ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(25) v
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN NĂM HỌC: 2013 - 2014
MễN: TOÁN 6
(Thời gian:90 phỳt khụng kể thời gian giao đề)
I.Ma trận đề
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Số nguyờn
Tỡm được ước của một
số nguyờn Biết săp xếp cỏc số nguyờn theo thứ tự tăng dần
Vận dụng tốt kiến thức
về G.T.T.Đối của một số
để tỡm được x
Số cõu
Số điểm
1(C1)
2
2,25; Phõn số
Làm được cỏc phộp tớnh về phõn số
Làm được cỏc phộp tớnh về phõn số, hỗn số.
Tỡm được x
Tớnh được giỏ trị phõn
số của một số cho trước
Số cõu
Số điểm
3 (C2:
a,b,c)
1,5
2 (C2: d; C3: a)
1,75
1 (C4)
1,5
6
4,75
Gúc
Nhận biết được tia nằm giữa hai tia
Vẽ hỡnh chớnh xỏc
So sỏnh được hai gúc Vận dụng được đn tia phõn giỏc của một gúc
Số cõu
Số điểm
1( C5: a)
0,75
2 ( C5: b, c), vẽ hỡnh
2,25
3 3,0; T.Số cõu
T.Số điểm
5
2,0
4
5,0
1
2,0
1
1,0
11
10,0
II Đề bài
Trang 2Câu 1:(1 điểm)
a)Viết tập hợp các ước của 6?
b)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -100 ; 0 ; 20 ; -10 ; -23
C©u 2: (2,5®iÓm) Thực hiện các phép tính(chú ý rút gọn nếu có thể)
a)
3
5 3
b) 1 2
6 3
c) 4 2:
9 27 d)
2 3 0,2 25%
C©u 3 : (2®iÓm): T×m x biÕt:
a) 0 , 2
5
3
x b) x 2 3 0
C©u 4 (1,5®iÓm): Khèi 6 trêng A cã 120 häc sinh gåm ba líp:líp 6A1 chiÕm 1
3 sè häc khèi
6 Sè häc sinh líp 6A2 chiÕm 3
8 sè khèi 6 Sè cßn l¹i lµ häc sinh líp 6A3 a) TÝnh sè häc sinh mçi líp
b) TÝnh tØ sè phÇn tr¨m cña sè häc sinh cña líp 6A2 víi sè häc sinh c¶ khèi
Câu 5:(3điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xÔz = 400, xÔy
= 800
a) Tia Oz có nằm ở giữa hai tia Ox và Oy không?
b) So sánh góc xOz và góc yOz
c) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Tại sao?
***********************HẾT***********************
III.§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm
1 b)a) Ư(6)={-1 ; 1 ; -2 ; 2 ; -3 ; 3 ; - 6 ; 6}
-100 < -23 < -10 < 0 <100
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 3a)
b)
c)
5 3
15 3
5 3
10
2
6 3
4 2 4 27
6
9 2
:
9 27
0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm
d)
2 3 0, 2 25%
3 2 5 4
= 35 1 1. 7 1
6 5 4 6 4= 1712 1 điểm
3
a)
5
2 5
1 5
3 2
, 0 5
3
b)
0 3 2
x x 2 3
*x-2 = 3 x = 5
*x-1 =-3 x= -2
0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
4
a
Sè häc sinh líp 6A1: 1
120 40
3 (häc sinh)
Sè häc sinh líp 6A2: 3
120 45
8 (häc sinh)
Sè häc sinh líp 6A3: 120 - 40 - 45 = 35 (häc sinh)
0,50®iÓm 0,50 ®iÓm
b
TØ sè phÇn tr¨m cña häc sinh líp 6A2 so víi häc sinh c¶ líp lµ:
45.100
37,5
0,50®iÓm
5
Vẽ hình chính xác
a/ Vì x Oˆz x Oˆy(400 < 800) nên tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy
b/ Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên
y O x y O z z
O
x ˆ ˆ ˆ hay 400 + z ˆ O y = 800
=>z ˆ O y = 400 hay y ˆ O z = 400
Vậy x Oˆz y Oˆz 40 0
c) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
và x Oˆz y Oˆz
nên Oz là tia phân giác của góc xOy
0,5 điểm 0,75 điểm
1,0 điểm
0,75 điểm