1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra học kỳ II năm học 2009 -2010

4 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu các tính chất về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác?. Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập thời gian tính theo phút của 30 học sinh ai cũng làm đợ

Trang 1

đề kiểm tra chất lợng học kỳ ii

Năm học: 2009 – 2010 Môn: toán 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 01

Câu 1: (1 điểm) 1 Phát biểu các tính chất về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác ?

2 Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài nh sau hay không ? giải thích tại sao?

a) 2 cm ; 3 cm ; 6cm b) 4 cm ; 5 cm ; 6 cm

Câu 2: (2 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 3: (2 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức sau: P(x) = 2x2 + x - 1 lần lợt tại x = 1 và x =

4

1

b) Trong các số -1, 1, 2 số nào là nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 3x + 2 hãy giải thích

Câu 4: (2 điểm) Cho P(x) = x3 – 2x + 1 và Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5

a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) - Q(x)

Câu 5: (3 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD

và BC Chứng minh rằng:

a) BC = AD

b) IA = IC

c) Tia OI là tia phân giác của góc xOy

………

………

………

………

………

………

………

………

Châu Hoá, ngày 8/4/2010

Đặng Minh Trợi

đề kiểm tra chất lợng học kỳ ii

Năm học: 2009 – 2010 Môn: toán 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 02

Câu 1: (1 điểm) 1 Phát biểu định lý (thuận) định lý Pitago ? Vẽ hình, viết biểu thức của

định lý ?

2 Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài nh sau hay không ? giải thích tại sao?

Trang 2

a) 1 cm ; 2 cm ; 4 cm b) 3 cm ; 5 cm ; 6 cm

Câu 2: (2 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 3: (2 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức sau: P(x) = x2 + 5x - 1 lần lợt tại x = -2 và x =

4

1

b) Trong các số 3, 2, -1 số nào là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 2x - 3 hãy giải thích

Câu 4: (2 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1 và Q(x) = x4 – 3x2 + 2x – 5

a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) - Q(x)

Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AD = AE Chứng minh rằng:

a) BE = CD

b) ABE = ACD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Châu Hoá, ngày 8/4/2010

Hiệu trởng Tổ tcm Ngời ra đề

Đặng Minh Trợi

Đáp án và Hớng dẫn chấm môn toán 7 Mã đề 01:

Câu 1: (1 điểm).

1 Phát biểu đúng tính chất 1 0,25đ

Phát biểu đúng tính chất 2 0,25đ

2 a) Không có tam giác nào mà 3 cạnh có độ dài 2 cm; 3 cm; 6 cm vì:

2 + 3 < 6 trái với bất đẳng thức tam giác 0,25đ

b) Có tam giác có độ dài 3 cạnh là 4 cm; 5 cm; 6 cm vì:

4 + 5 > 6 đúng với bất đẳng thức tam giác 0,25đ

Câu 2: (2 điểm).

a) Dấu hiệu: Thời gian làm bài tập của 30 học sinh 0,5đ

Tính đợc số trung bình cộng X = 8 , 6

30

Câu 3: (2 điểm)

a) P(1) = 2 12 + 1 – 1 = 2 1 + 1 – 1 = 2 0,5đ

Trang 3

P(

4

1) = 2 (

4

1 )2 +

4

1 - 1 = 2

16

1 +

4

1 - 1 =

8

1 +

4

1 - 1 =

8

1 +

8

2 -

8

8 =

8

5

b) x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) vì:

P(1) = 12 – 3 1 + 2 = 1 – 3 + 2 = 0 0,5đ

x = 2 là nghiệm của đa thức P(x) vì:

P(2) = 22 – 3 2 + 2 = 4 – 6 + 2 = 0 0,5đ

Câu 4: (2 điểm).

a) P(x) + Q(x) = (x3 – 2x + 1) + (2x2 – 2x3 + x - 5) 0,25đ

= x3 – 2x + 1 + 2x2 – 2x3 + x – 5 0,25đ

= (x3 – 2x3) + 2x2 + (- 2x + x) + (1 - 5) 0,25đ

b) P(x) - Q(x) = (x3 – 2x + 1) - (2x2 – 2x3 + x - 5) 0,25đ

= x3 – 2x + 1 - 2x2 + 2x3 - x + 5 0,25đ

= (x3 + 2x3) - 2x2 + (- 2x - x) + (1 + 5) 0,25đ

Câu 5: (3 điểm).

Học sinh vẽ đợc hình, ghi đợc giả thiết kết luận cho 0,5 đ

a) Chứng minh đợc ∆OAD = ∆ OCB (c-g-c) (1) (0,5đ)

Suy ra AD = CB (0,25đ)

b) Từ (1) ⇒ OBC = ODA , OAD = OCB

⇒ BAI = DCI (0,25đ) Mặt khác ta có: AB = OB – OA = OD – OC = CD (0,25đ)

Vậy ∆AIB = ∆CID (g-c-g) ⇒ IA = IC (0,5đ)

c) ∆OAI = ∆OCI (c-c-c) ⇒ AOI = COI (0,5đ)

suy ra OI là tia phân giác của góc xOy (0,25đ)

Châu Hoá, ngày 8/4/2010

Đặng Minh Trợi

Đáp án và Hớng dẫn chấm môn toán 7 Mã đề 02:

Câu 1: (1 điểm).

1 Phát biểu đúng định lý Pitago (định lý thuận) 0,25đ

2 a) Không có tam giác nào mà 3 cạnh có độ dài 1 cm; 2 cm; 4 cm vì:

1 + 2 < 4 trái với bất đẳng thức tam giác 0,25đ

b) Có tam giác có độ dài 3 cạnh là 3 cm; 5 cm; 6 cm vì:

3 + 5 > 6 đúng với bất đẳng thức tam giác 0,25đ

Câu 2: (2 điểm).

a) Dấu hiệu: Thời gian làm bài tập của 30 học sinh 0,5đ

Tính đợc số trung bình cộng X = 8 , 63

30

c) Tìm đợc mốt của dấu hiệu là: Mo = 8 và Mo = 9 0,5đ

Câu 3: (2 điểm)

a) P(-2) = (-2)2 + 5 (-2) – 1 = 4 – 10 – 1 = -7 0,5đ

P(

4

1) = (

4

1 )2 + 5

4

1 - 1 =

16

1 +

4

5 - 1 =

16

1 +

16

20 -

16

16 =

16

b) x = -1 là nghiệm của đa thức Q(x) vì:

Q(-1) = (-1)2 – 2 (-1) - 3 = 1 + 2 - 3 = 0 0,5đ

x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x) vì:

Q(3) = 32 – 2 3 - 3 = 9 – 6 - 3 = 0 0,5đ

O

C

D

A

B

x

y

I

Trang 4

Câu 4: (2 điểm).

a) P(x) + Q(x) = (x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1) + (x4 – 3x2 + 2x – 5) 0,25đ

= x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1 + x4 – 3x2 + 2x – 5 0,25đ

= x5 + x4 – 4x3 + (x2 – 3x2) + (-2x + 2x) + (1 - 5) 0,25đ

b) P(x) - Q(x) = (x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1) - (x4 – 3x2 + 2x – 5) 0,25đ

= x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1 - x4 + 3x2 - 2x + 5 0,25đ = x5 - x4 – 4x3 + (x2 + 3x2) + (-2x - 2x) + (1 + 5) 0,25đ

= x5 - x4 – 4x3 + 4x2 – 4x + 6 0,25đ

Câu 5: (3 điểm).

Học sinh vẽ đợc hình, ghi đợc giả thiết kết luận cho (0,5đ)

a) Chứng minh đợc ∆ABE = ∆ACD (c-g-c) (0,5đ)

⇒ BE = CD (0,25đ) b) Theo chứng minh ở câu a ta có: ∆ABE = ∆ACD (0,5đ)

⇒ABE = ACD (0,25đ)

c) Ta có: ABC = ACB (*)

mặt khác ABE = ACD (**) (0,25đ)

Từ (*) và (**) suy ra EBC = DCB (0,5đ)

⇒ ∆KBC cân tại K (0,25đ)

Châu Hoá, ngày 8/4/2010

Đặng Minh Trợi

A

K

Ngày đăng: 07/07/2014, 21:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w