
- Nếu kết quả của phép lai phân tích là đồng tính thì cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen đồng hợp (trội) (0.75đ)
- Còn kết quả lai là phân tính (theo tỷ lệ 1 : 1) thì cá thể đó có kiểu gen dị hợp (0.75)
Câu 3 : (2.5 Điểm)
a Sơ đồ phả hệ (1.5đ):
Trang 4P: ông bà
F 1 : Con
F 2 : Cháu
b Xác đinh trội – lặn (1.0đ):
Dựa vào phép lai : 4 (nâu) x 5 (nâu) 6 (xanh) con xuất hiện tính trạng lạ (mắt xanh) khác với Cha Mẹ (đều mắt nâu) Suy ra : tính trạng mắt nâu là trội ; tính trạng mắt xanh là lặn
Câu 4 : (1.5 Điểm)
Phương pháp nghiên cứu phả hệ là phương pháp theo dõi một tính trạng nhất định, của những
người thuộc cùng một dòng họ, qua nhiều thế hệ Nhằm xác định đặc điểm di truyền của tính trạng đó
Câu 5 : (2.0 Điểm)
a Gọi Mạch 1 của gen là mạch khuôn tổng hợp nên mARN
Ta có: Am = T1 = A2 = 150 Um = A1 = T2 =300
Gm = X1 = G2 = 500 Xm = G1 = X2 = 550 (0.5đ)
Mà theo nguyên tắc bổ sung ta có số nuclêôtít mỗi loại của Gen:
A = A1 + A2 = T1 + T2 = T = 300 + 150 = 450 (N) (0.5đ)
G = G1 + G2 = X1 + X2 = X = 500 + 550 = 1050 (N) (0.5đ)
b Theo nguyên tắc bổ sung ta có tổng số nuclêôtít của gen:
N = A + T + G + X = (A + G) x 2 = (T + X) x 2 = (450 + 1050) x 2 = 3000 (N)
Vậy ta có chiều dài của gen là:
LGen = 5100
2
4 3
3000x = A0 (0.5đ)
Đáp số: a A = T = 450 (N)
G = X = 1050 (N)
b Chiều dài của gen LGen = 5100A0
GV BỘ MÔN TỔ TRƯỞNG BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
Phạm Hồng Thế Phạm Thị Thanh Tuyết Nguyễn Công Chu
6
Chú thích :
: Nam, mắt nâu : Nam, mắt xanh
: Nữ, mắt nâu
: Nữ, mắt xanh