Bài làm rỏ ràng chính xác , không dùng tài liệu.. Nếu có dấu hiệu dùng tài liệu khi làm bài kiểm tra là bài có điểm không.. Có thể học sinh không làm theo thứ tự vẩn chấm điểm.. Thí sinh
Trang 1Trường THCS Phúc trạch BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Tổ: toán- lý- tin môn toán lớp: 8
( Năm học 2011 – 2012 )
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
thấp
Vận dụng cao
Tổng cộng
Câu/đ Ti lệ Câu/đ Ti lệ Câu/đ Ti lệ Câu/đ Ti lệ Phương trình
Bất phương trình
1
1
2
1,5đ Tam giác đồng
dạng
1
1
2 1,5đ
Giải bất phương
trình
1
1
3đ
3đ 30%
1
3đ Giải BT bằng cách
lâp phương trình
1 1đ 10%
1
1đ
1,5đ
15% 1
1,5đ
15% 1
6đ
60% 1
1đ
10% 5
10đ 100%
ĐỀ SỐ : 01
Câu 1 : ( 1,5đ ) Định nghĩa bất phương trình tương đương ? cho ví dụ ?
Câu 2 : ( 1,5đ ) Nêu trường hợp đồng dạng thứ 1 của hai tam giác ? cho ví dụ ?
Câu 3 : ( 1,5đ ) Giải bất phương trình :
a) 2x + 3 > 3x + 2
b) x + 1 < 5 – 2x
c) 1
2x – 5 ≤ 1
3x + 7
Câu 4 : ( 3đ ) Cho ∆ ABC có AC = AB Hai phân giác BE và CF lần lượt của ·ABC và
·ACB (E∈ AC ; F∈ AB )
a) - Chứng minh rằng : A F = AE
b) - Chứng minh rằng : FE // BC
c) – Tính độ dài của : BE ; FE ; FC biết AB = 6cm ; BC = 4cm
Trang 21 Bài làm rỏ ràng chính xác , không dùng tài liệu Nếu có dấu hiệu dùng tài liệu khi làm bài kiểm tra là bài có điểm không
2 Có thể học sinh không làm theo thứ tự vẩn chấm điểm
3 Thí sinh làm bài theo cách khác củng đạt điểm tối đa
4 Thí sinh làm đúng bước nào thì có điểm bước đó các bước làm sai không tính điểm
Câu 1 :
1,5đ
Câu 2 :
1,5đ
Vẻ được hình và : A B B C C A
AB BC CA
Câu 3 :
1,5đ
a )
⇔ x < 1
b)
⇔ x + 2x < 5 – 1
⇔ 3x < 4
c)
2x – 1
⇔ 3
6x – 2
6x ≤ 5 + 7 ⇔ 1
6x ≤ 12 0,25đ ⇔ x ≤ 12.6 ⇔x ≤ 72
Câu 4 :
3đ GT : ∆ABC ; AB = AC ; BE và CF là phân giác
·ABC và ·ACB (E∈ AC ; F∈ AB ) AB = 6cm ; BC = 4cm
KL : a) - A F = AE ; b) - FE // BC c) - BE = ? ; FE = ? ; FC = ? A
6cm
F E
0,25đ
Trang 3B C
4cm
0,25đ
a)
b)
c)
BE là phân giác nên : CE AE
CB = AB = CE EA
CB BA
+
CA
CB BA+ =
6 6
4 6 10 =
4 10
CE CE
CB = = ⇒ CE = 2,4
6 10
AE AE
0,25đ
3,6 10
AE
AC = và 3,6
10
AF
AB = ⇒ AE AF
AC = AB ⇒E F // CB ( theo hệ quả )
Câu 5 :
2,5đ
Tổng hai chử số bằng 12 nên ta có phương trình : x+ 2x = 12
0,5đ
⇔3x = 12⇔x=12
ĐỀ SỐ : 02
Câu 1 : ( 1,5đ ) Định nghĩa phương trình tương đương ? cho ví dụ ?
Câu 2 : ( 1,5đ ) Nêu trường hợp đồng dạng thứ 3 của hai tam giác ? cho ví dụ ?
Câu 3 : ( 1,5đ ) Giải bất phương trình :
d) 3x + 3 > 4x + 2
e) 2x + 1 < 5 – x
f) 1
2x – 4 ≤ 1
3x + 8 Câu 4 : ( 3đ ) Cho ∆ MBC có MC = MB Hai phân giác BE và CF lần lượt của ·MBC và
·MCB (E∈ MC ; F∈ MB )
Trang 4Câu 5 : ( 2,5đ ) Tìm số tự nhiên có 3 lần chử số biết số hàng đơn vị gấp đôi chử số hàng chục Tổng số hàng đơn vị và số hàng chục là 12
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ : 02
1 Bài làm rỏ ràng chính xác , không dùng tài liệu Nếu có dấu hiệu dùng tài liệu khi làm bài kiểm tra là bài có điểm không
2 Có thể học sinh không làm theo thứ tự vẩn chấm điểm
3 Thí sinh làm bài theo cách khác củng đạt điểm tối đa
4 Thí sinh làm đúng bước nào thì có điểm bước đó các bước làm sai không tính điểm
Câu 1 :
1,5đ
Câu 2 :
1,5đ
Vẻ được hình và : A B B C C A
AB BC CA
Câu 3 :
1,5đ
a )
⇔ – x > -1
0,25đ
⇔ x < 1 b)
⇔ 2 x + x < 5 – 1
0,25đ
⇔ 3x < 4
c)
2x – 1
⇔ 3
6x – 2
6x ≤ 4 + 8 ⇔ 1
6x ≤ 12
0,25đ
⇔ x ≤ 12.6 ⇔x ≤ 72 Câu 4 :
3đ GT : ∆MBC ; MB = MC ; BE và CF là phân giác
·MBC và ·MCB (E∈ MC ; F∈ MB ) MB = 6cm ; BC = 4cm
KL : - M F = ME
- FE // BC
- BE = ? ; FE = ? ; FC = ? M
0,5đ
Trang 5F E
B
C
4cm
0,5đ
a)
b)
c)
BE là phân giác nên : CE ME
CB = MB =CE EM
CB BM
+
CM
CB BM+ =
6 6
4 6 10 =
4 10
CE CE
6 10
ME ME
0,25đ
3,6 10
ME
MC = và 3,6
10
ME
MB = ⇒ ME MF
MC = MB ⇒E F // CB ( theo hệ quả )
Câu 5 :
2,5đ
Tổng hai chử số bằng 12 nên ta có phương trình
⇔4x = 12⇔x=12
Số hàng đơn vị là : 3.3 = 9 ⇔ số đó là : 39 0,5đ