Tất cả các câu trên đều đúng Câu 3: Hãy chọn thiết bị là bộ nhớ ngoài của máy vi tính: Câu 4: Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là: a.. Tất cả đều đúng Câu 9: Bộ nhớ trong máy vi tính
Trang 1Câu 1:Thông tin (information) là gì?
a Thông tin là sự phản ánh nhận thức của con người về thế giới quan
b Thông tin là hình ảnh, âm thanh, chữ viết,…
c Cả 2 câu trên đều đúng
d Cả 2 câu trên đều sai
Câu 2: Trong máy tính thông tin được biểu diễn dưới dạng :
c Văn bản d Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 3: Hãy chọn thiết bị là bộ nhớ ngoài của máy vi tính:
Câu 4: Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là:
a Màn hình b Bàn phím c Màn hình d Màn hình và máy in
Câu 5: Thiết bị xuất chuẩn của máy vi tính là:
a Con chuột b Bàn phím c Màn hình d Các câu hỏi trên đều đúng
Câu 6: Một Byte bằng bao nhiêu bits :
c.1,099,511,627,776 bytes d.1024 GigaByte
Câu 7: Công dụng của phím CAPS LOCK là:
a Đổi từ chế độ đánh máy chữ thường sang hoa và ngược lại
b Hoàn toàn giống như phím SHIFT
Câu 8: Đĩa dùng để khởi động cần có những tập tin:
a AUTOEXEC.BAT, COMMAND.COM, CON
b IO.SYS, MSDOS.SYS, COMMAND.COM
c MSDOS.SYS,COMMAND.COM,AUTOEXEC.BAT
d Tất cả đều đúng
Câu 9: Bộ nhớ trong máy vi tính gồm có:
a ROM và RAM b RAM và đĩa mềm c ROM và đĩa mềm d RAM và đĩa cứng
Câu 10: Trong máy tính đơn vị thấp nhất dùng để đo thông tin là:
c.Cả 2 câu trên đều đúng d Cả 2 câu trên đều sai
Câu 1: Giả sử trong thư mục A:\BAITAP đã có các tin BT1.TXT, BT2.TXT, BT3.TXT và đĩa đặt ở ổ B: không chứa một tập tin nào cả Lệnh COPY A:\BAITAP*.TXT B:\BAITAP cho ra kết quả:
a Có 3 tập tin được sao chép c Không có tập tin nào được sao chép
b Có 1 tập tin được sao chép d Cả 3 đều đúng
Câu 2: Để xem tất cả các tập tin có tên mở rộng là TXT, trong thư mục gốc A: dùng lệnh:
Trang 2a DIR b COPY A:\*.TXT
c TYPE A:\*.TXT D DIR A:\*TXT
Câu 3: Tên chính của tập tin có tối đa:
a 10 Ký tự b 2 Ký tự
c 9 Ký tự d 3 Ký tự
Câu 4: Tên mở rộng của tập tin tối đa:
a 4 Ký tự b 2 Ký tự
c 5 Ký tự d 3 Ký tự5
Câu 1: Giả sử ổ đĩa hiện hành là A: và thư mục hiện hành là A:\BAIHOC lệnh COPY CON THO.TXT sẽ tạo ra tập tin THO.TXT ở
c Câu a và b đều đúng d Câu a và b đều sai
Câu 2: Để tạo tập tin BAITHO TXT và cất vào thư mục B:\HOSO dùng lệnh:
a COPY CON BAITHO.TXT B:\HOSO
b COPY CON B:\BAITHO.TXT
c COPY CON B:\HOSO\BAITHO.TXT
d COPY CON BAITHO.TXT B:\
Câu 3:Để xoá tập tin BAITAP.TXT ở thư mục A:\THUCTAP dùng lệnh:
a DEL A:\BAIHOC.TXT
b DEL A:\THUCTAP\BAIHOC.TXT
c RD A:\BAIHOC.TXT
d RD A:\THUCTAP\BAIHOC.TXT
Câu 4: Dùng lệnh COPY CON để soạn thảo tập tin văn bản, khi muốn kết thúc ấn phím:
a F6 và ENTER b F3 và ENTER c F2 và ENTER d F7 và ENTER Câu 5: Lệnh nào sau đây tác động đến tập tin:
Câu 6: Lệnh nào sau đây tác động đến thư mục:
Câu 1: Để xem phiên bản của hệ điều hành MS – DOS dùng lệnh:
Câu 2: Để xem tất cả các tập tin, thư mục trong gốc A: dùng lệnh:
a DIRb DIR AA
c COPY A d TYPE AA
Câu 3: Để xem tất cả các tập tin, thư mục gốc A:\BATTAP dùng lệnh
a DIRb DIR A:\BTTAP
c TYPE A:\BTTAPd TYPE A:\BTTAP*.*
Trang 3Câu 4: Để xem tất cả các tập tin có tên mở rộng là TXT, trong thư mục gốc A: dùng lệnh:
a DIRb COPY A:\*.TXT
c TYPE A:\*.TXT D DIR A:\*TXT
Câu 5: Tạo thư mục THUMUCTAP trong gốc B:\ dùng lệnh:
a MD THUCTAP B:\ b CD B:\THUCTAP
c MD B:\THUCTAP d RD B:\THUCTAP
Câu 6: Giả sử ổ đĩa hiện hành A: và thư mục hiện hành là A:\BAITAP Lệnh
MDTOAN sẽ tạo ra TOAN sẽ tạo ra thư mục TOAN là thư mục con của:
a Thư mục gốc b thu mục VIETRES
c Thư mục BAITAP d Không thể biết được