1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(4)

3 774 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I I (NĂM HỌC 2013 - 2014)

Môn: TOÁN 6 (Thời gian: 90 phút)

Họ và tên GV ra đề: TRẦN ĐÌNH TRÁNG Đơn vị: Trường THCS Lê Quý Đôn A.MA TRẬN ĐỀ

Số nguyên

1a

0, 5

1b

0.5 đ

1c 0,5

1,5 đ

Phân số

2ab 0,5 đ 0,5 đ 1d 0,5 đ

0,75 đ

5 1đ

6,0 đ

Góc

Vẽ hình 0,5 đ

4

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

Tổng

2,5đ

A ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1/ ( 2 điểm)

a) Trên tập hợp Z, hãy tìm tập hợp các ước của 7

b) Tìm các giá trị của a để |a| = 5

c) Tìm các số nguyên x và y biết:

42

12

7 

x

;  5 1410

y

d) So sánh các phân số sau

7

5 7

3

;

8

5 8

.

Trang 2

Bài 2/ ( 2,5 điểm) Tính

a)

17

6

17

 ;

b)18123521

c)

18

5 : ) 6

1

4

1

3

2

9

7 7

4 9

2

.

7

4

Bài 3/ ( 2 điểm)

Lớp 6A có 35 học sinh Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại : Giỏi , Khá và Trung bình Số học sinh giỏi chiếm 71 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 52 số học sinh còn lại

a ) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

b ) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp Bài 4 ( 2,5 điểm) Cho hai tia Oy và Oz cùng nằm trên một nữa mặt phẳng có

bờ chứa tia Ox Biết góc xOy = 40 0 ; góc xOz = 1100

a/ Tính số đo góc yOz ?

b/ Vẽ tia phân giác Om của góc xOy , tia phân giác On của góc xOz Tính số

đo góc mOn?

Bài 5 ( 1,0 điểm) Tính

1 1 1 1

1.2 2.3 3.4     2013.2014

C.ĐÁP ÁN

Bài 1/ ( 2 điểm)

a) 1;7;-1;-7 ( 0,5 đ)

b) 5;- 5 ( 0,5 đ) c)

42

12

7 

x

, x= (7.12):42=2 ( 0,25 đ)  5 1410

y ., y=((-5).14):10=-7 ( 0,25 đ)

d)

7

5 7

3

 ( 0,25 đ)

8

5 8

( 0,25 đ)

Bài 2/ ( 2,5 điểm)

a)

17

6

17

17

3

( 0,5 đ) b)

35

21

18

12 

=

15

19 15

) 9 ( ) 10 ( 5

3 3

( 0,5 đ)

Trang 3

c)

18

5 : ) 6

1

4

1

3

2

 12

2 12

3 12

8

:

18

5

=

10

21 5 2

3 7 5

18 12

7

(0,75 đ) d)

7

4 2 9

7 7

4 9

2

.

7

4

7

14 7

18 9

9 7

4 7

18 9

7 9

2 7

4

(0,75 đ)

Bài 3/ ( 2 điểm)

Tính và trả lời đúng

Học sinh giỏi 5 em (0,5 đ) Học sinh khá 12 em (0,5 đ) Học sinh TB 18 em (0,5 đ)

tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp 51,4% (0,5 đ)

Bài 4/ ( 2,5 điểm)

+ Hình vẽ đúng 0,5đ + Xác định tia nằm giữa 0,25 đ + Hệ thức 0,25 đ + Tìm góc yOz = 700

+Tính được số đo góc mOx = mOy 0,5 đ + Tính được số đo góc nOx = nOz 0,5 đ + Tính được số đo góc mOn 0,5 đ

Bài 5 ( 1,0 điểm) Tính

1.2 2.3 3.4     2013.2014

=

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w