Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí... + Chế tạo hợp kim + Chất trao đổi nhiệt +Sản xuất thủy tinh +Chế
Trang 1M«n Hãa 9
Trang 22) Điền công thức hóa học của chất thích hợp vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau và hoàn thành các PTHH:
…… + CuCl2 …… + Cu
CaCO3 + ……… CaCl2 + ………… + H2O
KOH + ……… KNO3 + …………
Na2SO4 + ……… BaSO4 + ………
KClO3 KCl + ………
t 0
KiÓm tra bµi cò
1 ) Thế nào là phản ứng trao đổi ? Điều kiện xảy ra phản ứng trao
đổi? Viết PTPƯ minh họa?
Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra :
Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai hợp chất tham gia phản
ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng, để tạo ra những hợp chất mới
Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu
sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
Trang 31 Trạng thái tự nhiên
Trong tự nhiên muối ăn (NaCl) :
+ Hòa tan trong nước biển
+ Kết tinh trong mỏ muối
2 Cách khai thác
Khai thác từ nước biển
Cho nước biển bay hơi từ từ thu đư
ợc muối kết tinh
Khai thác từ mỏ muối
Đào hầm hoặc giếng sâu qua lớp
đất đá đến mỏ muối
Muối mỏ được nghiền nhỏ và tinh
chế để có muối sạch
3 ứng dụng
Trong 1m3 nước biển cú hũa tan chừng 27 Kg muối natri clorua, 5
kg muối magie clorua, 1kg muối canxi sunfat và một khối lượng nhỏ muối khỏc
Trang 4+ Chế tạo hợp kim + Chất trao đổi nhiệt +Sản xuất thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
NaCl
Điện phân dung dịch
Na
Cl 2
NaHCO 3
Na 2 CO 3
Gia vị bảo quản thực phẩm
NaClO NaOH H 2 Cl 2
Điện phân nóng chảy
• Chất tẩy trắng
• Chất diệt trùng
• Chế tạo xà phòng
• Công nghiệp giấy
• Nhiên liệu
• Bơ nhân tạo
• Sản xuất axit clohiđric
• Sản xuất chất dẻo PVC
• Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ
• Sản xuất axit clohđric
Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua
Trang 51 Trạng thái tự nhiên
2 Cách khai thác
3 ứng dụng
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ;
Na2CO3 ; NaHCO3 ………
1 Tính chất
- Là chất rắn màu trắng, tan nhiều
trong nước
- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành
muối kali nitrit (KNO2) và khí oxi
-
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
PTHH
Thớ nghiệm Nhúm:
1.Quan sỏt mẫu chất kali nitrat
(Trạng thỏi, màu sắc)
2 Hũa tan kali nitrat vào cốc nước (Tớnh tan trong nước)
=> KNO3 có tính oxi hóa mạnh.
t0
Trang 61 Trạng thái tự nhiên
2 Cách khai thác
3 ứng dụng
2 ứng dụng
1 Tính chất
-Là chất rắn màu trắng, tan nhiều
trong nước
- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo
thành muối kali nitrit (KNO2)
=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh
PTHH
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp
t0
Trang 7Tác dụng tốt của muối ăn :
Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl,
Ảnh hưởng xấu của muối ăn :
Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat .
Trang 81 Trạng thái tự nhiên
2 Cách khai thác
3 ứng dụng
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ………
1 Tính chất
-Là chất rắn, tan nhiều trong nước
- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit (KNO2)
=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
PTHH
2 ứng dụng
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp
t0
Trang 91- Bài tập 1 trang 36 SGK :
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl Muối nào nói trên :
a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của
nó ?
b) Không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?
c) Không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ
cao ?
d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ
cao ?
Thảo luận nhóm (1phút)
Trang 10Bài tập 2: Trộn 200 ml dung dịch
K 2 SO 4 1M với 150ml dung dịch
BaCl 2 2M
a) Tính lượng kết tủa thu được.
b) Tính nồng độ mol dung dịch
thu được sau phản ứng (Giả
sử thể tích dung dịch trước và
sau phản ứng không đổi)
Phương hướng giải bài:
- Viết phương trình hóa học.
- Tính số mol của 2 chất tham gia.
- Xác định chất tham gia phản ứng hết
và chất dư (nếu có).
- Sử dụng số mol của các chất phản ứng hết để tính toán theo phương trình.
Trang 112 1
4
Chúc
mùng em
Phần
thưởng
của em là
điểm 10
Chúc
mùng em
Phần
thưởng
của em là
điểm 10
Phần thưởng của em là một tràng
vỗ tay.
Phần thưởng của em là một tràng
vỗ tay.
Phần thưởng của em là một quyển
vở
Phần thưởng của em là một quyển
vở
Phần thưởng của em là một chiếc bút
Phần thưởng của em là một chiếc bút
1 2 3 4
Trang 12• Học bài và làm bài tập : 2,3,4,5 trang 36 SGK
• Đọc phần : “Em có biết ? “ trang 36 SGK
• Chuẩn bị bài “ Phân bón hóa học “ :
Trang 13Xin cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ hạnh phúc
Trường thcs An Bồi
Trang 14Câu 1
ngăn, sản phẩm thu được là :
A- NaOH ; H2 ; Cl2
B- NaCl ; NaClO ; H2 ; Cl2
C- NaCl ; NaClO ; Cl2
D- NaClO ; H2 ; Cl2
Trang 15Câu 2
thể dùng phân biệt dung dịch NaCl và
A- Dung dịch BaCl2
B- Dung dịch NaOH
C- Dung dịch AgNO3
D- Dung dịch HCl
Trang 16Câu 3
măng … là:
A- NaCl.
B- KNO3
C- CaCO3
D- KNO3
Trang 17Câu 4
A- Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
Trang 18Bài tập 2: Trộn 200 ml dung dịch K 2 SO 4 1M với 150ml dung dịch BaCl 2 2M
a) Tính lượng kết tủa thu được.
b) Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng (Giả sử thể tích dung dịch trước và sau phản ứng không đổi)
Giải
K SO
3 2 ) Ba(NO
PTHH:
K2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2KNO3 Trước pư 0,2 mol 0.3 mol 0 mol 0 mol
Sau pư 0 mol 0,1 mol 0,2 mol 0,2 mol
a) Tính khối lượng kết tủa thu được:
4
BaSO
b) Dung dịch thu được sau phản ứng là KNO3 và
Ba(NO3)2 dư
Theo pư:
3 2
Ba(NO ) d
= 0,1 (mol)
3
KNO
Vdd sau pư = 0,2 + 0,15 = 0,25 (lit)
0,1
0, 25
3 2
Ba(NO ) d
= 0,4(M)
M
0, 2
0, 25 3
KNO
= 0,8(M)
M