1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ

184 494 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ

Trang 1

Giáo án đại số 10

Phụ lục

Tiết 1 : M ệnh đề (Tiết 1/3) 2 Tiết 33 : BPT và hệ BPT ( Tiết 2)… 68

Tiết 3 : Mệnh đề (Tiết 3/3) 6 Tiết 35 : Dấu của nhị thức (2 tiết) 72Tiết 4 : Tập hợp (1 tiết) 8 Tiết 36 : Dấu của nhị thức (Tiết 2) 74Tiết 5 : Các phép toán tập hợp (1 tiết) 10 Tiết 37 : BPT bậc nhất 2 ẩn ( 2 tiết ) 76Tiết 6 : Các tập hợp số (1 tiết ) 12 Tiết 38 : BPT bậc nhất 2 ẩn ( Tiết 2 ) 78Tiết 7 : Số gần đúng Sai số (1 tiết) 14 Tiết 39 : Luyện tập 80Tiết 8 : Ôn tập ch ơng I (1 tiết ) 16 Tiết 40 : Dấu của tam thức (2 tiết) 82Tiết 9 : Hàm số (Tiết 1/2) 18 Tiết 41 : Dấu của tam thức (Tiết 2) 84

Tiết 11 : Hàm số y = ax + b (1 tiết) 22 Tiết 43 : Ôn tập 88

Tiết 13 : Hàm số bậc hai (Tiết 1/2 tiết) 26 Tiết 45 : Bảng phân bố tần số và 92Tiết 14 : Hàm số bậc hai (Tiết 2/2 tiết) 28 Tiết 46 : Biểu đồ (2 tiết) 94Tiết 15 : Ôn tập chơng II (1 tiết) 30 Tiết 47 : Biểu đồ (Tiết 2) 96

Tiết 17 : Đại cơng về PT (tiết 1/2tiết) 34 Tiết 49 : Số trung bình cộng (2 tiết) 100Tiết 18 : Đại cơng về PT (tiết 2/2tiết) 36 Tiết 50 : Số trung bình cộng (2 tiết) 102Tiết 19 : PT quy về (tiết 1/3)… 38 Tiết 51 : Phơng sai, độ lệch chuẩn 104Tiết 20 : PT quy về (tiết 2/3)… 40 Tiết 52 : Ôn tập 106Tiết 21 : PT quy về (tiết 3/3)… 42 Tiết 53 : Cung và góc lợng giác (2t) 108Tiết 22 : PT và hệ (tiết 1/3)… 44 Tiết 54 : Cung và góc (Tiết 2)

Tiết 23 : PT và hệ (tiết 2/3)… 46 Tiết 55 : GTLG của một cung (2 tiết)Tiết 24 : PT và hệ (tiết 3/3)… 48 Tiết 56 :GTLG của một cung(Tiết 2)

Tiết 26 : Ôn tập ch ơng III ( 1 tiết) 52 Tiết 58 : Công thức l ợng giác

Tiết 27 : Bất đẳng thức (Tiết 1/2) 54 Tiết 59 : Ôn tập

Tiết 28 : Bất đẳng thức (Tiết 2/2) 56 Tiết 60 : Ôn tập cuối học kì

Tiết 29 : BPT và hệ BPT ( 3 tiết)… 58 Tiết 61

1

Trang 2

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

Tiết 30 : Ôn tập cuối học kì I 60 Tiết 62

Tiết 31 : Kiểm tra cuối học kì I 62 Tiết 63

Tiết 32 : Trả bài KT cuối học kì I 64 Tiết 64

Giáo án môn đại số 10

Tiết 1 Bài 1 Mệnh đề ( 3 tiết ) Soạn ngày 03/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Học sinh hiểu đợc thế nào là một mệnh đề, phủ định của một mệnh đề, mệnh đề chứa biến.

- Học sinh biết lấy ví dụ mệnh đề, mệnh đề chứa biến, biết phủ định lại một mệnh đề cho trớc

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Giới thiệu chơng trình lớp 10 và nội dung chơng I

2

Trang 3

- Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai (luật bài trung)

- Mệnh đề không thể vùă đúng vừa sai (luật phi mâu

Trang 4

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- VD2 : Cho các mệnh đề chứa biến sau,

Trang 5

4 Củng cố.

- Nhấn mạnh lại định nghĩa mệnh đề.

- Khái niệm mệnh đề chứa biến.

C Dặn dò.

- Về nhà đọc lại các khái niệm đã học, các ví dụ đã làm

- Làm bài tập 1, 2 Sgk T9, lấy ba ví dụ về mệnh đề ( cha lấy trong tiết học), phủ định lại

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy.

Tiết 2 Bài 1 Mệnh đề ( tiếp ) Soạn ngày 03/08/2013

A Mục tiêu bài giảng.

- Học sinh nắm đợc định nghĩa mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo và mệnh đề tơng đơng Phân biệt đợc điều kiện cần và đủ, giả thiết va

kết luận

- Biết các kí hiệu ∀, ∃

- Nêu đợc ví dụ, biết lập mệnh đề đảo, xét tính tơng đơng của hai mệnh đề.

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi : Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau, xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định

a.P : " Số 11 là số nguyên tố"

5

Trang 6

Biªn so¹n : Lª Quang Huúnhb.Q : " Sè 111 chia hÕt

6

Trang 7

đề trên có phải là mệnh đề kéo theo không ?

Nếu có hãy chỉ rõ giả thiết và kết luận

III Mệnh đề kéo theo

Cho hai mệnh đề P và QMệnh đề " Nếu P thì Q" đựoc gọi là mệnh đề kéo theo,

và kí hiêu P ⇒ QChỉ xét mệnh đề P ⇒ Q khi P là mệnh đề đúng

P là giả thiết, Q là kết luận

P là điều kiện đủ để có Q hoặc Q là điều kiện cần

Trang 8

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- VD6 : Chuyển sang kí hiệu các mệnh đề

sau, phủ định lại bằng kí hiệu :

a Mọi số tự nhiên đều không âm

b Mọi số thực bình phơng đều dơng

c Tồn tại một số nguyên mà lập phơng của

nó bằng chính nó

Mệnh đề P ⇒ Q đúng không nhất thiết Q⇒P đúngNếu P ⇒ Q và Q ⇒ P đều đúng thì ta nói P và Q là hai mệnh đề tơng đơng, kí hiệu P⇔ Q

Khi đó P là điều kiện cần và đủ để có Q và ngợc lại

- Nhấn mạnh lại cho học sinh định nghĩa mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo.

- Khắc sau cho học sinh định nghĩa hai mệnh đề tơng đơng, điều kiện cần và đủ.

8

Trang 9

C Dặn dò.

- Xem và đọc lại toàn bộ bài đã học, các vị dụ đã lấy, đã làm ở cả hai tiết.

- Làm các bài tập còn lại trong Sgk T9-10

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy.

Tiết 3 Bài 1 Mệnh đề - Luyện tập Soạn ngày 04/08/2013

A Mục tiêu bài giảng.

9

Trang 10

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- Củng cố khắc sâu cho học sinh khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo.

- Phân biệt rõ điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.

- Biết lập mệnh đề đảo, mệnh đề phủ định.

- Vận dụng đợc vào làm các bài tập SGK.

B Nội dung bài giảng.

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi : Em hãy nêu định nghĩa hai mệnh đề tơng đơng áp dụng làm bài tập sau :

Cho hai mệnh đề, P : "∆ABC và ∆A'B'C' bằng nhau"

Q :" ∆ABC và ∆A'B'C' có diện tích bằng nhau"

a Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q, xét tính đúng sai

b Phát biểu mệnh đề Q ⇒ P, xét tính đúng sai

c P, Q có tơng đơng không ?

3 Bài mới

- Gọi 4 học sinh lần lợt đứng tại chỗ trả lời 4

phần bài 1

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Gọi 4 học sinh lần lợt đứng tại chỗ trả lời 4

phần bài 1

Bài 1(Sgk T9)a- là mệnh đề

b- Là mệnh đềc- Là mệnh đề chứa biếnd- Là mệnh đề chứa biến

Bài 2(Sgk T9)

a P đúng, P : " 1794 không chia hết cho 3"

10

Trang 11

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

a Phát biểu mệnh đề đảo :Nếu a + b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c

Các số nguyên chia hết cho 5 đều có tận cùng bằng 0

- Gọi hai học sinh lên bảng làm bài 3, một em

làm 3a với hai mệnh đề đầu, một em làm 3a

với hai mệnh đề sau

- Gọi học sinh nhận xét.

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Gọi học sinh đứng tại chỗ phát biểu.

- Gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Gọi học sinh đứng tại chỗ phát biểu chữa

bài tập bổ sung T1

- Gọi hai học sinh lên bảng làm bài 5 và bài 6

Tam giác có hai trung tuyến bằng nhau thì là tam giác cân

Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.Bài 4(Sgk T9)

a Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ số của nó chia hết cho 9

b Một hình bình hành là hình thoi điều kiện cần và

đủ là có các đờng chéo vuông góc

c Để phơng trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt

điều kiện cần và đủ là biệt thức của nó dơng

Trang 12

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

Sgk T10

- Bài tập bổ sung

Bài T2 Dùng kí hiệu ∀, ∃ để viết các mệnh

đề sau, dùng kí hiệu phủ định lại, xét tính

c Mọi số tự nhiên đều không lớn hơn 2 lần chính nó

- Hoàn thành các bài tập, các ví dụ còn lại.

- Đọc lại toàn bộ lý thuyết của bài.

Tiết 4 Bài 2 Tập hợp ( 1 tiết ) Soạn ngày 09/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Học sinh nắm đợc các khái niệm tập hợp : Tập hợp và phần tử, tập rỗng, cách xác định tập hợp, tập hợp bằng nhau.

- Sử dụng đúng các kí hiệu.

12

Trang 13

- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê hoặc chỉ ra tính chất đặc trng.

- Biết vận dụng các khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau vào giải các bài tập đơn giản.

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Dùng các kí hiệu ∀, ∃ để viết các mệnh đề sau :

a Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó

b Mọi số nhân với 0 đều bằng 0

13

Trang 14

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

Tập hợp không rỗng là tập hợp chứa ít nhất 1 phần tử

- Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ.

- Lấy ví dụ minh hoạ

- Vẽ hình minh hoạ tính chất.

- Lấy ví dụ minh hoạ tính chất

- HĐ 6 Sgk T12

II Tập hợp conNếu mọi phần tử của tập A đều là phần

tử của tập hợp B thì ta nói A là một tập con của B, kí hiệu A ⊂ B

Vậy A ⊂ B ⇔∀x (x ∈ A ⇒ x ∈ B)Một số tính chất cơ bản :

a A ⊂ A với mọi tập A

b A ⊂ B , B ⊂ C thì A ⊂ C

c ∅⊂ A với mọi tập AIII Tập hợp bằng nhauKhi A⊂ B và B ⊂ A thì ta nói tập hợp A bằng tập hợp B, kí hiêu A = B

A = B ⇔∀x (x ∈ A ⇔ x ∈ B)

14

Trang 15

- Lấy ví dụ minh hoạ

- So sánh số phần tử của hai tập bằng nhau

Đảo lại còn đúng không ?

- Cho A = {a, b}, B = {c, d, e} C = {∅,{∅}}

Hãy chỉ ra các tập con của A, B, C

- Hớng dẫn làm các bài tập Sgk (nếu còn thời

gian)

VD : A : Tập các số chẵn nhỏ hơn 10

B : Tập các số nhỏ hơn 10 chia hết cho 2Hai tập hợp bằng nhau sẽ có cùng các phần tử

4 Củng cố

- Nhấn mạnh lại cho học sinh hai cách biểu diễn tập hợp và vẽ hình minh hoạ.

- Nhắc lại khái niệm tập con, hai tập bằng nhau.

C Dặn dò

- Đọc lại các định nghĩa, các tính chất, ví dụ đã học trong bài.

- Làm các bài tập 1, 2, 3 Sgk T13

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 5 Bài 3 Các phép toán tập hợp ( 1 tiết ) Soạn ngày 15/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Học sinh nắm vững các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp.

- Vận dụng đợc vào giải các bài toán không quá khó và các bài tập SGK.

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

15

Trang 16

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Phát biểu định nghĩa tập con, hai tập bằng nhau áp dụng : Liệt kê các tập con của tập hợp A = {0, 3}

- Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ

I Giao của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B đợc gọi là giao của A và B, kí hiệu C =

A∩BVD1 : A∩B = {2, 4}

Chú ý : Nếu A⊂ B thì A∩B = AVD3 : Tìm A∩B biết A = {0, 1, 2, 3} và B = { x

∈ Ă : (x - 1)(x2- 5x + 6 ) = 0}

II Hợp của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B

đợc gọi là hợp của A và B, kí hiệu C = A∪BVD4 : A∪B = {0, 1, 2, 3, 4}

x ∈ A∪B ⇔  ∈x A x B

16

Trang 17

- Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ

- Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ

Trang 18

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- Học kĩ lại các khái niệm

- Đọc lại các ví dụ đã làm, làm lại nếu đợc.

- Làm các bài tập 1, 2, 3 Sgk T15

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 6 Bài 4 Các tập hợp số ( 1 tiết) Soạn ngày 15/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Hiểu và nhớ các kí hiệu về tập hợp số đã học : Ơ , Ô , Â , Ă ,Ơ *, Ô *, Â *, Ă *

- Hiểu và nhớ các kí hiệu tập hợp số cơ bản : Đoạn, khoảng, nửa khoảng.

- Biết biểu diễn khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số.

- Biết tìm giao, hợp, hiệu các tập hợp số.

- Vận dụng đợc để làm các bài tập Sgk

18

Trang 19

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nêu định nghĩa giao, hợp, hiệu hai tập hợp áp dụng làm bài tập sau :

Cho A = {9, 7, 6, 5, 3} B = {2, 3, 5, 7, 8, 12} Tìm A∪B, A∩B, A\ B

3 Bài mới

- Các em đã học những tập hợp số

nào? Quan hệ giữa chúng ?

- Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ quan hệ đó.

II.Các tập hợp con th ờng dùng của Ă

Kí hiệu +∞ và -∞

19

Trang 20

Biªn so¹n : Lª Quang Huúnh

- VÏ trôc sè minh ho¹.

- VÏ trôc sè minh ho¹.

- VÏ trôc sè minh ho¹.

Kho¶ng :( a; b) = {x ∈ ¡ : a < x < b}

( a; +∞) = {x ∈ ¡ : a < x}

(-∞ ; a) = {x ∈ ¡ : x < a}

- VÏ trôc sè minh ho¹

- VÏ trôc sè minh ho¹

- VÏ trôc sè minh ho¹

- VÏ trôc sè minh ho¹

- VÏ trôc sè minh ho¹

- §Þnh nghÜa giao hai tËp hîp

Nöa kho¶ng :[a; b) = {x ∈ ¡ : a ≤ x < b}

( a; b] = {x ∈ ¡ : a < x ≤ b}

[ a; +∞) = {x ∈ ¡ : a ≤ x}

(-∞ ; a] = {x ∈ ¡ : x ≤ a}

* Chó ý : ¡ = (-∞; +∞)III C¸c phÐp to¸n tËp hîp trªn trôc sè

- BiÓu diÔn c¶ hai tËp lªn cïng mét trôc sè

- §¸nh dÊu phÇn thuéc mçi tËp

20

Trang 21

3 Hiệu của hai tập hợp A\ B

- Biểu diễn cả hai tập lên cùng một trục số

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 7 Bài 5 Số gần đúng Sai số ( 1 tiết) Soạn ngày 16/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Học sinh biết các khái niệm số gần đúng, sai số, sai số tuyệt đối, độ chính xác và quy ớc quy tròn số.

- Vận dụng viết đợc quy tròn số theo độ chính xác cho trớc và làm đợc các bài tập Sgk.

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

21

Trang 22

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

2 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra 15 phút )

II Sai số tuyệt đối

1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

VD2 : S2 chính xác hơn S1 do S2 gần đúng với kết quả S = πr2

Trang 23

2 Cách viết quy tròn theo độ chính xác.

Cho a = a ± d

Nếu d là số nguyên ( a là số nguyên), d có n chữ số thì quy tròn a đến hàng thứ n+1 tính từ hàng đơn vị Nếu d là số thập phân ( a là số thập phân), d có n số sau dấu phẩy thì quy tròn a đến số thứ n - 1 sau dấu

phẩyVD3 : a ≈ 578 900

b ≈ 2,729

c ≈ 86 000

d ≈ 12,322

23

Trang 24

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- Làm các ví dụ còn lại, các bài tập Sgk T23.

- Đọc lại kiến thức của chơng I chuẩn bị cho tiết ôn tập chơng.

- Làm các bài tập ôn tập chơng I Sgk T24 -26

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 8 Ôn tập chơng i ( 1 tiết) Soạn ngày 16/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Khắc sâu cho h/s kiến thức cơ bản của chơng : Mệnh đề, mệnh đề tơng đơng các phép toán tập hợp.

- Rèn luyện lại kĩ năng làm các bài toán về phép toán tập hợp.

- Thành thạo quy tròn số

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

24

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ ( kết hợp khi dạy)

Dùng kí hiệu viết lại P, phủ định của P

- Nêu định nghĩa tập con, hai tập bằng nhau.

- Nêu khái niệm giao, hợp, hiệu hai tập hợp

- Nêu quy tắc viết quy tròn số theo độ chính

xác cho trớc.

- Gọi h/s đứng tại chỗ phát vấn.

- Gọi h/s khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Gọi h/s đứng tại chỗ phát vấn.

- Tập con, hai tập bằng nhau.

- Giao, hợp, hiệu hai tập hợp.

Trang 26

Biªn so¹n : Lª Quang Huúnh

- Gi¸o viªn nhËn xÐt bæ sung

- Gäi hai häc sinh lªn b¶ng lµm ac, bd.

- Bµi tËp bæ sung.

Bµi T1 : A = {3, 1, 2} B = {5, 1, 4, 3, 7}

P ⇔ T, Q ⇔ X, R ⇔ SBµi 2 Sgk T18 :

- Gi¸o viªn nhËn xÐt bæ sung

- Gäi 2 h/s lªn b¶ng lµm bµi 3(13) vµ bµi T1

- Gäi häc sinh nhËn xÐt tõng bµi.

- Gi¸o viªn nhËn xÐt bæ sung

Trang 27

Quy tròn ≈ 2,289 ± 0,0002

4 Củng cố

- Nhắc lại khái niệm mệnh đề, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng Các khái niệm về các phép toán tập hợp.

- Nhấn mạnh lại cách viết quy tròn số.

C Dặn dò

- Hoàn thành lại các bài tập còn lại.

- Ôn tập lại kiến thức của chơng.

- ôn lại kiến thức hàm số đã học ở các lớp dới.

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 9 Bài 1 hàm số ( Tiết 1/ 2 tiết) Soạn ngày 23/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Học sinh hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến.

- Vận dụng định nghĩa nhận dạng đợc các hàm số không quá phức tạp.

- Biết tìm tập xác định của hàm số.

- Vận dụng làm đợc một số bài toán đồng biến, nghịch biến không quá khó.

B Nội dung bài giảng

27

Trang 28

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nêu điều kiện của các biểu thức dạng ,

Trang 29

- Ví dụ 3 Sgk T34

- HĐ5 Sgk T34.

- HĐ 6 Sgk T34.

( Luyện lại cho học sinh tính giá trị của hàm

số tại một giá trị của biến )

VD3 : Vẽ đồ thị hàm số sau

a y = 2x - 8

b y = - x + 2

Đồ thị hàm số có thể là đờng thẳng, đờng cong …

Ta nói y = f(x) là phơng trình đờng thẳng, đờng cong đó

Điểm thuộc đồ thị

VD4 : Đặt f(x) = x2 - 3f(1) = 12- 3 = - 2 vậy M ∈ (C)f(3) = 32- 3 = 6 ≠ 2 vây N ∉ (C)VD5 :

a D = Ă \ {1}

b f(-3) = - ; f(5) = ; f(0) = 0

c Gọi đồ thị hàm số là (P)

29

Trang 30

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

M ∉ (P), N ∈ (P), P ∉ (P)

4 Củng cố

- Nhắc lại khái niêm hàm số, tập xác định hàm số.

- Điều kiện để một điểm nằm trên đồ thị hàm số.

C Dặn dò

- Đọc lại các khái niệm đã học, đã ôn Xem lại các ví dụ.

- Làm các bài tập 1, 2, 3 Sgk T38 -39

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 10 Bài 1 hàm số ( Tiết 2/2 tiết) Soạn ngày 23/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Học sinh hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, biết đợc tính chất đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến.

- Hiểu khái niệm hàm số chẵn, lẻ.

- Biết đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ.

- Biết xét tính chẵn, lẻ của một số hàm số không quá khó.

- Vận dụng làm đợc các bài tập Sgk.

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

30

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Cho hàm số y = f(x) =

a Tìm tập xác định các hàm số

b Tính f(3), f(-2); f(1)

c Điểm nào thuộc đò thị hàm số trên : A(1; -1); B(2; 4), E(0; 0)

3 Bài mới

- Minh hoạ khái niệm bằng đồ thị.

- Điều kiện tơng đơng y = f(x) đồng biến

> 0 với ∀ x1, x2

- Minh hoạ khái niệm bằng đồ thị

- Điều kiện tơng đơng y = f(x) nghịch biến

1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định : D

∀x∈ D ⇒ -x ∈D : D đối xứng f(x) chẵn ⇔ D đối xứng và f(-x) = f(x)f(x) lẻ ⇔ D đối xứng và f(-x) = -f(x)

VD 2 :

31

Trang 32

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

⇒ f(x) là hàm số chẵn

b. D = Ă đối xứngg(-x) = -x + (-x)3 = -x - x3 = -(x + x3) = - g(x) ⇒ g(-x) = - g(x)

⇒ g(x) là hàm số lẻMột hàm số có thể không là hàm số chẵn hoặc hàm

số lẻ VD : y = f(x) = x2 - xCác b ớc xét tính chẵn lẻ

•B1 : Tìm tập xác định D của hàm số Xét tính đối xứng của D

o Nếu D không đối xứng, kết luận hàm số không

Trang 33

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 11 Bài 2 hàm số y = ax + b ( 1 tiết) Soạn ngày 29/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Nhớ lại đợc định nghĩa hàm số bậc nhất, cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Phát biểu định nghĩa hàm số, các cách cho hàm số, hàm số chẵn lẻ Cmr hàm số y = x là hàm số chẵn

3 Bài mới

- Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất 1 Ôn tập hàm số bậc nhất

33

Trang 34

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- Tập xác định của hàm số cho bởi công thức

Đồ thị : là một đờng thẳng không song song hay trùng với các trục toạ độ, luôn đi qua A(0; b) và B ( ; 0)

Trang 35

- Minh hoạ sự biến thiên bằng bảng.

- Nêu tính chất đồ thị của hàm số chẵn.

- VD : Tìm hàm số bậc nhất biết đồ thị của

nó đi qua A(2; 2) và B(1; 0)

Hàm số y = x đồng biến trên khoảng (0; +∞) và nghịch biến trên (-∞; 0)

 Tìm hàm số khi biết đồ thị hàm số đi qua hai

điểm hoặc một số tính chất khácGọi đồ thị hàm số là y = ax + bThay điểm vào hàm số ta có hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn a và b

Trang 36

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- Luyện tập kĩ lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK T41- 42

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 12 Luyện tập Soạn ngày 29/08/2013

A Mục tiêu bài giảng

- Khắc sâu cho học sinh khái niệm về hàm số, tập xác định, hàm số chẵn, hàm số lẻ, đồ thị hàm số.

- Rèn luyện cho học sinh tính giá trị hàm số tại một điểm, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số cho bởi nhiều công thức.

B Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong khi dạy)

3 Bài mới

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài 2 (sgk

Vậy f(3) = 4, f(-1) = -1 và f(2) = 3Bài 3 (Sgk T39) : Đặt y = 3x2 - 2x + 1 = f(x), gọi đồ thị hàm số là (C)

Xét f(-1) = 3.(-1)2- 2.(-1) + 1 = 6

⇒ M(-1; 6) ∈ (C)f(1) = 3.12- 2.1 + 1 = 2 ≠ 1 ⇒N(1; 1)∉ (C)

36

Trang 37

c y = +

- Gọi học sinh nhận xét.

- Định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ.

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài T1, bài T2b

c y = x3 + x D = Ă : đối xứng

Đặt f(x) = x3+ xXét f(-x) = (-x)3+ (-x) = -x3- x = - (x3+ x) = -f(x)

⇒ f(-x) = -f(x) ⇒ y = f(x) = x3+ x là hàm số lẻBài 2 (Sgk T42) :

a Gọi đồ thị hàm số y = ax + b cần tìm là d A(0; 3) ∈ d ⇒ 3 = a.0 + b ⇔ b = 3

B(; 0) ∈ d ⇒ 0 = a + b ⇔ a + 3 = 0 ⇔ a = -5.Vậy hàm số cần tìm là y = -5x + 3

Từ (1) và (2) ⇒ a = -1 và b = 3 Vậy hàm số cần tìm là y = -x + 3Bài T1 : Tìm tập xác định :

a y = đk : x2≠ 0 ⇔ x ≠ 0

⇒ D = Ă \ {0}

b y = +

37

Trang 38

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

- Gọi học sinh nhận xét.

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Gợi ý, hớng dẫn làm những bài còn lại.

4 0

x x

x x

4 Củng cố

- Nhắc lại tập xác định của hàm số, khái niệm hàm số chẵn lẻ

- Nhấn mạnh lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

C Dặn dò

- Xem lại các phần lý thuyết trên.

- Đọc lại các bài tập đã làm trên lớp, hoàn thành các bài tập còn lại.

- Đọc lại đồ thị hàm số y = ax2

D Rút kinh nghiệm sau bài dạy

Tiết 13 Bài 3 hàm số bậc hai ( 2 tiết) Soạn ngày 5/10/07

38

Trang 39

A Mục tiêu bài giảng

- Biết hàm số bậc hai dạng tổng quát.

- Biết đồ thị hàm số bậc hai, biết cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai.

- Biết chiều biến thiên của hàm số bậc hai

- Làm quen với bài toán tìm hàm số bậc hai dựa vào một số điều kiện cho trớc.

B Nội dung bài giảng

Trang 40

Biên soạn : Lê Quang Huỳnh

lẻ, có trục đối xứng hay tâm đối xứng

không ?

- Vẽ hình minh hoạ

Nếu a < 0 thì I là điểm cao nhất

Từ kết quả trên ta có kết luận sau :

Parabol quay bề lõm lên trên nếu a > 0 và quay bề lõm xuống nếu a < 0

Cách vẽ :

- Xác định toạ độ đỉnh I

- Phơng pháp tìm toạ độ giao điểm với trục

tung, trục hoành ?

- Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm

số với các trục toạ độ

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị hàm số. - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
3. Đồ thị hàm số (Trang 29)
Bảng biến thiên. (Sgk T37) (Dùng điều kiện tơng đơng ) III. Tính chẵn lẻ của hàm số  . - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
Bảng bi ến thiên. (Sgk T37) (Dùng điều kiện tơng đơng ) III. Tính chẵn lẻ của hàm số (Trang 31)
2. Đồ thị của hàm số chẵn, lẻ - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
2. Đồ thị của hàm số chẵn, lẻ (Trang 32)
Đồ thị : là một đờng thẳng không song song hay  trùng với các trục toạ độ, luôn đi qua A(0; b) và B ( ;  0) - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
th ị : là một đờng thẳng không song song hay trùng với các trục toạ độ, luôn đi qua A(0; b) và B ( ; 0) (Trang 34)
Bảng biến thiên - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
Bảng bi ến thiên (Trang 35)
1. Đồ thị hàm số bậc hai - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
1. Đồ thị hàm số bậc hai (Trang 39)
Đồ thị hàm số y = ax 2  + bx + c (a ≠ 0) là một - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
th ị hàm số y = ax 2 + bx + c (a ≠ 0) là một (Trang 40)
Đồ thị là (P)  biết : - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
th ị là (P) biết : (Trang 43)
Bảng thống kê. - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
Bảng th ống kê (Trang 151)
Bảng nh trên gọi là bảng phân bố tần số  ( Có thể  xoay dọc ) - Giáo án toán đại số lớp 10 chuẩn đầy đủ
Bảng nh trên gọi là bảng phân bố tần số ( Có thể xoay dọc ) (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w