Mục tiêu của môn sinh học 9: Cũng giống như các bộ môn khác trong nhà trường phổ thông, giảng dạy bộ môn Sinh học lớp 9 ở trường THCS nhằm cung cấp cho học sinh: - Về kiến thức: + Cun
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MễN SINH HỌC 9
MỘT SỐ THễNG TIN CÁ NHÂN
1 Họ và tờn: NGUYỄN THANH HUYỀN
2 Chuyên ngành đào tạo: KTNN – SINH
3 Trỡnh độ đào tạo: CĐSP
4 Tổ chuyờn mụn: KHTN
5 Năm vào ngành GD & ĐT: 2002
Số năm đạt GVDG cấp cơ sở: 1
6 Kết quả thi đua năm học trước: Chiến sĩ thi đua cơ sở
7 Tự đánh giá trỡnh độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ: Khá
8 Nhiệm vụ được phân công trong năm học 2010-2011: Dạy Sinh học khối 8 – 9
9 Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ được phân công:
+ Thuận lợi: Nhà gần trường, tuổi nghề cũn trẻ nờn cú nhiều nhiệt huyết với nghề
2 Mục tiêu của môn sinh học 9:
Cũng giống như các bộ môn khác trong nhà trường phổ thông, giảng dạy bộ môn Sinh học lớp 9 ở trường THCS
nhằm cung cấp cho học sinh:
- Về kiến thức:
+ Cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản, có hệ thống và toàn diện các tri thức về cơ sở vật chất, cơ chế, quy
luật của hiện tượng di truyền và biến dị
Trang 2+ Hiểu được mối quan hệ giưa Di truyền học với con người và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vực công nghệ
sinh học, y học và chọn giống
+ Giải thích được mối quan hệ giữa cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái và sinhvật
+ Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm, tính chất của chúng
+ Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là tác động tiêu cực của con người đưa đến sự suy thoái về môitrường Từ đó ý thức được trách nhiệm của mình, của mọi người và bản thân trong việc bảo vệ môi trường
- Về kĩ năng:
+ Biết cách vận dụng kiến thức di truyền, sinh thái trong sản xuất và đời sống
+ Biết cách giải quyết các vấn đề đơn giản do thực tiễn đặt ra, đồng thời có tác dụng hướng nghiệp qua học bộ môn.+ Biết cách sử dụng các phương pháp tìm tòi, nghiên cứu đặc biệt khi sử dụng các thí nghiệm và thực hành sinh họcnhằm phát huy tính tích cực chủ động của HS, Kết hợp với hướng dẫn ,chỉ đạo của GV với việc tự học, tự chiếm lĩnhtri thức của HS
+ Biết cách tích hợp giáo dục dân số, giáo dục môI trường, giáo dục giới tính, giáo dục sức khỏe sinh sản, giáo dụccách phòng chống các tệ nạn xã hội trong đó có ma túy và các bệnh tình dục ở mức độ khác nhau dưới dạng lồngghép liên hệ hoặc thành bài riêng
- Về thái độ:
+ Củng cố niềm tin về khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các hiện tượng sinh học + Có ý thức vận dụng các tri thức, kĩ năng học được vào cuộc sống, lao động và học tập.
+ Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường, có thái độ đúng đắn đối với chính
sách của Đảng và nhà nước về dân số và môi trường
3 ĐẶC ĐIỂM TèNH HèNH VỀ ĐIỀU KIỆN CSVC,TBDH CỦA NHÀ TRƯỜNG; ĐIỀU KIỆN KINH TẾ , XÃ HỘI, TRèNH ĐỘ DÂN TRÍ; MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC TẠI ĐỊA PHƯƠNG.
a Thuận lợi:
- Nhà trường đó cú phũng chức năng, trang bị được TBDH tối thiểu với bộ môn
- Địa phương đó cú sự quan tâm, chăm lo tới sự nghiệp giáo dục của nhà trường; quan tâm sửa sang phũng học và một số trangthiết bị khỏc phục vụ dạy và học của GV & HS
Trang 3- Địa phương cũng có truyền thống học tập tương đối tốt, nhiều em điển hỡnh đỗ giải cao trong các kỳ thi HSG các cấp trongcác năm học trước.
- PHHS cũng đó quan tõm: trang bị đầy đủ SGK, vở bài tập cho các em ngay từ đầu năm học
b Khó khăn:
- Phũng chức năng phục vụ đặc thù cho bộ môn chưa có (thiếu thốn về cơ sở vật chất), một số trang thiết bị được nâng cấp quá
cũ, hỏng chưa tập trung đầu tư khắc phục
- Địa phương chủ yếu phát triển nông nghiệp cũn nhiều gia đỡnh cú hoàn cảnh khú khăn chưa thực sự quan tâm, chưa cungcấp đầy đủ các trang thiết bị học tập cho con em mỡnh; trỡnh độ dân trí chưa cao, cũn có tư tưởng phó mặc cho Nhà trường tronviệc quản lí con em; chưa thực sự quyết tâm đầu tư cho sự nghiệp giáo dục ở địa phương
- Nhà trường chưa tập trung khuyến khích phát triển mũi nhọn ở cả việc dạy và học bộ môn một cách triệt để
4 NHIỆM VỤ ĐƯỢC PHÂN CễNG:
a Giảng dạy :
- Mụn: Sinh 8 ABCD, Sinh 9ABCD
b Kiờm nhiệm :
5 NĂNG LỰC, SỞ TRƯỜNG, DỰ ĐỊNH CÁ NHÂN:
- Bản thân chưa có nhiều thành tích cá nhân
- Trỡnh độ chuyên môn chưa cao do tuổi nghề cũn trẻ Song với nhiệt huyết nghề nghiệp, bản thõn luôn cố gắng học hỏi, vươnlên để hoàn thành tốt sự nghiệp giáo dục
- Dự định cá nhân: Chú ý phát triển chất lượng mũi nhọn ( đối với HS lớp A ); từng bước nỗ lực để nâng cao chất lượng đối với
HS lớp đại trà, phát hiện và giới thiệu hạt nhân để đưa vào CLB học sinh giỏi huyện
6 ĐẶC ĐIỂM HỌC SINH (Kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý )
- í thức học tập của cỏc em chưa cao, việc học gắn với hành cũn hạn chế
- í thức học tập chưa thường xuyên, lười học bài và làm bài tập ở nhà
Trang 4c Kết quả khảo sát đầu năm:
Trang 54 BỒI DƯỠNG CHUYÊN ĐỀ: Theo sự chỉ đạo của cấp trên Tớch cực nõng cao trỡnh độ tin học ứng dụng thành thạo
CNTT vào việc soạn - giảng
5 ỨNG DỤNG CNTT VÀO GIẢNG DẠY: 20% số tiết
6 KẾT QUẢ THI ĐUA: (Chiến sĩ thi đua cơ sở ).
a Xếp loại giảng dạy: Tốt
b Đạt danh hiệu GVDG cấp : GVDG cơ sở
C NHỮNG GIẢI PHÁP CHỦ YẾU:
1 ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN:
- Thường xuyên nghiên cứu tài liệu tham khảo, SGK, sách bồi dưỡng để nâng cao chất lượng giảng dạy
- Tớch cực làm và sử dụng đồ dùng dạy học
- Tích cực dự giờ thăm lớp để rút kinh nghiệm, học hỏi đồng nghiệp
- Thực hiện đổi mới phương pháp ứng dụng CNTT cho phù hợp trên cả 3 đối tượng: Khá-Giỏi, TB, Yếu-kém
- Soạn bài có chất lượng, thực hiện đúng quy chế môn
- Phát hiện và bồi dưỡng học sinh Giỏi ngay nửa đầu học kỳ I
- Soạn giảng chi tiết tỉ mỉ, theo phương pháp mới phát huy tính tích cực của học sinh
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ để phục vụ bài giảng khi cần thiết, chống dạy chay
- Giảng dạy nhiệt tỡnh làm cho HS hứng thỳ, say mờ mụn học
- Bài giảng gắn liền với thực tế
- Đồ dùng dạy học phù hợp với bài giảng
2 ĐỐI VỚI HỌC SINH:
- Xác định được vị trí học tập bộ môn là môn gắn liền với thực tế cuộc sống, luôn sử dụng đến hằng ngày – không phân biệtmôn chính mụn phụ
- Cú ý thức học tập bộ mụn với tinh thần tự lực tự giỏc
- Chuẩn bị đầy đủ SGK – vở ghi, đồ dùng cần thiết khi cần
- Học tốt cỏc giờ thực hành
- Phải có đầy đủ dụng cụ, vật liệu trong các giờ thực hành
- Thực hiện tốt nội qui học tập, ra vào lớp đúng qui định, không bỏ giờ không mất trật tự, không đùa nghịch làm việc riêng
- Tích cực hoạt động nhóm thảo luận có chất lượng để rút ra kiến thức
Trang 6- Tích cực sưu tầm mẫu vật, thông tin ngoài luồng để phục vụ cho bài học, có sự vận dụng kiến thức thực tiễn vào đời sống.
- Đối với HSG: Tích cực học hỏi và tiếp thu nhanh kiến thức trong các đợt bồi dưỡng của GV ở trường cũng như cụm tổ chức
D NHỮNG ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH :
- Thiết kế thời khóa biểu phù hợp với đặc trưng bộ môn, khắc phục, sửa chữa và mua mới những đồ dùng hỏng hóc, mấtmát
- Có sự quan tâm quản lí chặt chẽ học sinh, khuyến khích, động viên kịp thời đối với công tác phát triển mũi nhọn
- Có sự đầu tư kịp thời và trách nhiệm với GV và HS trong các đợt thi sử dụng TBTN – TH, thi GV và HS giỏi cỏc cấp
- Ban giám hiệu nhà trường quan tâm tới đội ngũ giáo viên, phân công chuyên môn hợp lí, thường xuyên kiểmtra, đôn đốc giáo viên để thực hiện tốt công tác giảng dạy
- Nhà trường phối hợp với tổ chuyên môn thường xuyên tổ chức các buổi sinh hoạt chuyên môn tại trường, cácđợt hội giảng theo định kì để các giáo viên trong trường giao lưu, học hỏi phương pháp và kinh nghiệm giảng dạy
- Tổ chức các lớp học tập để nâng cao trình độ tin học cho giáo viên đáp ứng được với việc đổi mới công nghệthông tin trong giảng dạy
- Tạo điều kiện cho giáo viên có điều kiện học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
- Ban giám hiệu tham mưu với địa phương để xây dựng thêm một số phòng học kiên cố, phòng chức năng (phòngthí nghiệm- thực hành, phònh công nghệ thông tin phục vụ giảng dạy đạt hiệu quả
- Tu sửa, lau chùi, làm mời và mua thêm một số trang thiết bị dạy học cần thiết để giáo viên lên kế hoạch sử dụng
đồ dùng giảng dạy môn học
PHẦN THỨ 2: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ
Môn học: Sinh học lớp 9
Tổng số tiết:70 tiết.(Số tiết 2 tiết / tuần) Lý thuyết: 46 tiết Thực hành: 13 tiết Bài tập: 2 tiết Kiểm tra 45 phút: 2 tiết Ôn tập: 5 tiết Kiểm tra học kì: 2 tiết Số tiết thực hành, thí nghiệm: 7
Số tiết ngoại khoá: 4 TH: Tìm hiểu MT và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.(2 tiết)
TH: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương (2Tiết)
Trang 7Tuần Tên chương,
bài (LT, TH)
Thứ
tự tiết trong PPCT Mục tiêu (Kiến thức, kĩ năng, thái độ) trọng tâm
Phương pháp dạy học chủ yếu Đồ dùng dạy học
Tăng, giảm tiết , lý do
Tự đánh giá mức
độ đạt được
Tuần 1
Chương I:
CÁC TN
CỦA MENĐEN.
- HS phân tích được tn lai một cặp tínhtrạng của Menđen
- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luậtphân li
- Giải thích được kết quả thí nghiệm theoquan điểm của Menđen
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Tranh các cặptính trạng trong TNcủa Men đen
- Sơ đồ thụ phấnnhân tạo trên hoađậu Hà Lan
- Sơ đồ sự ditruyền màu hoa ởđậu Hà Lan
- Sơ đồ giải thíchkết quả TN lai 1 cặp
- Nêu được ý nghĩa của quy luật phân liđối với lĩnh vực sản xuất Phân biệt được
sự DT trội không hoàn toàn với di truyềntrội hoàn toàn
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân
- Tranh trội khônghoàn toàn
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Tranh vẽ lai 2 cặp
Không
Trang 8Bài 4: Lai hai
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tíchkênh hình
- HS biết xác định xác suất của một và hai sựkiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo cácđồng kim loại
- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ cácloại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai mộtcặp tính trạng
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân, thựchành- thínghiệm
- Sơ đồ giải thíchkết quả thí nghiệmlai 2 cặp tính trạngcủa Menđen
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Đồng kim loại,bảng phụ
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm kháchquan
- HS nêu được tính đặc trưng của bộ NST
ở mỗi loài Mô tả đựoc cấu trúc hiển viđiển hình của NST ở kì giữa của nguyên
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân
- Bảng phụ
- Tranh vẽ hình8.2, H 8.3, H 8.4,
H 8.5
- Bảng phụ
Không
Trang 9- Trình bày được những biến đổi cơ bản củaNST qua các kì của nguyên phân, ý nghĩacủa nguyên phân
- Tiếp tục phát triển kĩ năng qs và phân tíchkênh hình
- Học sinh trình bày được những diễn biến cơbản của NST qua các kì của giảm phân I vàgiảm phân II
- Nêu được những điểm khác nhau củatừng kì ở giảm phân I và II
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Tranh vẽ chu kìTB
- Tranh vẽ sự biếnđổi hình thái NSTtrong chu kì TB
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Phân tích được ý nghĩa của các quá trìnhgiảm phân và thụ tinh về mặt di truyền vàbiến dị
- Mô tả được một số đặc điểm của NSTgiới tính
- Trình bày được cơ chế xác định NST giớitính ở người
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân,
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Phiếu học tập
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Phiếu học tập
Trang 10- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tốmôi trường đến sự phân hoá giới tính.
- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tíchkênh hình cho HS
- Phát triển tư duy thực nghiệm – quy nạp
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Phiếu học tập
- Bảng phụ, hộptiêu bản
- Kính hiển viquang học
- Phân tích được TPHH của ADN đặc biệt
là tính đặc thù và đa dạng của nó Mô tảđược cấu trúc không gian của ADN theo
mô hình của J Oatsơn và F Crick
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tíchkênh hình
- Trình bày được các nguyên tắc của sự tựnhân đôi của ADN, bản chất hoá học củagen
- Phân tích được các chức năng của ADN
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân, làmviệc vớiSGK
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Mô hình AND
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Mô hình sự tựnhân đôi của ADN
Trang 11- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phântích kênh hình và tư duy phân tích, sosánh.
- Nêu được thành phần hoá học củaprôtêin, phân tích được tính đặc trưng và
đa dạng của nó
- Mô tả được các bậc cấu trúc của prôtêin
và hiểu được vai trò của nó Nắm được các
cn của prôtêin
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân, làmviệc với SGK
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Mô hình phân tửARN
- Sơ đồ tổng hợpARN
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Mô hình sơ đồ sựhình thành chuỗiaa
- Mô hình tháo lắpphân tử ADN rời
Trang 12Phát huy tính tự giác, tích cực của HS.
- Học sinh trình bày được khái niệm vànguyên nhân đột biến gen
- Trình bày được tính chất biểu hiện và vaitrò của đột biến gen đối với sinh vật vàcon người
- Kiểm tra,đánh giá
Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân, làmviệc với sgk
- Đề kiểm tra
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Mô hình một sốdạng đột biến gen
- hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặpNST
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Tranh một sốdạng đột biến cấutrúc NST
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Trình bày được sự hình thành thể đa bội
do nguyên phân, giảm phân Nhận biết ược một số thể đa bội bằng mắt tường quatranh ảnh và có
đ Nắm được kn thường biến Phân biệt sựkhác nhau giữa thường biến với đột biến
- Nêu được kn mức phản ứng và ý nghĩa
Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân, làmviệc với sgk
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Bảng phụ, bảngnhóm
Trang 13của nó trong chăn nuôi và trồng trọt.
- Trình bày được ảnh hưởng của mt sốngvới tính trạng số lượng và mức phản ứngcủa chúng
- nhận biết một số thường biến phát sinh ởmột số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Các tranh ảnh sưutầm về các dạnhđột biến ở thực vật
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Tranh ảnh, mẫuvật sưu tầm
- Phân biệt đợc 2 th: sinh đôi cùng trứng vàsinh đôi khác trứng,ý nghĩa của pp nghiêncứu trẻ đồng sinh
- Học sinh nhận biết được bệnh Đao vàbệnh Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái
- Trình bày được đặc điểm dt của bệnhbạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6ngón tay
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân,
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Tranh ảnh về một
Trang 14người - Trình bày được các nguyên nhân của các tậtbệnh dt và đề xuất được 1 số biện pháp hạn chế
phát sinh chúng
số tật di truyền ởngười
- hiểu được kn công nghệ tế bào, nắm
đư-ợc những giai đoạn chủ yếu của công nghệ
tế bào và hiểu được tại sao cần thực hiệncác công nghệ đó
- Trình bày được những ưu điểm của nhângiống vô tính trong ống nghiệm và phươngpháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọngiống
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Bảng phụ, bảngnhóm
- biết ứng dụng kĩ thuật gen, các lĩnh vựccủa công nghệ sinh học hiện đại và vai tròcủa từng lĩnh vực trong sản xuất và đờisống
- Học sinh hệ thống hoá được các kiếnthức cơ bản về di truyền và biến dị
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sx vàđời sống
- Trực quan,vấn đáp,thuyết trình,hoạt độngnhóm, cánhân, làmviệc với sgk
- Bảng phụ, bảngnhóm
- Bảng phụ, bảngnhóm