1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các từ chỉ thức ăn và đồ uống

5 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thức ăn và đồ uốngDưới đây là một số từ tiếng Anh có thể được dùng để mô tả thức ăn và đồ uống, và tên của các cách nấu ăn và các bữa ăn khác nhau.. TỪ MÔ TẢ THỨC ĂN Những từ này có thể

Trang 1

Thức ăn và đồ uống

Dưới đây là một số từ tiếng Anh có thể được dùng để mô tả thức ăn và đồ uống, và tên của các cách nấu ăn và các bữa ăn khác nhau

TỪ MÔ TẢ THỨC ĂN

Những từ này có thể được dùng để mô tả tình trạng của thức ăn:

rotten thiu thối

stale ôi (dùng cho bánh mì hoặc

đồ ăn làm từ bột mì)

Những từ dưới đây có thể được dùng để mô tả hoa quả:

juicy mọng nước

unripe chưa chín

Thịt có thể được mô tả bằng những từ sau:

Trang 2

tender mềm

done hoặc

over-cooked

chín quá

under-done chưa chín

Dưới đây là một số từ có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn: bland nhạt nhẽo

delicious ngon

horrible kinh khủng

sickly gây buồn nôn

Trang 3

tasty đậm đà

Bạn có thể thấy những từ sau rất hữu ích khi mô tả món cà-ri và món ăn cay: spicy hoặc hot cay

CÁCH NẤU ĂN

to grill nướng vỉ

CÁC BỮA ĂN

breakfast bữa sáng

Trang 4

lunch bữa trưa

tea bữa trà (bữa nhẹ trong

khoảng 4-5 giờ chiều)

supper bữa đêm (bữa nhẹ vào

buổi tối muộn)

to have breakfast ăn sáng

to have lunch ăn trưa

to have dinner ăn tối

CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC

ingredient nguyên liệu

recipe công thức nấu ăn

to lay the table hoặc to

set the table chuẩn bị bàn ăn

Trang 5

to clear the table dọn dẹp bàn ăn

to come to the table đến ngồi bàn ăn

to leave the table rời khỏi bàn ăn

to wipe the table lau bàn ăn

to prepare a meal chuẩn bị bữa ăn

Ngày đăng: 28/08/2017, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w