1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Huong dan cham de thi chon HSG cap tinh 12 hai duong

6 168 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 269,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2011 – 2012

I 1 CM tam giác IAB có diện tích không phụ thuộc vị trí điểm M 1,00

2

1

a

a

Tiếp tuyến của (C) tại M có pt 3 2( ) 2

a

  ( )  Tiệm cận đứng 1 có phương trình x   1

Tiệm cận ngang 2 có phương trình y    1 I ( 1;1) 0,25

1

5 1;

1

a

a

       

 ,     2 B B  2 a  1;1  0,25

IAB

a

thuộc vào a, đpcm)

0,25

yxm x  có cực đại 1,00 TXĐ: ,

9 ' 9 , ''

81( 9) ( 81) 81.9

TH 1 m2  81      9 m 9 m x  9 x  9 x2   9( x )nên

2 2

9

x

 

 suy ra hàm số đồng biến trên , không có cực trị

0,25

2

27

9 ( )

81

m

9

( 9) 9

m

  là điểm cực tiểu   m 9 loại 0,25

2

27

9 ( )

81

m

Trang 2

2 2 2 2

9

( 9) 9

m

  là điểm cực đại

Vậy hàm số có cực đại  m   9

0,25

II 1 Giải phương trình 2012 2012

1005

1 sin x cos x

2

sin , 0;1

tx t  (1) có dạng: 1006 1006

1005

1 (1 )

2

Xét hàm số 1006 1006  

( ) (1 ) , 0;1

f tt   t t

1005 1005 '( ) 1006[ (1 ) ]

'( ) 0

2

 

1005 0;1 1005

(0) (1) 1, min ( )

 

1 (2)

2

t

  0,25

hay (1) 2 1

sin cos 2 0

(kZ ) 0,25

2 Giải hệ phương trình

2 2

ĐK: y  1 (1)    x y y2   1 x2  1

Kết hợp với (2) ta được

2 2

2

2 2

2 1

x xy

2

0 & (2) 1 1

x   y     y

2 & (2) 3 1

yxx   x     x    y 0,25 Thử lại ta có x  0, y  1 và 1 2

,

xy  thỏa mãn hệ pt

III 1 Chứng minh tan sin 9 3 ( 3 ), 0;

Xét hàm số ( ) tan sin 9

2

f xxxx trên 0;

2

0,25

Trang 3

3 2 2

1 9 2cos 9cos 2 (2cos 1)(cos x 4cos 2)

'( ) cos

Vì 0; 0 cosx<1 (cos2 2) 4cos 0 '( )

2

dấu với 1 2cos x Bảng biến thiên của f x ( )

x 0

3

2

 '( )

( )

f x

3 ( 3 )

2   Vậy ( ) tan sin 9 3 ( 3 ), 0;

  

  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

3

x  

Áp dụng: Tam giác ABC nhọn nên , , 0;

2

A B C   

   

9 3 tan sin ( 3 )

2 2

AAA    Tương tự, cộng lại ta được

tan tan tan sin sin sin ( ) ( 3 )

Kết hợp với A B C     ta có đpcm

0,25

0,25

0,25

TXĐ: D    4;4  Đặt tx   4 4  x t ,  0 Bình phương ta được

2

8 2 ( 4)(4 ) 8

t   x   x  Dấu bằng có khi x= 4

Mặt khác theo BĐT Cô-si ta có

2

8 2 ( 4)(4 ) 8 ( 4) (4 ) 16

Do t   0 2 2   t 4

Khi đó

2

2

8 1

t

yf t   t    t   t t  

'( ) 1, '( ) 0 1

(2 2) 2 2, (4) 0

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Vậy

 4;4  2 2;4

min y min f t ( ) 0

    khi x=0,

 4;4  2 2 ;4

max y max f t ( ) 2 2

    khi x= 4

IV 1 Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’ theo a 1,50

Tương tự AD '  SD

0,25 0,25

' ' ' ' ' ' '

S AB C D S AB C S AD C

2 2 ' '

.

4 5 20

S AB C

S ABC

2 2 ' '

.

4 5 20

S AD C

S ADC

0,25

0,25

Do

3 2

3

a

Cộng (1) và (2) theo vế ta được

' ' ' '

' ' '

.

S AB C D

V

2 Tìm max và min của thể tích khối chóp S.AMN 1,50

( Hình vẽ bến dưới)

.

1 3 3

VS a Đặt BMx DN ,  y; x y ,    0; a

Trên tia đối của tia DC lấy điểm P sao cho DPBMx 0,25

C'

D'

B'

C

A

B D

S

Trang 5

MAN   BAMDAN   NAPDAPDAN

Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông CMN ta được

xyxyaxaxayayxya xya

2

y

 

0,25

Thế vào (*) ta được

2 1

2

MAN

Đặt

2

2

'( ) 0 ( 2 1)

f x    xa

0,25

2 (0) ( )

2

a

ff a  , f (( 2 1) )  aa2( 2 1) 

 

2 0;

max ( )

2

a

a

f x

 

2 0;

min ( ) ( 2 1)

Vậy

3

3 max

6

S AMN

a

,

3

3( 2 1) min

3

S AMN

a

khi MBNDa ( 2 1)  0,25

V

, 0

x y

  ta có

2

y

3 3

2 2

2

Trang 6

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

abc aaaaabbbcc

2

a          a a a a b b b c c abc

Tương tự, cộng lại ta được

Đẳng thức xảy ra 1

3

x

y x

450 A

D

B

C

M

N P

Ngày đăng: 28/08/2017, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w