1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Axit nitric

14 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit nitric và muối nitrat
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ1.Cho biết tính chất hoá học của amoniac, viết PTHH minh họa.. Nêu cách nhận biết: + Khí amoniac + Dung dịch muối amoni.. BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRATA/- AXIT NITRIC

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

1.Cho biết tính chất hoá học của amoniac, viết

PTHH minh họa.

2 Nêu cách nhận biết:

+ Khí amoniac + Dung dịch muối amoni Viết PTHH minh hoạ

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bazơ yếu Tính Khử:

1.NH 3 NH3 + H2O NH4+ + OH

-4NH-3 3 + 3O2 2N02 + 6H2O

2 Nhận biết:

+ NH3(k) : Dùng quì tím ẩm→ hoá xanh

ra làm qùi tím ẩm hoá xanh

NH4NO3 + NaOH → NaNOt 3 + NH3 + H2O

o

Trang 3

BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

A/- AXIT NITRIC

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

(Trọng tâm)

IV ỨNG DỤNG

V ĐIỀU CHẾ

Trang 4

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

- Công thức cấu tạo

A/- AXIT NITRIC

O

O

O

+5

Nitơ có hoá trị IV

Hoá trị của nguyên tố là số liên kết của

nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác

Liên kết cho - nhận

Trang 5

II/- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

4HNO3 4NO2 + O2 + H2O

Dd HNO3(đ) thường có màu vàng

- Gây bỏng, phá hủy da, vải

A/- AXIT NITRIC

as

Trang 6

A/- AXIT NITRIC

II/- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

HNO3 là chất điện li mạnh:

HNO 3 → H + + NO 3

-HNO 3

Tính axit mạnh

Tính oxi hoá mạnh

Trang 7

* PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:

Axit nitric là axit MẠNH Ví dụ:

- Làm quí tím HOÁ ĐỎ

- Tác dụng với OXIT BAZƠ, BAZƠ VÀ MUỐI

CỦA AXIT YẾU HƠN.

- CÁC PTHH MINH HOẠ:

(1) (2)

(3) (3)

A/- AXIT NITRIC

II/- 1 Tính axit mạnh

Trang 8

HNO 3

-3 0 +1 +2 +3 +4 +5

A/- AXIT NITRIC

II/- 2 Tính oxi hoá mạnh

đặc

Loãng

Nâu đỏ

Không màu hoá nâu ngoài không khí

Thí nghiệm: Hãy quan sát hiện tượng và nhận xét

Trang 9

II- 2 Tính oxi hoá mạnh

+ HNO 3 đặc:

+ HNO 3 loãng:

M + HNO 3(đ) → M(NO 3 ) n + NO + NO 2 + H 2 O

Nâu đỏ

M + HNO 3(l) → M(NO 3 ) n + + H 2 O

NO

N 2 O

N 2

NH 4 NO 3

Chú ý: + Không tạo khí H

- Khi Kim loại có tính khử mạnh (Mg, Al, Zn, ) + HNO 3 (l)

 N N 2 O, N 2 , NH 4 NO 3

- Kim loại thể hiện số oxi hoá cao nhất và tạo muối

Trang 10

Phiếu học tập số 2

Hãy lập các phương trình hoá họa sau:

b Fe + HNO3(l)→ ? + NO +

Trang 11

II- 2 Tính oxi hoá mạnh

b Tác dụng với phi kim:

- HNO3 đặc oxi hoá được một số phi kim như C, S, P

Phi kim bị oxi hoá lên số oxh cao nhất, tạo thành axit

HNO 3(đ) + Phi kim NO 2 + Axit mới + H 2 O

HNO 3 + C 4NO 2 + CO 2 + 2H 2 O

4

HNO 3 + S 6NO 2 + H 2 SO 4 + 2H 2 O

4

+6 +4

0

Ví dụ:

+5

+5

Trang 12

II- 2 Tính oxi hoá mạnh

c Tác dụng với hợp chất:

FeO + 4HNO 3(đ) -> Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + 2H 2 O

HNO3 đặc oxi hoá được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ

Trang 13

Củng cố

+ HNO 3 đặc:

+ HNO 3 loãng:

M + HNO 3(đ) → M(NO 3 ) n + NO + NO 2 + H 2 O

Nâu đỏ

M + HNO 3(l) → M(NO 3 ) n + + H 2 O

NO

N 2 O

N 2

NH 4 NO 3

Chú ý: + Không tạo khí H2

+ Kim loại thể hiện số oxi hoá cao nhất

+ Al, Fe, Cr bị thụ động hoá trong HNO 3 đặc nguội

Trang 14

Củng cố

Hoàn thành các PTHH sau

b Zn + HNO3 → ? + NH4NO3 + ?

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w