Theo hình dạng Móng đơn lệch tâm nhỏ Móng đơn lệch tâm lớn móng chân vịt Móng phối hợp đặt dưới hai cột Móng băng 1 phương, 2 phương dưới tường chịu lực, dưới cột.. Các phương p
Trang 1CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ NỀN MÓNG
CHƯƠNG 2: CÁC CƠ SỞ THIẾT KẾ NỀN MÓNG
CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
CHƯƠNG 4: GIA CỐ NỀN
CHƯƠNG 5: MÓNG CỌC
CHƯƠNG 6: CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG
Trang 2CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
1.Móng nông là gì? Có bao nhiêu loại móng nông?
2.Các yếu tố nào phải xác định khi thiết kế móng nông? Cách tính toán các yếu tố đó?
Trang 33.1 KHÁI NIỆM CHUNG
Móng nông là gì? Có bao nhiêu loại móng nông?
3.1.1 Định nghĩa
Móng nông là phần mở rộng của đáy công trình, tiếp nhận tải trọng của công trình và truyền vào đất nền sao cho nền còn ứng xử an toàn và biến dạng đủ bé
Móng nông: toàn bộ tải trọng của công trình
truyền qua móng được gánh đỡ bởi đất nền ở đáy móng, bỏ qua ma sát phần lực ma sát và dính của đất xung quanh móng
Trang 4Terzaghi (1943):
A FOUNDATION IS DEFINED AS SHALLOW IF THE DEPTH, [Df], OF
THE FOUNDATION IS LESS THAN OR EQUAL TO THE WIDTH OF THE
FOUNDATION.
Df ≤ B
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
D f B
Later Researcher:
A FOUNDATION IS DEFINED AS SHALLOW IF THE DEPTH, [Df], OF
THE FOUNDATION IS EQUAL TO 2 TIMES THE WIDTH OF THE
FOUNDATION.
Df = 2 ´B
Trang 53.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
a Theo hình dạng
Móng đơn lệch tâm nhỏ
Móng đơn lệch tâm lớn (móng chân vịt)
Móng phối hợp đặt dưới hai cột
Móng băng (1 phương, 2 phương) dưới tường chịu lực, dưới cột
Móng bè (dạng bản, có sườn, dạng hộp)
Trang 63.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
Trang 73.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
Trang 83.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
Trang 93.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
Trang 10 SUPPORTS LOAD FROM AN INDIVIDUAL COLUMN.
CAN BE SQUARE, CIRCULAR AND RECTANGULAR.
Column
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
Column
SUPPORTS LOAD FROM A LOAD
BEARING WALL OR ROW OF COLUMNS.
LENGTH IS MUCH GREATER THAN
WIDTH (L>5B).
Trang 11 CONTINUOUS REINFORCED CONCRETE SLAB WHICH COVERS ALL
OF LOADED AREA.
USED IN LOW BEARING CAPACITY SOILS WHERE LOTS OF PAD FOOTINGS MERGE TOGETHER RAFTS ALSO USED WHERE DIFFERENTIAL SETTLEMENT EXPECTED
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
Trang 123.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
b Theo cách thi công
Móng lắp ghép (chế tạo sẵn)
Móng toàn khối (thi công tại chỗ)
c Theo vật liệu
Móng gạch, đá, bê tông (chịu ứng suất nén)
Móng bê tông cốt thép
d Theo độ cứng
Móng cứng
Móng mềm
Trang 133.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
Các yếu tố nào phải xác định khi thiết kế móng nông?
Chiều sâu chôn móng
Kích thước đáy móng
Bề dày móng
Cốt thép bố trí trong móng
Cấu tạo móng
Thi công móng
Trang 143.2.1 Các phương pháp tính toán
Nhóm 1: Tính toán dựa theo ứng suất cho phép suy từ Sức chịu tải cực hạn
Nhóm 2: Tính toán dựa theo độ lún cho phép, góc xoay cho phép của một móng riêâng lẻ và độ lún lệch cho phép giữa hai móng lân cận
Theo QPXD 45-78: tính toán theo TTGH II về biến dạng cho nền đất và theo TTGH I về cường độ cho kết cấu móng
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
Trang 153.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
a Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở
⇒ Xác định được kích thước sơ
bộ của đáy móng
Lưu ý: nền đất tính toán theo
TTGH II nên trong tính toán sử
dụng tải trọng tiêu chuẩn
Trang 163.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
b Bước 2: Kiểm tra biến dạng của nền
Ứng suất gây lún: pgl = p tc – γ ’Df
Xác định độ lún tại tâm móng S
Kiểm tra:
S ≤ Sgh
∆S ≤ ∆Sgh
Các điều kiện về biến dạng quyết định kích
thước đáy móng
Trang 173.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Trang 183.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
c Bước 3: Tính bề dày móng
Sơ đồ tính: Console ngàm tại mép cột
Tải trọng: phản lực nền, bỏ qua trọng lượng bản thân móng và đất phủ trên móng
Bề dày móng được xác định theo điều kiện chống xuyên thủng:
Pxt ≤ Rcx
Lưu ý: Bản móng tính theo TTGH I nên trong tính
toán sử dụng tải trọng tính toán
Trang 1945 o
Trang 203.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Trang 213.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
c Bước 3: Tính bề dày móng
Bề dày móng: h = ho + a
a = 3.5 cm – nếu có lớp bê tông lót móng
a = 7 cm – nếu không có lớp bê tông lót
Trang 223.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
Trang 233.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
o a
max a
2 c tt
2 o
tt max
h R 0.9
M F
8
b b b p
b 2
l p M
Trang 243.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
Trang 253.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG
ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
=[100,200]
Trang 263.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Trang 273.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Trang 303.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
N
bl
Trang 313.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
3.3 1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch
tc x
tc tb
tc min
max f
tb
tc tc
MW
Mp
p
Dbl
N
[ ]k 1 5 2E
H
cFtg
N
E
a tt
tt p
+
+ϕ+
Trang 323.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch
tâm nhỏ
b Bước 2: Kiểm tra biến dạng của nền
Xác định độ lún tại tâm móng S: pgl = ptc
Trang 333.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch
tâm nhỏ
c Bước 3: Tính bề dày móng
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Ntt
h
o
Mtt x
y
tt y x
tt x
tt tb tt
min
max
y
tt y x
tt x
tt tb
tt
) y
,
x
(
tt tt
tb
W
MW
Mp
p
xI
My
I
Mp
p
bl
Np
±
±
=
++
=
=
lx
b y
Trang 34ptt A
ptt B
ptt A
Trang 353.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch
tâm nhỏ
d Bước 4: Tính toán, bố trí cốt thép trong móng
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Ntt
ho
Mtt x
ptt A
ptt C
Trang 363.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch
Trang 373.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Trang 38 Điều kiện: ptc
min ≥ 0 không thoả mãn
e= Mx/ No
l’ = l – 2e
Nếu b trùng phương Mômen
tác dụng thì phải tính Rtc (hoặc
b 3
N 4
max
−
=
Trang 393.3.2 Móng đơn chịu tải trọng
đứng lệch tâm lớn
Móng chân vịt :
Tính toán có kể đến sự làm việc
đồng thời giữa móng cột và kết
cấu bên trên:
Hh = Qe (coi dầm ngang là gối tựa
đơn)
Góc xoay của móng:
với: k – hệ số nền
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
k
p S
k
p S
l
S S
D D
C C
D C
Trang 403.3.2 Móng đơn chịu tải trọng
đứng lệch tâm lớn
o D
o C
kbl
e l
Q 12
l
e l
6 1 bl
Q q
l
e l
6 1 bl
Q q
) ( −
h
MB
B =
θ
Trang 413.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch
EI 36
h kbl 1
l e
EI 3
Qeh kbl
e l
Q 12
3 o
3
o B
s
=
⇒ +
=
=
− θ
=
Trang 423.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch
tâm lớn
Cấu tạo cốt thép:
Các phương án xử lý:
Móng phối hợp
Móng băng dọc theo ranh công trình
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Trang 433.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
a Kích thước đáy móng
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
Trang 443.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
a Kích thước đáy móng
Xác định L: (2) ⇒ Vị trí đặt hợp lực trùng trọng tâm móng
Vị trí đặt hợp lực:
Chọn L2 để chiều dài móng đủ trùm lên hai cột ⇒ L1
Trong trường hợp L2, L3 không thoả mãn (a) ⇒
móng lệch tâm (kiểm tra pmax, min)
Trang 453.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
b Bề dày móng
Nếu thân móng
hbm lấy theo điều
kiện chống xuyên
thủng
Trang 463.4 MÓNG PHỐI HỢP
x x
QdxM
;pdxQ
3.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
Q
M
Trang 473.4 MÓNG PHỐI HỢP
Trang 503.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
Cốt dọc, cốt đai bố trí trong tiết diện sườn
Tính toán cốt thép theo phương ngang trong bản móng
Cốt thép theo phương dọc trong bản móng lấy theo cấu tạo
c Cốt thép trong
móng
Móng dạng bản:
Cốt dọc, cốt đai
bố trí trong tiết diện
móng
tt
Trang 523.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp hình thang
a Kích thước đáy móng
Trang 533.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp hình thang
a Kích thước đáy móng
Vị trí đặt hợp lực:
(1) ⇒
Chọn L, L2; L3, lưu ý: nên chọn:
Từ (b) và (c) giải ra B1 và B2
( )b3
LBB
B2
BX
LN
N
L
NX
2 1
2
1 2
2 1
⇒+
=
( )cD
R
N
N2
BB
L
F
f tb
X3
L
2 <
+
<
Trang 543.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp hình thang
b Bề dày móng: (Như móng phối hợp HCN)
c Cốt thép trong móng: (Như móng phối hợp HCN)
Trang 553.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp bằng đai móng [Trap
(Cantilever) footing]
Aùp dụng khi:
Liên kết một móng
lệch tâm lớn với móng
cột phía trong
Thay thế móng HCN,
hình thang khi sức chịu
tải của nền cao và
khoảng cách giữa các
cột lớn
N1p
N2
Trang 563.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp bằng đai móng [Trap
đầm chặt đất nền dưới
đai móng
Trang 573.5.1 Móng băng dưới tường
Với các công trình có tường chịu lực, độ cứng của tường lớn ⇒ coi móng không bị uốn dọc theo tường ⇒ móng biến dạng đều (lún, xoay) theo chiều dài ⇒ cắt ra 1m theo chiều dài để tính toán
Trang 583.5.1 Móng băng dưới tường
tc tc
W
M p
ptc = tctb± tc = 2
min max
Trang 593.5.1 Móng băng dưới tường
a Bước 1 Kiểm tra ứng suất
Nếu có tải ngang thì cần kiểm tra chống trượt theo phương ngang
b Bước 2 Kiểm tra biến dạng của nền
S ≤ Sgh (độ lún tại tâm móng băng)
i ≤ igh
∆S ≤ ∆Sgh
3.5 MÓNG BĂNG
[ ]t tt
tt
H
cbtg
N
Trang 603.5.1 Móng băng dưới tường
Trang 61d Bước 4 Tính toán, bố tri cốt thép trong móng
Mmax ⇒ Fa
Fa bố trí cho 1m dài móng
Theo phương dọc móng bố trí cốt thép cấu
Trang 623.5.2 Móng băng dưới cột
Trang 633.5.2 Móng băng dưới cột
Thân móng băng có thể cấu tạo có hoặc không có sườn dọc
Chiều dài móng L có thể xác định dựa vào bước cột
Trong điều kiện cho phép nên cấu tạo hai đầu thừa để giảm ƯS tập trung cho nền và tăng khả năng chống cắt cho thân móng
Lb = (1/4 ÷ 1/3) x chiều dài nhịp kế bên
3.5 MÓNG BĂNG
Trang 643.5.2 Móng băng dưới cột
a Bước 1 Kiểm tra ứng suất
Quy tất cả các tại trọng về trọng tâm đáy móng ⇒ tính toán bề rộng móng như tính toán cho móng đơn (coi ƯS dưới đáy móng phân bố tuyến tính)
b Bước 2 Kiểm tra biến dạng của nền
S ≤ Sgh (độ lún tại trọng tâm đáy móng – tính như móng đơn)
3.5 MÓNG BĂNG
Trang 653.5.2 Móng băng dưới cột
c Bước 3: Bề dày móng
Nếu thân móng không có sườn:
Pxt ≤ Rcx [kiểm tra tại các cột có Nmax hoặc có (Snghiêng)min]
Nếu thân móng có sườn:
hs lấy theo Lmax
hbm lấy theo điều kiện chống đâm thủng
3.5 MÓNG BĂNG
Trang 663.5.2 Móng băng dưới cột
d Bước 4: Cốt thép trong móng
3.5 MÓNG BĂNG
N3 N4 N5
Trang 673.5.2 Móng băng dưới cột
d Bước 4: Cốt thép trong móng
Vẽ biểu đồ Q, M:
x x
QdxM
;pdxQ
Trang 683.5.2 Móng băng dưới cột
3.5 MÓNG BĂNG
Trang 693.5.2 Móng băng giao thoa
3.5 MÓNG BĂNG
Trang 703.5.2 Móng băng giao thoa
Điểm M là liên kết cứng:
Trang 713.5.2 Móng băng giao thoa
Móng 1 và 2 liên kết khớp
Sau khi giải hệ phường trình
⇒ đưa về bài toán móng băng
theo một phương
Trang 723.6.1 Các dạng móng bè
Móng bè dạng bản
3.6 MÓNG BÈ
Df
LB
Trang 733.6.1 Các dạng móng bè
Móng bè dạng sàn nấm
3.6 MÓNG BÈ
LB
Trang 743.6.1 Các dạng móng bè
Móng bè có sườn
3.6 MÓNG BÈ
Df
LB
Trang 753.6.1 Các dạng móng bè
Móng bè dạng hộp
3.6 MÓNG BÈ
Df
LB
Trang 763.6.2 Tính toán móng bè
a Bước 1 Kiểm tra ứng suất
Chọn kích thước móng LxB dựa vào mặt bằng
Quy tất cả các tại trọng về trọng tâm đáy móng ⇒ kiểm tra kích thước móng như tính toán cho móng đơn (coi ƯS dưới đáy móng phân bố tuyến tính)
b Bước 2 Kiểm tra biến dạng của nền
S ≤ Sgh (độ lún tại trọng tâm đáy móng)
3.6 MÓNG BÈ
Trang 773.6.2 Tính toán
móng bè
c Bước 3 Bề dày
móng
Coi phản lực nền tính
toán dưới đáy móng
phân bố tuyến tính
Chia bè thành nhiều
dải theo phương x và
phương y
Vẽ biểu đồ Q và M
cho mỗi dãy (như
móng băng dưới cột)
3.6 MÓNG BÈ
L
By
x
Trang 783.6.2 Tính toán móng bè
c Bước 3 Chiều dày móng
Dựa vào biểu đồ Q, kiểm tra đều kiện chống cắt ⇒ ho
Dựa theo điều kiện chống đâm thủng: Pxt ≤ Rcx
3.6 MÓNG BÈ
Trang 793.6.2 Tính toán móng
bè
d Bước 4 Cốt thép
trong móng
Từ biểu đồ mômen,
chọn các giá trị cực trị
để tính toán cốt thép
Cốt thép theo phương x
tính với các giải song song
với phương x, theo phương y
tính với các giải song song
với phương y
3.6 MÓNG BÈ
y
x
Trang 90 Khi tính toán móng cứng, chúng ta bỏ qua biến dạng của móng và xem ứng suất tiếp xúc phân bố tuyến tính
Với các móng chịu uốn, biến dạng của móng là đáng kể, ƯS tiếp xúc sẽ phân phối lại, trong tính toán nền móng phải sử dụng các sơ đồ nền để xét đến sự ứng xử của đất nền
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
Trang 913.7.1 Sơ đồ nền
Winkler
Nền đất được mô
phỏng bằng các lò xo
đàn hồi tuyến tính
Hệ số đàn hồi của
lò xo k, được gọi là hệ
số phản lực nền (hay
hệ số nền)
q= k.y
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
Trang 923.7.1 Sơ đồ nền
bố hệ số nền với kích
thước bàn nén 0.3m x
0.3m , k 0.3
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
Trang 933.7.1 Sơ đồ nền Winkler
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
Loại đất Trạng thái k 0.3 (MN/m3)
Cát khô
hoặc ẩm
Chặt vừa 25 – 125 Chặt 125 – 375 Cát bão hoà
Chặt vừa 35 – 40 Chặt 130 – 150 Sét
Trang 943.7.1 Sơ đồ nền Winkler
a Hệ số nền
Với móng vuông B x B(m)
0
2 3
0
B
3.0k
k
B2
3.0Bk
L/B1k
Trang 953.7.1 Sơ đồ nền Winkler
a Hệ số nền
Với dầm dài: Vesic đề nghị:
B – bề rộng móng
Es, µ - Module đàn hồi và hệ số Poisson của đất nền
EF - Module đàn hồi của vật liệu làm móng
IF – Moment quán tính tiết diện ngang của dầm
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
( s 2)
12
F F
4 s
1B
EI
E
B
E65
.0kB'
Trang 96N1 p(x) N2
3.7.2 Sơ đồ nền Winkler
b Hệ phương trình cơ bản cho dầm trên nền Winkler
Ta có:
⇒ Phương trình vi phân độ võng của dầm:
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
4
4 F F
3
3 F F
2
2 F F
dx
ydI
Edx
dQ)
x(q)x(p
dx
y
dI
Edx
dMQ
dx
ydIEM
Trang 973.7.2 Sơ đồ nền Winkler
b Hệ phương trình cơ bản cho dầm trên nền Winkler
p(x) = 0:
Đặt: ⇒
Nghiệm tổng quát của phương trình:
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
( )( )x k'y( )x 0y
4EI4
'k
=
α y( )4 ( )x + 4α4y( )x = 0
( )x e (C cos x C sin x) e (C cos x C sin x)
Trang 983.7.3 Dầm móng dài vô hạn (αl > π)
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
( )x e (C cos x C sin x) e (C cos x C sin x)
x→∞: y = 0
⇒ C1= C2 =0
Tuỳ điều kiện
từng bài toán, xác
định C3, C4
⇒ phương trình M, Q, q
⇒ tính toán cốt thép
trong thân móng
Trang 993.7.3 Dầm móng dài vô hạn (αl > π)
3.7 TÍNH TOÁN MÓNG MỀM
N
M N M N M N M
N M
N M
N M
N M