1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ MUỐI QUAN TRONG

18 882 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Muối Quan Trọng
Tác giả Nguyễn Minh Chiến
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí... + Chế tạo hợp kim + Chất trao đổi nhiệt +Sản xuất thủy tinh +Chế

Trang 1

M«n Hãa 9

Trang 2

2) Điền công thức hóa học của chất thích hợp vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau và hoàn thành các PTHH:

…… + CuCl2 …… + Cu

CaCO3 + ……… CaCl2 + ………… + H2O

KOH + ……… KNO3 + …………

Na2SO4 + ……… BaSO4 + ………

KClO3 KCl + ………

t 0

KiÓm tra bµi cò

1 ) Thế nào là phản ứng trao đổi ? Điều kiện xảy ra phản ứng trao

đổi? Viết PTPƯ minh họa?

 Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra :

 Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai hợp chất tham gia phản

ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng, để tạo ra những hợp chất mới

Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu

sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí

Trang 3

1 Trạng thái tự nhiên

Trong tự nhiên muối ăn (NaCl) :

+ Hòa tan trong nước biển

+ Kết tinh trong mỏ muối

2 Cách khai thác

 Khai thác từ nước biển

Cho nước biển bay hơi từ từ thu đư

ợc muối kết tinh

 Khai thác từ mỏ muối

Đào hầm hoặc giếng sâu qua lớp

đất đá đến mỏ muối

Muối mỏ được nghiền nhỏ và tinh

chế để có muối sạch

3 ứng dụng

Trong 1m3 nước biển cú hũa tan chừng 27 Kg muối natri clorua, 5

kg muối magie clorua, 1kg muối canxi sunfat và một khối lượng nhỏ muối khỏc

Trang 4

+ Chế tạo hợp kim + Chất trao đổi nhiệt +Sản xuất thủy tinh

+Chế tạo xà phòng

+Chất tẩy rửa tổng hợp

NaCl

Điện phân dung dịch

Na

Cl 2

NaHCO 3

Na 2 CO 3

Gia vị bảo quản thực phẩm

NaClO NaOH H 2 Cl 2

Điện phân nóng chảy

• Chất tẩy trắng

• Chất diệt trùng

• Chế tạo xà phòng

• Công nghiệp giấy

• Nhiên liệu

• Bơ nhân tạo

• Sản xuất axit clohiđric

• Sản xuất chất dẻo PVC

• Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ

• Sản xuất axit clohđric

Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua

Trang 5

1 Trạng thái tự nhiên

2 Cách khai thác

3 ứng dụng

- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm

- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ;

Na2CO3 ; NaHCO3 ………

1 Tính chất

- Là chất rắn màu trắng, tan nhiều

trong nước

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành

muối kali nitrit (KNO2) và khí oxi

-

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

PTHH

Thớ nghiệm Nhúm:

1.Quan sỏt mẫu chất kali nitrat

(Trạng thỏi, màu sắc)

2 Hũa tan kali nitrat vào cốc nước (Tớnh tan trong nước)

=> KNO3 có tính oxi hóa mạnh.

t0

Trang 6

1 Trạng thái tự nhiên

2 Cách khai thác

3 ứng dụng

2 ứng dụng

1 Tính chất

-Là chất rắn màu trắng, tan nhiều

trong nước

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo

thành muối kali nitrit (KNO2)

=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh

PTHH

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

- Chế tạo thuốc nổ đen

- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )

- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp

t0

Trang 7

Tác dụng tốt của muối ăn :

Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl,

Ảnh hưởng xấu của muối ăn :

Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat .

Trang 8

1 Trạng thái tự nhiên

2 Cách khai thác

3 ứng dụng

- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm

- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ………

1 Tính chất

-Là chất rắn, tan nhiều trong nước

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit (KNO2)

=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

PTHH

2 ứng dụng

- Chế tạo thuốc nổ đen

- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )

- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp

t0

Trang 9

1- Bài tập 1 trang 36 SGK :

Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl Muối nào nói trên :

a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của

nó ?

b) Không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?

c) Không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ

cao ?

d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ

cao ?

Thảo luận nhóm (1phút)

Trang 10

Bài tập 2: Trộn 200 ml dung dịch

K 2 SO 4 1M với 150ml dung dịch

BaCl 2 2M

a) Tính lượng kết tủa thu được.

b) Tính nồng độ mol dung dịch

thu được sau phản ứng (Giả

sử thể tích dung dịch trước và

sau phản ứng không đổi)

Phương hướng giải bài:

- Viết phương trình hóa học.

- Tính số mol của 2 chất tham gia.

- Xác định chất tham gia phản ứng hết

và chất dư (nếu có).

- Sử dụng số mol của các chất phản ứng hết để tính toán theo phương trình.

Trang 11

2 1

4

Chúc

mùng em

Phần

thưởng

của em là

điểm 10

Chúc

mùng em

Phần

thưởng

của em là

điểm 10

Phần thưởng của em là một tràng

vỗ tay.

Phần thưởng của em là một tràng

vỗ tay.

Phần thưởng của em là một quyển

vở

Phần thưởng của em là một quyển

vở

Phần thưởng của em là một chiếc bút

Phần thưởng của em là một chiếc bút

1 2 3 4

Trang 12

• Học bài và làm bài tập : 2,3,4,5 trang 36 SGK

• Đọc phần : “Em có biết ? “ trang 36 SGK

• Chuẩn bị bài “ Phân bón hóa học “ :

Trang 13

Xin cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ hạnh phúc

Trường thcs An Bồi

Trang 14

Câu 1

ngăn, sản phẩm thu được là :

A- NaOH ; H2 ; Cl2

B- NaCl ; NaClO ; H2 ; Cl2

C- NaCl ; NaClO ; Cl2

D- NaClO ; H2 ; Cl2

Trang 15

Câu 2

thể dùng phân biệt dung dịch NaCl và

A- Dung dịch BaCl2

B- Dung dịch NaOH

C- Dung dịch AgNO3

D- Dung dịch HCl

Trang 16

Câu 3

măng … là:

A- NaCl.

B- KNO3

C- CaCO3

D- KNO3

Trang 17

Câu 4

A- Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

Trang 18

Bài tập 2: Trộn 200 ml dung dịch K 2 SO 4 1M với 150ml dung dịch BaCl 2 2M

a) Tính lượng kết tủa thu được.

b) Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng (Giả sử thể tích dung dịch trước và sau phản ứng không đổi)

Giải

K SO

3 2 ) Ba(NO

PTHH:

K2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2KNO3 Trước pư 0,2 mol 0.3 mol 0 mol 0 mol

Sau pư 0 mol 0,1 mol 0,2 mol 0,2 mol

a) Tính khối lượng kết tủa thu được:

4

BaSO

b) Dung dịch thu được sau phản ứng là KNO3 và

Ba(NO3)2 dư

Theo pư:

3 2

Ba(NO ) d­

= 0,1 (mol)

3

KNO

Vdd sau pư = 0,2 + 0,15 = 0,25 (lit)

0,1

0, 25

3 2

Ba(NO ) d­

= 0,4(M)

M

0, 2

0, 25 3

KNO

= 0,8(M)

M

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua - MỘT SỐ MUỐI QUAN TRONG
Sơ đồ m ột số ứng dụng quan trọng của natri clorua (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w