Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra : Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng, để tạo ra những hợp chất
Trang 2Ki m tra b i c ể à ũ
1 ) Thế nào là phản ứng trao đổi ? Điều kiện
xảy ra phản ứng trao đổi? Viết PTPƯ minh họa?
Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra :
Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng, để tạo ra những hợp chất mới.
Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
PTHH: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Trang 3• Đời diêm dân một nắng hai sương Hạt muối mặn, mồ hôi em cũng mặn Chân lội nước mà trên đầu đội nắng Hạt muối mặn nồng đi khắp quê hương
Trang 4TiÕt 15:
Giáo viên:Tôn Sỹ Dũng Trường THCS Võ Xán
Trang 5I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Một số tính chất vật lý và hóa học của natriclorua và kalinitrat
-Ứng dụng của muối natriclorua và kalinitrat trong đời sống và sản xuất
2 Kỹ năng:
-Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút
ra kết luận về tính chất của muối natriclorua và kalinitrat
-Viết phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của muối natriclorua và kalinitrat
-Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
3 Thái độ:
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia các hoạt động.
Trang 6GÓC TRẢI NGHIỆM
a/Tiến hành các thí nghiệm về tính chất vật lí, tính chất hóa học của NaCl và KNO3
* Điều chế NaCl trong phòng thí nghiệm từ
dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
*Nhiệt phân KNO3 để điều chế khí O2.
*Thực hiện phản ứng trao đổi giữa dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3 b/ Nêu dấu hiệu, điều kiện, hiện tượng,kết quả,
viết PTHH ( nếu có).
Trang 83/ Có những muối sau đây : CaCO3 , CaSO4 , Pb(NO3)2 , NaCl
Muối nào nói trên:
a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ? b) Không độc nhưng cũng không nên có trong nước ăn vì vị mặn của nó?
c) Không tan trong nước nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
Trang 10GÓC ÁP DỤNG
Sử dụng phương pháp khăn phủ bàn để thực hiện các nhiệm vụ sau :
1/ Trình bày các ứng dụng của NaCl trong đời sống và trong công
nghiệp.
* Từ NaCl điêu chế NaClO dùng làm nước Javen, chất tẩy trắng, chất diệt trùng ?
* Ứng dụng NaCl trong bảo quản và chế biến thực phẩm?
* Từ NaCl điều chế các muối cacbonat để sản xuất thủy tinh, xà phòng, chất tẩy rửa?
* Từ NaCl có thể sản xuất khí Cl 2 dùng sản xuất chất dẻo PVC, axit clohidric ?
2/ Ứng dụng KNO 3 trong đời sống và trong công nghiệp.
* Thành phần thuốc nổ đen?
* Việc sử dụng KNO 3 trong sản xuất nông nghiệp?
* Sử dung KNO 3 bảo quản thực phẩm trong công nghiệp?
3/ Ảnh hưởng tốt và không tốt của muối ăn trong đời sống và trong công nghiệp.
Trang 11NaCl
KNO3
Trang 12TRÌNH BÀY KẾT QUẢ
• Sau khi HS đã luân chuy n và hoàn thành nhi m v t t c các góc, GV ể ệ ụ ở ấ ả
t ch c cho đ i di n nhóm HS trình bày k t qu đã đ t đ ổ ứ ạ ệ ế ả ạ ượ ở ừ c t ng góc
• Ch t l i ki n th c đúng ố ạ ế ứ
Trang 141.Trạng thái tự nhiên:
-Hßa tan trong n íc biÓn.
-KÕt tinh trong má muèi.
Trang 15+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt
+Sản xuất thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
Điện phân dung dịch
Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua
Trang 16B Kalinitrat (KNO 3 )
Trang 17B Kalinitrat (KNO 3 )
1.Tính chất:
-Là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong n ớc.
-Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit (KNO2) và khí oxi
Trang 18Tác dụng tốt của muối ăn :
Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng
ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản
xuất NaOH, Cl2, HCl,
Ảnh hưởng xấu của muối ăn :
Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh
họat .
Liªn hÖ thùc tÕ
Trang 192 1
vỗ tay.
Phần thưởng của em là một tràng
vỗ tay.
Phần thưởng của em là một quyển
vở
Phần thưởng của em là một quyển
vở
Phần thưởng của em là một chiếc bút
Phần thưởng của em là một chiếc bút
Trang 20• Học bài và làm bài tập : 2,3,4,5 trang 36 SGK
• Đọc phần : “Em có biết ? “ trang 36 SGK
• Chuẩn bị bài “ Phân bón hóa học “ :
Trang 21Xin c¶m ¬n quÝ thÇy c« gi¸o KÝnh Chóc quÝ thÇy c« gi¸o
m¹nh khoÎ h¹nh phóc
Xán
Trang 22Câu 1
ngăn, sản phẩm thu được là :
Trang 23Câu 2
thể dùng phân biệt dung dịch NaCl và
Trang 25Câu 4
B- Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch KOH
C- Cho dung dịch KCl vào dung dịch Cu(NO3)2
D- Cho dung dịch NaCl vào dung dịch Ba(NO3)2