1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra ky i toan 8

9 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a./ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.. c/ So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM... a./

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

-KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài : 90 phút

Ma trận đề ( Bảng hai chiều) Đề 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp

độ thấp Vận dụng cấpđộ cao Tổng

Nhân, chia đa thức 1

Phân thức đại số 1

(1)

1 (1)

1 (0,75)

3 (2,75)

(1)

1 (1)

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

-KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề 1

Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, 2x3 – 12x2 + 18x b, 16y2 – 4x2 - 12x – 9

Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau

a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x)

9 6 2 1

2 ) 1

1 1

2

(

x x

x

x x

x

Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 – 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x – 3

Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =

1 4 4

1 6 12 8

2

2 3

x x

x x x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC, K là

điểm đối xứng của M qua I

a./ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông

c/ So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

-KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài : 90 phút

Đáp án đề1 Câu 1(1,5 điểm):

a, 2x3 – 12x2 + 18x = 2x(x2 – 6x + 9) (0,25đ)

= 2x(x – 3)2 (0,5đ)

b, 16y2 – 4x2 - 12x – 9 = 16y2 – (4x2 + 12x + 9) (0,25đ)

= (4y)2 – ( 2x + 3)2 (0,25đ)

= (4y + 2x + 3)(4y – 2x – 3) (0,25đ)

Câu 2(1,5 điểm):

a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x) = (x – 5)(x2 + 5x +25) (0,5đ)

= x3 - 125 (0,25đ)

( H/s thực hiện phép nhân rồi rút gọn, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

9 6 2 1

2 ) 1

1 1

2

(

x x

x

x x

1

3

2 2 2

x

x x

x x

x

(0,25đ)

= 13 2( 13)21

x

x (0,5đ)

Câu 3(1,0 điểm)

Thực hiện phép chia đa thức x3 – 7x – x2 + a cho đa thức x – 3 được dư là a – 3 (0,5đ)

a – 3 = 0  a = 3 (0,5đ)

( H/s giải theo cách khác, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

Câu 4(2,0 điểm):

a)

4x2 – 4x + 1  0  ( 2x – 1 )2  0 (0,5 điểm)

 x 

2

1

(0,5 điểm) b)

Với x 21 :

Trang 4

P =

1 4 4

1 6 12 8

2

2 3

x x

x x x

3 ) 1 2 (

) 1 2 (

x

x

= 2x – 1 (0,5 điểm)

P = 0  2x – 1 = 0  x =

2

1

( không thoả mãn điều kiện) (0,25 điểm) Kl: Không có giá trị nào của x thoả mãn yêu cầu bài toán (0,25 điểm)

Câu 5(4,0 điểm):

a( 2 điểm)

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng (0,5 đ)

Tg AKCM :

AI = IC

KI = IM (0,5 đ)

Do đó AKCM là hình bình hành

( Vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) ( 0,5 đ)

Hình bình hành AKCM có một góc vuông ( AM  BC ) ( 0,25đ)

Suy ra: AMCK là hình chữ nhật (0,25đ)

b) (1 điềm)

Hcn AMCK là hình vuông khi và chỉ khi AM = MC hay AM = ½BC

Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A.(1 điểm)

c) (1 điềm)

SABC = 2SAMC (0,25đ)

SAKMC = 2SAMC (0,5đ)

SABC = SAKMC (0,25đ)

**************@***************

Giáo viên ra đề

Nguyễn Quang Vinh

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

-A

I K

Trang 5

KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài : 90 phút

Ma trận đề ( Bảng hai chiều) Đề 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp

độ thấp Vận dụng cấpđộ cao Tổng

Nhân, chia đa thức 1

Phân thức đại số 1

(1)

1 (1)

1 (0,75)

3 (2,75)

(1)

1 (1)

(1,75)

4 (4,75)

4 (3,5)

10 (10)

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

Trang 6

-KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề 2

Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, 2x3 – 8x2 + 8x b, 64y2 – 4x2 - 12x – 9

Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau

a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x)

9 6 2 1

2 ) 1

1 1

2

(

x x

x

x x

x

Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 + 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x + 3

Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =

1 4 4

1 6 12 8

2

2 3

x x

x x x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác PQL cân tại P, đường cao PM, gọi I là trung điểm PL, K là

điểm đối xứng của M qua I

a./ Chứng minh rằng: Tứ giác PKLM là hình chữ nhật

b/ Tìm điều kiện của tam giác PQL để tứ giác PKLM là hình vuông

c/ So sánh diện tích tam giác PQL với diện tích tứ giác PKLM

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS LÝ TRẠCH

-KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I

Trang 7

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài : 90 phút

Đáp án đề 2 Câu 1(1,5 điểm):

a, 2x3 – 8x2 + 8x = 2x(x2 – 4x + 4) (0,25đ)

= 2x(x – 2)2 (0,5đ)

b, 64y2 – 4x2 - 12x – 9 = 64y2 – (4x2 + 12x + 9) (0,25đ)

= (8y)2 – ( 2x + 3)2 (0,25đ)

= (8y + 2x + 3)(8

y – 2x – 3) (0,25đ)

Câu 2(1,5 điểm):

a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x) = (x – 5)(x2 + 5x +25) (0,5đ)

= x3 - 125 (0,25đ)

( H/s thực hiện phép nhân rồi rút gọn, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

9 6 2 1

2 ) 1

1 1

2

(

x x

x

x x

1

3

2 2 2

x

x x

x x

x

(0,25đ)

= 13 2( 13)21

x

x (0,5đ)

Câu 3(1,0 điểm)

Thực hiện phép chia đa thức x3 + 7x – x2 + a cho đa thức x + 3 được dư là a + 57 (0,5đ)

a – 57 = 0  a = 57 (0,5đ)

( H/s giải theo cách khác, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

Câu 4(2,0 điểm):

a)

4x2 – 4x + 1  0  ( 2x – 1 )2  0 (0,5 điểm)

 x 12 (0,5 điểm)

b)

Với x 

2

1

:

P =

1 4 4

1 6 12 8

2

2 3

x x

x x x

3 ) 1 2 (

) 1 2 (

x x

= 2x – 1 (0,5 điểm)

Trang 8

P = 0  2x – 1 = 0  x = 12 ( không thoả mãn điều kiện) (0,25 điểm) Kl: Không có giá trị nào của x thoả mãn yêu cầu bài toán (0,25 điểm)

Câu 5(4,0 điểm):

a( 2 điểm)

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng (0,5 đ)

Tg PKLM :

PI = IL

KI = IM (0,5 đ)

Do đó PKLM là hình bình hành

( Vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) (0,5 đ)

Hình bình hành PKLM có một góc vuông ( PM  QL ) ( 0,25đ)

Suy ra: PKLM là hình chữ nhật (0,25đ)

b) (1 điềm)

Hcn KLM là hình vuông khi và chỉ khi PM = ML hay PM = ½QL

Vậy tam giác PQL là tam giác vuông cân tại P.(1 điểm)

c) (1 điềm)

SPQL = 2SPML (0,25đ)

SPKLM = 2SPML (0,5đ)

SPQL = SPKLM (0,25đ)

**************@***************

Giáo viên ra đề

Nguyễn Quang Vinh

P

I K

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w