Giải phương trình trên tập số phức.. Xác định phần thực và phần ảo của số phức z z1.. Xác định phần thực và phần ảo của z.. Xác định phần thực và phần ảo của z.. Tìm phần thực, phần ảo c
Trang 1BÀI TẬP SỐ PHỨC Bài 1 Giải phương trình trên tập số phức
1) 2 x2 5 x 4 0 2) x2 4 x 7 0 3) x2 6 x 25 0 4) x2 2 x 2 0 5) 8 z2 4 z 1 0 6) 2 z2 iz 1 0 7) 2 z2 6 z 5 0
Bài 2 Tìm giá trị của biểu thức 2 2
(1 3 ) (1 3 )
P i i Bài 3 a) Cho hai số phức: z1 1 2 i, z2 2 3 i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1 2 z2
b) Cho hai số phức: z1 2 5 i, z2 3 4 i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z z1. 2
Bài 4 a/Gọi z 1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2 z 10 0 Tính giá trị của 2 2
| | | |
A z z
b/Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 4z 11 0 Tính giá trị của biểu thức
2
1 2
A
Bài 5 Tìm số phức z thỏa mãn | z (2 i ) | 10 và z z 25
Bài 6 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện | z (3 4 ) | i 2 Bài 7 Cho số phức z thỏ mãn: 2
(1 i ) (2 i z ) 8 i (1 2 ) i z Xác định phần thực và phần ảo của z
Bài 8 Giải phương trình 4z 3 7i z 2 i
z i
trên tập số phức
Bài 9 Tìm phần ảo của số phức z, biết: 2
( 2 ) (1 2 )
z i i
Bài 10 Cho số phức z thỏa mãn:
3 (1 3 ) 1
i z
i
Tìm môđun của z iz Bài 11 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện | z i | | (1 i z ) | Bài 12 Tìm số phức z thoả mãn điều kiện | | z 2 và z2 là số thuần ảo
Bài 13 Cho số phức z thỏ mãn: 2
(2 3 ) i z (4 i z ) (1 3 ) i Xác định phần thực và phần ảo của z
Bài 14 Giải phương trình 2
(1 ) 6 3 0
z i z i trên tập số phức
Bài 22: a Số phức z thỏa mãn (1+i)2(2 i)z=8+i+(1+2i)z Tìm phần thực, phần ảo của z
b Tìm số phức z thỏa mãn:
1
3
1 2
z
Bài 23: Giải phương trình trên tập số phức a)
4 1
z i
z i
b)
z z
c) z2 z 0 d)
2
4 3
2
z
z z z e) z5 + z4 + z3 + z2 + z + 1 =0
Bài 28:Cho phương trình: (z + i)(z22mz+m22m)=0 Hãy xác định điều kiện của tham số m sao cho phương trình:
a Chỉ có đúng 1 nghiệm phức b Chỉ có đúng 1 nghiệm thực c Có ba nghiệm phức
Bài 29:Tìm đa thức bậc hai hệ số thực nhận làm nghiệm biết:
a = 2 5i b = 2 i 3 c = 3 -i 2
Bài 30:Giải phương trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo:
a z3iz22iz 2 = 0 b z3+(i3)z2+(4 4i)z7+4i = 0
Bài 31:Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức: 2 z i z z 2i
Bài 32:Trong các số phức thỏa mãn 3
2
z i Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất
Bài 33:Tìm phần thực, phần ảo của các số phức sau:
Trang 2a
10
9 (1 i)
3 i
Bài 34:Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: 1+(1+i)+(1+i)2+(1+i)3+ … + (1+i)20
ĐỀ SỐ 2
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số 2 1
1
x y x
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C tại điểm có tọa độ nguyên
Câu II (2,0 điểm)
1) Giải bất phương trình 49x9.7x140
2) Tính tích phân
3
0
1 sin cos
cos
x
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2
yx mx m x đạt cực tiểu tại điểm
0 2
x
4) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2
f x x x
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp
S.ABCD theo a Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Câu IV (1,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1
:
và 2
:
Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 Tính khoảng cách giữa d1 và d2
Câu V (1,0 điểm)
Tìm các số thực x và y để hai số phức z1 y2 4 10xi và z2 3y20i là liên hợp của nhau
Câu VI (1,0 điểm)
1) Cho sin3cos 2 Tính tan
2) Tìm số nguyên dương n sao cho
n
Câu VII (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I, các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm
1; 5 ,
2 2
13 5
;
(M, N, P không trùng với A, B, C) Tìm tọa độ của A, B, C
biết đường thẳng chứa cạnh AB đi qua Q1;1và điểm A có hoành độ dương
Câu VIII (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình
3
x y
Trang 3============= HẾT =============