Đồ đạc và đồ gia dụngDưới đây là tên gọi của đồ đạc và đồ gia dụng bằng tiếng Anh.. ĐỒ ĐẠC bedside table bàn để cạnh giường ngủ chest of drawers tủ ngăn kéo coat stand cây treo quần áo c
Trang 1Đồ đạc và đồ gia dụng
Dưới đây là tên gọi của đồ đạc và đồ gia dụng bằng tiếng Anh
ĐỒ ĐẠC
bedside table bàn để cạnh giường ngủ
chest of drawers tủ ngăn kéo
coat stand cây treo quần áo
coffee table bàn uống nước
Trang 2desk bàn
dressing table bàn trang điểm
drinks cabinet tủ rượu
filing cabinet tủ đựng giấy tờ
Trang 3wardrobe tủ quần áo
THIẾT BỊ GIA DỤNG
alarm clock đồng hồ báo thức
bathroom scales cân sức khỏe
Blu-ray player đầu đọc đĩa Blu-ray
electric fire lò sưởi điện
games console máy chơi điện tử
hoover hoặc vacuum cleaner máy hút bụi
Trang 4lamp đèn bàn
record player máy hát
spin dryer máy sấy quần áo
TV (viết tắt của television) ti vi
washing machine máy giặt
Từ vựng tiếng Anh
Trang 21 trên 65
←
Phòng bếp
Nhu yếu phẩm
→
Trang 5ĐỒ ĐẠC BẰNG CHẤT LIỆU MỀM
tablecloth khăn trải bàn
Trang 6wallpaper giấy dán tường
CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC
coat hanger móc treo quần áo
Trang 7dustpan and brush hót rác và chổi
houseplant cây trồng trong nhà
ironing board bàn kê khi là quần áo
light switch công tác đèn
ornament đồ trang trí trong nhà
Trang 8plug socket hoặc power socket ổ cắm
plughole lỗ thoát nước bồn tắm
waste paper basket giỏ đựng giấy bỏ