Tĩnh mạch Đầu Mặt CổTM mặt TM mặt chung TM góc TM thái dương nông TM thái dương giữa TM tai sau TM CẢNH NGOÀI TM sau hàm TM CẢNH TRONG TM DƯỚI ĐÒN... TM MặtTM mặt TM mặt chung TM trên rò
Trang 1TĨNH MẠCH – BẠCH MẠCH
VÙNG ĐẦU MẶT CỔ
ĐÁM RỐI THẦN KINH CỔ
VÕ VĂN HẢI
Bm GPH, ĐHYD HCM
Trang 2TĨNH MẠCH – BẠCH MẠCH
ĐẦU MẶT CỔ
MỤC TIÊU LÝ THUYẾT
z Mô tả được các tĩnh mạch nông – sâu của Đầu Mặt Cổ
z Mô tả được các bạch mạch của Đầu Mặt Cổ
z Mô tả các thành phần của đám rối thần kinh cổ
Trang 3Tĩnh mạch Đầu Mặt Cổ
TM mặt
TM mặt chung
TM góc
TM thái dương nông
TM thái dương giữa
TM tai sau
TM CẢNH NGOÀI
TM sau hàm
TM CẢNH TRONG
TM DƯỚI ĐÒN
Trang 4TM Mặt
TM mặt
TM mặt chung
TM trên ròng rọc TM trên ổ mắt
TM góc
TM mặt sâu
TM mí dưới
TM mí trên
TM mắt
TM môi trên
TM môi dưới
TM cơ cắn
TM dưới cằm
TM khẩu cái ngoài
Các nhánh
TM mang tai
Cạnh bờ trong ổ mắt
Nhánh trước
TM sau hàm
Trang 5TM trên ròng rọc
TM trên ổ mắt
TM góc*
TM mặt *
TM mặt chung
Nhánh trước
TM sau hàm
TM mặt sâu
TM mí dưới
TM mí trên
TM môi trên
TM môi dưới
TM cơ cắn
TM dưới cằm
TM khẩu cái ngoài
Các nhánh
TM mang tai
TM mắt trên*
Trang 6TM Sau Hàm
TM thái dương nông
Nhánh trước TM
TM thái dương giữa
TM tai sau Nhánh sau TM
TM ngang mặt
TM CẢNH NGOÀI
TM hàm
ĐR TM chân bướm
TM sau hàm TM ống chân bướm
TM tai trước
TM mang tai
TM khớp thái dương hàm
TM nhĩ
TM trâm chũm
TM thái dương sâu
TM màng não giữa
Trang 7TM Mặt Chung - TM Cảnh Ngoài
TM hầu
TM giáp trên
TM lưỡi
TM dưới lưỡi
TM chẩm
TM ngang cổ
TM trên vai
TM cảnh trước Cung TM cảnh
TM CẢNH TRONG
TM mặt chung
Nhánh trước TM sau hàm
TM mặt
TM CẢNH NGOÀI
TM tai sau Nhánh sau TM sau hàm
TM TAY ĐẦU
Trang 8TM ống chân bướm
TM tai trước
TM mang tai
TM khớp thái dương hàm
TM nhĩ
TM trâm chũm
TM thái dương sâu
TM màng não giữa
TM thái dương nông
Nhánh trước TM
TM thái dương giữa
Nhánh sau TM
TM ngang
ĐR TM chân
bướm
TM CẢNH TRONG
TM CẢNH NGOÀI
TM DƯỚI ĐÒN
TM TAY ĐẦU
Trang 9TM Cảnh Trong
Hố TM cảnh
TM TAY ĐẦU
TM CẢNH TRONG
TM DƯỚI ĐÒN
Hành trên
TM cảnh
Hành dưới
TM cảnh
TM màng não
Xoang TM đá dưới
TM ống ốc tai
ĐR TM hầu
TM giáp giữa
TM giáp dưới
Nhánh nối với
TM cảnh ngoài
TM mặt chung
TM lưỡi
TM ức đòn chũm
Chia đôi ĐM cảnh chung
TM ĐỐT SỐNG
ĐR TM dưới chẩm
TM gian đốt sống
TM đốt sống trước
TM CỐ SÂU
TM tuyến ức
TM khí quản
TM thực quản
Trang 10TM ĐỐT SỐNG
ĐR TM dưới chẩm
TM CỔ SÂU
TM giáp dưới
TM giáp trên
TM giáp giữa
TM cảnh trước
Trang 11Hạch bạch huyết vùng Đầu Mặt Cổ
Các hạch Chẩm Các hạch Tai Sau Các hạch Mang Tai Nông
Các hạch Mang Tai Sâu Các hạch Sau Hầu
Các hạch Má Các hạch Hàm Dưới
Các hạch Dưới Hàm
Các hạch Dưới Cằm
Các hạch Cổ Nông
Các Hạch Cổ Sâu Trên
Các Hạch Cổ Sâu Dưới
(hạch Cảnh – Hai thân, hạch Lưỡi)
Trang 12Hạch Tai Sau Hạch Mang
Tai Nông
Hạch Má
Hạch Dưới Hàm
Hạch Dưới Cằm
Hạch Cổ Nông
Hạch Cổ Sâu Trên
Hạch Cổ Sâu Dưới
(hạch Cảnh – Vai móng)
(Cảnh – Hai thân,
hạch Lưỡi)
Hạch Chẩm
Trang 13ĐÁM RỐI THẦN KINH CỔ
TK hạ thiệt
TK hoành (C3, C4, C5)
TK tai lớn (C2)
TK chẩm nho (C2)û
TK ngang cổ(C2)
Các TK trên đòn (C4)
Quai cổ Rễ trên (C1)
Rễ dưới (C2-3)
C1 C2 C3 C4 C5
Trang 14ĐÁM RỐI THẦN KINH CỔ
TK hạ thiệt
TK hoành (C3, C4, C5)
TK tai lớn (C2)
TK chẩm nhỏ (C2)
TK Lang thang
Quai cổ Rễ trên (C1)
Rễ dưới (C2-3)
Trang 15Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi