1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KT toan 7 ca nam co ma tran

6 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE và AB kéo dài cắt nhau tại K.. c Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE.. So sánh các cạnh của tam giác ABC... DE và AB kéo dài cắt nhau tại K.. c Chứng minh BD là đường

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHÚC TRẠCH

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM TOÁN 7 NĂM HỌC 2011 - 2012

Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội

dung,chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Đơn thức và đa

thức

+ Biết nhận dạng đơn thức đồng dạng

+ Hiểu đơn thức đồng dạng, thu gọn đa thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu: 01

Số điểm: 1,0

Số câu: 01

Số điểm:

1,0

Số câu: 02 2,0 điểm = 20%

Chủ đề 2

Tìm giá trị của

đa thức tại giá

trị cho trước

+ Biết thay các giá trị cho trước vào rồi tính

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu: 01

Số điểm:1,0 1,0 điểm=10 % Số câu: 01

Chủ đề 3

Quan hệ giữa

góc và cạnh đối

diện trong tam

giác

+ So sánh các cạnh khi biết số đo góc trong cùng một tam giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu: 01

Số điểm: 1,0

Số câu: 01 1,0 điểm=10.%

Chủ đề 4

Cộng, trừ đa

thức một biến và

chứng tỏ x = a là

nghiệm của đa

thức

+ Vận dụng

và cộng, trừ

đa thức một biến

+ Vận dụng chứng tỏ x = a

là nghiệm của

đa thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 02

Số điểm:2,0

Số câu: 01

Số điểm:1,0

Số câu: 03

Số điểm 3,0=30

%

Chủ đề 5

Chứng minh hai

tam giác bằng

+ Vận dụng chứng minh hai tam giác

+ Vận dụng chứng minh d

là đường

Trang 2

nhau, chứng

minh d là trung

trực của đoạn

thẳng

bằng nhau trung trực củađoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 02

Số điểm:

2,0

Số câu: 01

Số điểm: 1,0

Số câu: 03Số điểm 3,0= 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 02

Số điểm: 2,0 20%

Số câu: 01

Số điểm:

1,0 10%

Số câu:05 Sốđiểm:5,0 50%

Số câu: 02

Số điểm: 2,0 20%

Số câu: 10

10 điểm = 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút

Mã đề 01:

Câu 1 : (1 điểm) Tìm ba đơn thức khác nhau đồng dạng với đơn thức sau:

3

2

x2y3z

Câu 2: (1 điểm) Thu gọn đa thức A = 5x2y – 2 xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3

Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức A= 2xy+x2 −y3 +x2y− 3 Tại x= − 2 ;y = − 1

Câu 4: (1 điểm) Cho ∆ABC có = 600 , = 500 So sánh các cạnh của tam giác ABC

Câu 5: (3 điểm) Cho hai đa thức : P(x) = x3 – 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6

a) Tính: P(x) + Q(x)

b) Tính: P(x) – Q(x)

c) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)

Câu 6: (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ đường phân giác góc B cắt AC tại D

Kẻ DE vuông góc với BC (E ∈ BC) DE và AB kéo dài cắt nhau tại K

Chứng minh rằng:

a) DA = DE

b) DK = DC

c) Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút

Mã đề 02:

Câu 1 : (1 điểm) Tìm ba đơn thức khác nhau đồng dạng với đơn thức sau:

5

1

− y3z2t

Câu 2: (1 điểm) Thu gọn đa thức A = 3 xy2 - 2x3y3 - x2y +2x3y3 + 3xy2 – 4x2y

Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức: A= 3x+ 9xy2 − 7y2 +x2 tại

2

1

;

1 = −

= y x

Câu 4: (1 điểm) Cho ∆ABC có = 400 , = 600 So sánh các cạnh của tam giác ABC

Trang 3

Câu 5: (3 điểm) Cho hai đa thức : P(x) = x3 – 3x2 + x – 3 ; Q(x) = 2x3 – 6x2 + 4x – 12

a) Tính: P(x) + Q(x)

b) Tính: P(x) – Q(x)

c) Chứng tỏ rằng x = 3 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)

Câu 6: (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ đường phân giác góc B cắt AC tại D

Kẻ DE vuông góc với BC (E ∈ BC) DE và AB kéo dài cắt nhau tại K

Chứng minh rằng:

a) DA = DE

b) DK = DC

c) Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2011 - 2012 Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút

Mã đề 01:

2

Thu gọn đa thức:

A = 5x2y – 2xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3

A = (5x2y – 4 x2y) + (3xy2 – 2xy2) + (3x3y3 – 4x3y3)

A = x2y + xy2 – x3y3

0,5 0,5

3

Giá trị của đa thức: A= 2xy+x2 −y3 +x2y− 3 tại x= − 2 ;y= − 1

+ Thay x= − 2 ;y= − 1 vào đa thức A= 2xy+x2 −y3 +x2y− 3 ta có:

A = 2.(-2).(-1) + (-2)2 – (-1)3 + (-2)2.(-1) – 3

A = 4 + 4 + 1 – 4 – 3 = 2

0,5 0,5

4

∆ABC có = 600 , = 500

Ta có: Aˆ+Bˆ+Cˆ = 180 0

=> Aˆ = 180 0 − (Bˆ+C)

=> Aˆ = 180 0 − ( 60 0 + 50 0 ) = 70 0

=> Cˆ <Bˆ < Aˆ nên AB < AC < BC

0,25

0,25 0,5

5

P(x) = x3 – 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6 a) P(x) = x3 – 2x2 + x – 2

+ Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6 P(x) + Q(x) = 3x3 – 6 x2 + 4x – 8

0,5

0,5 b) P(x) = x3 – 2x2 + x – 2

- Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6

0,5

Trang 4

P(x) – Q(x) = -x3 + 2x2 – 2x + 4 0,5 c) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)

+ Thay x = 2 vào P(x) Ta có:

P(2) = 23 – 2.22 + 2 – 2

P(2) = 8 – 8 + 2 – 2 = 0

+ Thay x = 2 vào Q(x) ta có:

Q(2) = 2.23 – 4 22 + 3 2 – 6

Q(2) = 16 – 16 + 6 – 6 = 0

0,25 0,25

0,25 0,25

6

0,5

a) Xét hai ∆ vuông ABD và EBD có:

BD cạnh huyền chung

ABD = EBD (Vì BD là tia phân giác)

=> ∆ABD = ∆EBD ( cạnh huyền - góc nhọn)

=> AD = ED (hai cạnh tương ứng)

0,5 0,25 b) Xét hai ∆ vuông ADK và EDC

Có: AD = ED (theo câu a)

ADK = EDC (vì đối đỉnh)

=> ∆ADK = ∆EDC (cạnh góc vuông và góc nhọ)

=> DK = DC (hai cạnh tương ứng)

0,5

0,5 c) Theo câu a ta có BA = BE (vì ∆ABD = ∆EBD )

=> ∆ABE cân tại B

Mà BD là đường phân giác của góc B nên BD cũng là đường

trung trực của tam giác => BD là trung trực của AE

0,25 0,5

Mã đề 02:

2

Thu gọn đa thức:

A = 3 xy2 - 2x3y3 - x2y +2x3y3 + 3xy2 – 4x2y

A =(3xy2 – 3xy2) - (x2y + 4 x2y) - (2x3y3 - 2x3y3)

A = -5x2y

0,5

0,5

3 Giá trị của đa thức: A= 3x+ 9xy2 − 7y2 +x2 tại

2

1

;

1 = −

= y x

+ Thay

2

1

;

1 = −

= y

x vào đa thức A= 3x+ 9xy2 − 7y2 +x2 ta có:

A = 3.1 + 9.1

2 2

1

− - 7

2 2

1

A

E B

C D

K

Trang 5

A = 3 +

4

9

-

4

7

+ 1 = 3 +

2

1

+ 1 =

2 9

0,5

4

∆ABC có = 400 , = 600

Ta có: Aˆ+Bˆ+Cˆ = 180 0

=> Aˆ = 180 0 − (Bˆ+C)

=> Aˆ = 180 0 − ( 40 0 + 60 0 ) = 80 0

=> Bˆ <Cˆ < Aˆ nên AC < AB < BC

0,25

0,25 0,5

5

P(x) = x3 – 3x2 + x – 3 ; Q(x) = 2x3 – 6x2 + 4x – 12

a) P(x) = x3 – 3x2 + x – 3

+ Q(x) = 2x3 – 6x2 + 4x – 12

P(x) + Q(x) = 3x3 – 9 x2 + 5x – 15

0,5

0,5 b) P(x) = x3 – 3x2 + x – 3

- Q(x) = 2x3 – 6x2 + 4x – 12

P(x) – Q(x) = - x3 + 3x2 – 3x + 9

0,5

0,5 c) Chứng tỏ rằng x = 3 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)

+ Thay x = 3 vào P(x) ta có:

P(2) = 33 – 3.32 + 3 – 3

P(2) = 27 – 27 + 3 – 3 = 0

+ Thay x = 3 vào Q(x) ta có:

Q(2) = 2.33 – 6 32 + 4 3 – 12

Q(2) = 54 – 54 + 12 – 12 = 0

0,25 0,25

0,25 0,25

a) Xét hai ∆ vuông ABD và EBD có:

BD cạnh huyền chung

ABD = EBD (Vì BD là tia phân giác)

=> ∆ABD = ∆EBD ( cạnh huyền - góc nhọn)

=> AD = ED (hai cạnh tương ứng)

0,5 0,25 b) Xét hai ∆ vuông ADK và EDC

Có: AD = ED (theo câu a)

ADK = EDC (vì đối đỉnh)

=> ∆ADK = ∆EDC (cạnh góc vuông và góc nhọ)

=> DK = DC (hai cạnh tương ứng)

0,5

0,5 c) Theo câu a ta có BA = BE (vì ∆ABD = ∆EBD )

=> ∆ABE cân tại B

Mà BD là đường phân giác của góc B nên BD cũng là đường

0,25

A

E B

C D

K

Trang 6

trung trực của tam giác => BD là trung trực của AE 0,5

Phúc Trạch, ngày 11 tháng 04 năm 2012

Người ra đề

Phạm Ngọc Hoàn

Ngày đăng: 27/08/2017, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w